7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Александр Лебедев
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Voskresensk, Moskovskaya oblast, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 86 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Александр Лебедев.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình
7.3
Phim điện ảnh
Гараж
7.6
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 1: Andrei Bolkonskiy
7.6
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 3: Năm 1812
7.5
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 4: Pierre Bezukhov
7.1
Phim điện ảnh
ჯარისკაცის მამა
7.4
Phim điện ảnh
Горячий снег
4.9
Phim điện ảnh
Гонгофер
5.4
Phim điện ảnh
Эта веселая планета
4.5
Phim điện ảnh
Красные колокола. Я видел рождение нового мира. Фильм второй.
6.2
Phim điện ảnh
Мир входящему
5.3
Phim điện ảnh
Станционный смотритель
6.8
Phim điện ảnh
Прощание славянки
5.9
Phim điện ảnh
Шведская спичка
4.2
Phim điện ảnh
Sokolovo
4.2
Phim điện ảnh
Звездопад
6.2
Phim điện ảnh
Любовь земная
Danh sách phim đã đóng 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | Ермак Truyền hình | cossack-warrior (5 tập) |
| 1997 | Ермак Phim điện ảnh | казак |
| 1996 | Возвращение «Броненосца» Phim điện ảnh | |
| 1992 | Гонгофер Phim điện ảnh | |
| 1992 | Тишина Truyền hình | (6 tập) |
| 1991 | Пока гром не грянет Phim điện ảnh | Petya Korzhnev |
| 1991 | Царь Иван Грозный Phim điện ảnh | |
| 1990 | Транти-Ванти Phim điện ảnh | |
| 1990 | Луковое поле Phim điện ảnh | |
| 1989 | Во бору брусника Phim điện ảnh | Boris Kuzmich |
| 1987 | Отряд специального назначения Phim điện ảnh | Василий Луковский |
| 1987 | Отряд специального назначения Truyền hình | Vasiliy Lukovskiy - russian soldier with the germans (1 tập) |
| 1987 | Время летать Phim điện ảnh | пилот |
| 1986 | Покушение на ГОЭЛРО Phim điện ảnh | |
| 1986 | Покушение на ГОЭЛРО Truyền hình | Lukich - guard (3 tập) |
| 1986 | Иван Бабушкин Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | Прощание славянки Phim điện ảnh | vacationer |
| 1984 | Особое подразделение Phim điện ảnh | partisan |
| 1983 | Полоса везения Phim điện ảnh | |
| 1982 | Красные колокола. Я видел рождение нового мира. Фильм второй. Phim điện ảnh | soldier |
| 1982 | В последнюю очередь Phim điện ảnh | |
| 1981 | Звездопад Phim điện ảnh | |
| 1981 | Если бы я был начальником... Phim điện ảnh | |
| 1980 | Выстрел в спину Phim điện ảnh | артельщик |
| 1980 | Красный велосипед Phim điện ảnh | |
| 1979 | Гараж Phim điện ảnh | «маленький» сотрудник |
| 1979 | Близкая даль Phim điện ảnh | Суржиков |
| 1979 | Вкус хлеба Phim điện ảnh | Khlystikov |
| 1979 | Кот в мешке Phim điện ảnh | collective accountant |
| 1979 | Утренний обход Phim điện ảnh | hiker |
| 1978 | Право первой подписи Phim điện ảnh | |
| 1978 | Отец Сергий Phim điện ảnh | monk |
| 1977 | Приключения Нуки Phim điện ảnh | |
| 1977 | Судьба Phim điện ảnh | Semyon |
| 1977 | Возвращение сына Phim điện ảnh | |
| 1977 | Развлечение для старичков Phim điện ảnh | Guard |
| 1976 | «SOS» над тайгой Phim điện ảnh | Фёдор Дударев |
| 1975 | Ищу мою судьбу Phim điện ảnh | podyachy |
| 1975 | Любовь земная Phim điện ảnh | Semyon |
| 1975 | Sokolovo Phim điện ảnh | |
| 1975 | Фронт без флангов Phim điện ảnh | Sokirka, partisan |
| 1975 | Рейс первый, рейс последний Phim điện ảnh | |
| 1974 | Птицы над городом Phim điện ảnh | |
| 1973 | Эта веселая планета Phim điện ảnh | |
| 1972 | Станционный смотритель Phim điện ảnh | |
| 1972 | Горячий снег Phim điện ảnh | шофер Осина (нет в титрах) |
| 1971 | Джентльмены удачи Phim điện ảnh | |
| 1969 | Главный свидетель Phim điện ảnh | Alyoshka |
| 1968 | Таинственный монах Phim điện ảnh | Sanya |
| 1968 | Chiến Tranh Và Hòa Bình Phim điện ảnh | Russian soldier |
| 1968 | В трудную минуту Phim điện ảnh | |
| 1967 | Вий Phim điện ảnh | bursak who milks a goat (uncredited) |
| 1967 | Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 4: Pierre Bezukhov Phim điện ảnh | Russian soldier |
| 1967 | Сильные духом Phim điện ảnh | soviet soldier with accordion (uncredited) |
| 1967 | Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 3: Năm 1812 Phim điện ảnh | Russian soldier |
| 1967 | Дикий мёд Phim điện ảnh | Vaskov |
| 1967 | Нет и да Phim điện ảnh | |
| 1966 | Tunelul Phim điện ảnh | orderly |
| 1966 | Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 1: Andrei Bolkonskiy Phim điện ảnh | Russian soldier |
| 1965 | ჯარისკაცის მამა Phim điện ảnh | Nikolay Nazarov, soldier |