8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Cunningham
- Ngày sinh
- (94 tuổi)
- Nơi sinh
- Auburn - New York - USA
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
John Cunningham is an actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Chiến Binh Tàu Không Gian: Nhện Khổng Lồ
6.4
Phim điện ảnh
Đơn Xin Nghỉ Việc
6.4
Phim điện ảnh
Sát Thủ Chó Rừng
6.0
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Shaft
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
7.5
Truyền hình
30 Rock
6.5
Phim điện ảnh
In & Out
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
6.3
Phim điện ảnh
Mystic Pizza
7.4
Truyền hình
Miami Vice
6.5
Phim điện ảnh
School Ties
6.8
Phim điện ảnh
Nixon
6.2
Phim điện ảnh
For Love or Money
6.4
Phim điện ảnh
Six Degrees of Separation
7.5
Truyền hình
Damages
4.7
Phim điện ảnh
Johnny Be Good
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Meet Me at the Club: The Castro Country Club Story Phim điện ảnh | |
| 2013 | Six by Sondheim Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Preston Rorke (1 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Gene Osterman (1 tập) |
| 2009 | Cupid Truyền hình | Grayson Davis (1 tập) |
| 2008 | Cashmere Mafia Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Damages Truyền hình | Senior Law Partner (1 tập) |
| 2007 | The Warrior Class Phim điện ảnh | J.J. Tierney |
| 2006 | 30 Rock Truyền hình | Paul (1 tập) |
| 2003 | DC 9/11: Time of Crisis Phim điện ảnh | Donald Rumsfeld |
| 2002 | Đơn Xin Nghỉ Việc Phim điện ảnh | Justice of the Peace |
| 2000 | The $treet Truyền hình | Mr. Sherman (1 tập) |
| 2000 | Cảnh Sát Shaft Phim điện ảnh | Judge |
| 2000 | Isn't She Great Phim điện ảnh | Nelson Hastings |
| 1998 | Trinity Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | LateLine Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Sát Thủ Chó Rừng Phim điện ảnh | FBI Director Donald Brown |
| 1997 | Chiến Binh Tàu Không Gian: Nhện Khổng Lồ Phim điện ảnh | Fed Net Announcer (voice) |
| 1997 | In & Out Phim điện ảnh | Be a Man Tape (voice) |
| 1997 | States of Control Phim điện ảnh | Paul, the Director |
| 1996 | Last Dance Phim điện ảnh | William J. McGuire |
| 1995 | Nixon Phim điện ảnh | Bob |
| 1995 | New York News Truyền hình | Frank Elliot (2 tập) |
| 1995 | Roommates Phim điện ảnh | Burt Shook |
| 1993 | Six Degrees of Separation Phim điện ảnh | John |
| 1993 | For Love or Money Phim điện ảnh | Mr. Brinkerhoff |
| 1992 | School Ties Phim điện ảnh | Grayson Dillon |
| 1992 | Swans Crossing Truyền hình | Grant Booth (3 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Cobb, Max Weston, Donald Walsh, Daniel Metzler (1 tập) |
| 1989 | Dead Poets Society Phim điện ảnh | Mr. Anderson |
| 1988 | Mystic Pizza Phim điện ảnh | Mr. Windsor |
| 1988 | Johnny Be Good Phim điện ảnh | Substitute |
| 1987 | Hello Again Phim điện ảnh | Bruce Holt |
| 1985 | Twisted Phim điện ảnh | Jim Kempler |
| 1985 | Key Exchange Phim điện ảnh | Sloane |
| 1985 | Private Sessions Phim điện ảnh | Paul Rogers |
| 1984 | Miami Vice Truyền hình | Miles Cowan (1 tập) |
| 1983 | Loving Phim điện ảnh | Garth Slater |
| 1983 | Reading Rainbow Truyền hình | Self - Narrator (voice) (1 tập) |
| 1981 | Nurse Truyền hình | Frank Martin (1 tập) |
| 1981 | The Marvelous Land of Oz Phim điện ảnh | Women's Army of Revolt / Citizens of Oz |
| 1979 | Eischied Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Lost and Found Phim điện ảnh | Lenny |
| 1978 | The Big Fix Phim điện ảnh | Hawthorne |
| 1978 | Matilda Phim điện ảnh | Dave Holter |
| 1977 | The Court-Martial of George Armstrong Custer Phim điện ảnh | |
| 1974 | Playhouse Truyền hình | Lt. Robert Pike (1 tập) |
| 1970 | Original Cast Album: Company Phim điện ảnh | Self / Peter |
| 1968 | One Life to Live Truyền hình | (1 tập) |
| 1964 | Another World Truyền hình | (1547 tập) |
| 1958 | Kraft Music Hall Truyền hình | (1 tập) |