6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Liu Ching
- Ngày sinh
- Mất
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Tainan, Taiwan
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
She entered the Riyueyuan Opera Troupe to learn Taiwanese opera, under the stage name Xiao Chunmei. Because Taiwan Union producer Lai Guocai and director Liang Zhefu took liking to her during the art training period, she got the main character role in the Taiwanese opera film. During the two years, Liu Ching performed more than 30 Taiwanese opera films, both in the male and female roles.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1970 | 重慶一號 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 愛情價值多少錢 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 星夜離別 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 安平追想曲 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 三鳳震武林 Phim điện ảnh | Chi Feng |
| 1968 | Du jiao long Phim điện ảnh | |
| 1967 | 七星鏢 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 三劍王 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 賭命三醉客 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 獨眼貓 Phim điện ảnh | Lin Jingwen |
| 1966 | 真假紅玫瑰鬥法 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 間諜紅玫瑰 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 地獄新娘 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 泰山寶藏 Phim điện ảnh | Cheng Shu-Fan (Tenn Siok-Hun) |
| 1964 | 第七號女間諜 Phim điện ảnh | 山本淑子 |
| 1964 | 天字第一號 Phim điện ảnh | Aili |
| 1963 | 新天方夜譚 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 一千零一夜 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 祖国的花朵 Phim điện ảnh | Guiyun Gao |