6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Deborah Theaker
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Moose Jaw, Saskatchewan, Canada
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Deborah Theaker.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
6.3
Phim điện ảnh
Cuộc Đua Cam Go
7.2
Phim điện ảnh
In The Mouth Of Madness
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
7.2
Truyền hình
2 Nàng Bá Đạo
7.9
Truyền hình
Những Cô Nàng Gilmore
8.1
Truyền hình
Dưới Sáu Tấc Đất
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
6.9
Phim điện ảnh
Best in Show
7.4
Truyền hình
Entourage
7.3
Truyền hình
Coi như đã chết
5.5
Phim điện ảnh
Over Her Dead Body
6.3
Truyền hình
Joey
7.0
Phim điện ảnh
Waiting for Guffman
6.8
Phim điện ảnh
A Mighty Wind
6.8
Truyền hình
Mad About You
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Coi như đã chết Truyền hình | Mrs. Bogle (1 tập) |
| 2014 | Benched Truyền hình | Ruth (1 tập) |
| 2013 | The Funtime Gang Phim điện ảnh | Karen Bigsby |
| 2012 | The Immigrant Phim điện ảnh | Jackie Chandler |
| 2011 | Let Go Phim điện ảnh | Friendly Bank Teller |
| 2011 | 2 Nàng Bá Đạo Truyền hình | Audra (1 tập) |
| 2011 | Mangus! Phim điện ảnh | Raquel Spedgewick |
| 2010 | Summer Eleven Phim điện ảnh | |
| 2008 | Over Her Dead Body Phim điện ảnh | Mary |
| 2007 | A Couple of White Chicks at the Hairdresser Phim điện ảnh | Liz |
| 2007 | Halfway Home Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | For Your Consideration Phim điện ảnh | Liz Fenneman |
| 2006 | Fat Girls Phim điện ảnh | Judy |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Jackie Burrows (1 tập) |
| 2005 | Situation: Comedy Truyền hình | (8 tập) |
| 2004 | Câu Chuyện Thần Kỳ Phim điện ảnh | Mrs. Poe |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Rhoda (1 tập) |
| 2004 | Joey Truyền hình | Lorraine (1 tập) |
| 2004 | Entourage Truyền hình | Dr. Marcus' Receptionist (1 tập) |
| 2003 | Joan of Arcadia Truyền hình | Mrs. Marx (1 tập) |
| 2003 | Reno 911! Truyền hình | Psychic (1 tập) |
| 2003 | A Mighty Wind Phim điện ảnh | Naomi Steinbloom |
| 2002 | The Third Wheel Phim điện ảnh | Nancy |
| 2001 | Cuộc Đua Cam Go Phim điện ảnh | Lucy |
| 2001 | Dưới Sáu Tấc Đất Truyền hình | Tour Guide (1 tập) |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Caterer (1 tập) |
| 2000 | Những Cô Nàng Gilmore Truyền hình | Mrs. Caldicott (1 tập) |
| 2000 | Yes, Dear Truyền hình | Joanne (1 tập) |
| 2000 | Best in Show Phim điện ảnh | Winky's Party Guest |
| 1999 | Dill Scallion Phim điện ảnh | Natalie Juggs |
| 1999 | Judging Amy Truyền hình | Mrs. Mattingly (1 tập) |
| 1999 | The Chimp Channel Truyền hình | (13 tập) |
| 1998 | Desperation Boulevard Phim điện ảnh | Casting Lady |
| 1997 | Hayseed Phim điện ảnh | Judy |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | Charlene Spencer (1 tập) |
| 1997 | Waiting for Guffman Phim điện ảnh | Gwen Fabin-Blunt - Councilwoman |
| 1996 | Pulp Comics Truyền hình | Deborah Theaker (1 tập) |
| 1996 | Townies Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | The Home Court Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 1995 | Harrison Bergeron Phim điện ảnh | Jane Starbuck |
| 1995 | In The Mouth Of Madness Phim điện ảnh | Municipal Woman |
| 1992 | Mad About You Truyền hình | Judy Kaufman (1 tập) |
| 1992 | Forever Knight Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | Maniac Mansion Truyền hình | Casey Edison (66 tập) |
| 1989 | The Kids in the Hall Truyền hình | Double Date Girl (1 tập) |
| 1988 | Đại Chiến Thế Giới Truyền hình | Saleslady (1 tập) |
| 1988 | A New Life Phim điện ảnh | Shirley |