6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Greg Wise
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Newcastle upon Tyne, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Greg Wise (born Matthew Gregory Wise) is a British stage, film and television actor who appeared in many supporting roles in British television series' as well as feature films, most notably as John Willoughby in Sense and Sensibility. He later married actress Emma Thompson in 2003.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Giáng Sinh Năm Ấy
8.2
Truyền hình
Hoàng quyền
7.4
Phim điện ảnh
Lý Trí Và Tình Cảm
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
6.8
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Riêng Tư
6.2
Phim điện ảnh
Walking on Sunshine
6.5
Phim điện ảnh
Military Wives
6.0
Phim điện ảnh
Effie Gray
7.3
Truyền hình
Galavant
6.2
Phim điện ảnh
A Cock and Bull Story
7.8
Truyền hình
Agatha Christie's Marple
5.2
Phim điện ảnh
Alice Through the Looking Glass
5.7
Phim điện ảnh
Judas Kiss
8.1
Truyền hình
Cranford
6.6
Truyền hình
Strange Angel
6.2
Truyền hình
Modus
5.9
Phim điện ảnh
Blackwood
Danh sách phim đã đóng 63
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Cruising to the Ends of the Earth Truyền hình | Self - Narraror (voice) (8 tập) |
| 2025 | Jane Austen: Rise of a Genius Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2021 | Sense and Sensibility: 25th Anniversary Reunion Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Early Works Phim điện ảnh | Edward Hughes |
| 2020 | Carmilla Phim điện ảnh | Mr. Bauer |
| 2020 | Military Wives Phim điện ảnh | Richard |
| 2019 | After Louise Phim điện ảnh | Bob |
| 2018 | Cuộc Chiến Riêng Tư Phim điện ảnh | Professor David Irens |
| 2018 | Strange Angel Truyền hình | Alfred Miller (17 tập) |
| 2018 | The Great Celebrity Bake Off for Stand Up To Cancer Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2017 | Beautiful Devils Phim điện ảnh | James Lacey MP |
| 2017 | Love of My Life Phim điện ảnh | Ben |
| 2016 | Hoàng quyền Truyền hình | Lord Mountbatten (9 tập) |
| 2015 | Modus Truyền hình | Warren Schifford (8 tập) |
| 2015 | The Outcast Truyền hình | Gilbert Aldridge (2 tập) |
| 2015 | Galavant Truyền hình | Sir Arnold Galavant (1 tập) |
| 2014 | Blackwood Phim điện ảnh | Dominic |
| 2014 | Walking on Sunshine Phim điện ảnh | Doug |
| 2014 | Rosamunde Pilcher: Mein unbekanntes Herz Phim điện ảnh | Duncan |
| 2014 | Three Days in Havana Phim điện ảnh | Harry Smith |
| 2014 | Effie Gray Phim điện ảnh | John Ruskin |
| 2012 | Homefront Truyền hình | Major Peter Bartham (6 tập) |
| 2011 | Honeymoon for One Phim điện ảnh | Sean Hughes |
| 2011 | Zen Truyền hình | Renato Favelloni (1 tập) |
| 2009 | A Sense of Character Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Morris: A Life with Bells On Phim điện ảnh | Villandry |
| 2008 | Place of Execution Truyền hình | Philip Hawkin (3 tập) |
| 2008 | The Disappeared Phim điện ảnh | Jake Ryan |
| 2007 | Cranford Truyền hình | Sir Charles Maulver (7 tập) |
| 2006 | Number 13 Phim điện ảnh | Professor Anderson |
| 2006 | Elizabeth David: A Life in Recipes Phim điện ảnh | Peter Higgins |
| 2005 | The Adventures of Greyfriars Bobby Phim điện ảnh | Minister Lee |
| 2005 | A Cock and Bull Story Phim điện ảnh | Greg |
| 2005 | According to Bex Truyền hình | (8 tập) |
| 2004 | Agatha Christie's Marple Truyền hình | Nevile Strange (1 tập) |
| 2003 | Piazza delle cinque lune Phim điện ảnh | Francesco Doni |
| 2003 | Điệp Viên Không Không Thấy Phim điện ảnh | Agent One |
| 2003 | Hornblower: Loyalty Phim điện ảnh | Major Côtard |
| 2002 | Sirens Truyền hình | Oliver Rice (2 tập) |
| 2002 | Hills Like White Elephants Phim điện ảnh | The American |
| 2001 | The Discovery of Heaven Phim điện ảnh | Max Delius |
| 2000 | Madame Bovary Truyền hình | Rodolphe (2 tập) |
| 1999 | Mad Cows Phim điện ảnh | Alex |
| 1999 | Wonderful You Truyền hình | Marshall, chartered accountant (7 tập) |
| 1999 | Africa Phim điện ảnh | Josh Sinclair |
| 1998 | Alice Through the Looking Glass Phim điện ảnh | Red Knight |
| 1998 | Hornblower Truyền hình | Major Côtard (1 tập) |
| 1998 | Judas Kiss Phim điện ảnh | Ben Dyson |
| 1997 | House of Frankenstein Truyền hình | Crispian Grimes (2 tập) |
| 1997 | Hospital! Phim điện ảnh | Dr. Jim Nightingale |
| 1997 | The Place of the Dead Phim điện ảnh | Corporal Hugh Brittan |
| 1996 | The Moonstone Phim điện ảnh | Franklin Blake |
| 1995 | Lý Trí Và Tình Cảm Phim điện ảnh | John Willoughby |
| 1995 | Feast of July Phim điện ảnh | Arch Wilson |
| 1995 | The Buccaneers Truyền hình | Guy Twaite (5 tập) |
| 1994 | The Riff Raff Element Truyền hình | Alister Tundish (12 tập) |
| 1993 | Typhon's People Phim điện ảnh | Cato Macgill / Adam Prime |
| 1992 | Covington Cross Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | A Masculine Ending Phim điện ảnh | Jamie Baird |
| 1989 | Tales from the Crypt Truyền hình | Justin Amberson (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Cairn Phim điện ảnh | Thanks |
| 2019 | Giáng Sinh Năm Ấy Phim điện ảnh | Story |
| 2010 | The Song of Lunch Phim điện ảnh | Producer |