8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Jay Harik
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Beirut - Lebanon
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jay Harik.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
7.4
Truyền hình
Two and a Half Men
8.5
Truyền hình
Lính Mới
7.9
Truyền hình
Gia Đình Hiện Đại
7.8
Truyền hình
24 Giờ Chống Khủng Bố
6.5
Phim điện ảnh
Sinh Viên Thời @
7.4
Truyền hình
New Girl
8.3
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.7
Truyền hình
Frasier
7.1
Truyền hình
Power Rangers
6.8
Truyền hình
Bí Danh
6.9
Truyền hình
Thuộc địa
8.3
Truyền hình
Boy Meets World
7.0
Truyền hình
Bà Bộ Trưởng
6.6
Truyền hình
Touch
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Kế Thừa Truyền hình | Neighbor #1 (1 tập) |
| 2019 | Outlaws Don't Get Funerals Phim điện ảnh | Levon |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Yuri (1 tập) |
| 2016 | Last Stop Phim điện ảnh | Club owner |
| 2016 | Thuộc địa Truyền hình | Emirates Delegate (1 tập) |
| 2014 | Bà Bộ Trưởng Truyền hình | President Sharza (1 tập) |
| 2012 | Go On Truyền hình | Dry Cleaner (1 tập) |
| 2012 | Touch Truyền hình | Rich Father (1 tập) |
| 2011 | New Girl Truyền hình | Latvian Coach (1 tập) |
| 2009 | Gia Đình Hiện Đại Truyền hình | Police Officer (1 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Manager (1 tập) |
| 2009 | Mixing Karma Phim điện ảnh | Ram Shah |
| 2006 | Sinh Viên Thời @ Phim điện ảnh | Family Friend |
| 2006 | Heist Truyền hình | Armenian Cabbie (1 tập) |
| 2006 | The Unit Truyền hình | Orderly #1 (1 tập) |
| 2006 | American Dreamz Phim điện ảnh | Ali Riza |
| 2005 | Over There Truyền hình | Iraqi Businessman (2 tập) |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Samsa (1 tập) |
| 2003 | Two and a Half Men Truyền hình | Cab Driver (1 tập) |
| 2002 | Live from Baghdad Phim điện ảnh | Sadam's Translator |
| 2002 | The Real Deal Phim điện ảnh | Nazir |
| 2002 | Leap of Faith Truyền hình | Ice Guy (1 tập) |
| 2001 | 24 Giờ Chống Khủng Bố Truyền hình | Arabic Man (1 tập) |
| 2001 | Two Degrees Phim điện ảnh | Faisal |
| 2001 | Off Centre Truyền hình | Clerk (1 tập) |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Lebeque (1 tập) |
| 2001 | The Agency Truyền hình | Gamal Al-Hassan (1 tập) |
| 2000 | Unforeseen Courage Phim điện ảnh | |
| 2000 | Malcolm Lém Lỉnh Truyền hình | Tim (1 tập) |
| 1999 | The Auteur Theory Phim điện ảnh | Asam - Asmali's Film |
| 1999 | Stark Raving Mad Truyền hình | Clerk (1 tập) |
| 1997 | Beyond Belief: Fact or Fiction Truyền hình | Mr. Porter (segment "Positive I.D.") (1 tập) |
| 1996 | Early Edition Truyền hình | Hank (1 tập) |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Presenter (1 tập) |
| 1996 | Nash Bridges Truyền hình | Dov Kesselstein (4 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Seiger (1 tập) |
| 1993 | Boy Meets World Truyền hình | Raju (1 tập) |
| 1993 | Frasier Truyền hình | Clerk (1 tập) |
| 1993 | Power Rangers Truyền hình | Haba (1 tập) |