8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Jonathan Welsh
- Ngày sinh
- Mất
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Jonathan Welsh was born on April 3, 1947 in Toronto, Ontario, Canada. He was an actor, known for E.N.G. (1989), Goosebumps (1995) and Agency (1980). He was married to Heather. He died on January 27, 2005 in Belleville, Ontario.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
6.8
Truyền hình
Earth: Final Conflict
5.5
Phim điện ảnh
Santa Who?
6.1
Phim điện ảnh
Switching Channels
6.7
Truyền hình
Kung Fu: The Legend Continues
5.1
Phim điện ảnh
City on Fire
6.9
Truyền hình
Psi Factor: Chronicles of the Paranormal
6.5
Truyền hình
Đại Chiến Thế Giới
6.3
Truyền hình
Total Recall 2070
6.4
Phim điện ảnh
Young Again
3.3
Phim điện ảnh
Starship Invasions
6.5
Truyền hình
FX: The Series
3.8
Phim điện ảnh
All in Good Taste
5.5
Phim điện ảnh
Nothing Personal
4.7
Phim điện ảnh
In Defense of a Married Man
5.9
Phim điện ảnh
Agency
4.9
Phim điện ảnh
The Surrogate
7.6
Truyền hình
Dracula: The Series
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | Santa Who? Phim điện ảnh | Park Policeman |
| 1999 | Total Recall 2070 Truyền hình | (2 tập) |
| 1998 | A Father for Brittany Phim điện ảnh | Robert Lussier |
| 1998 | Goosebumps: Awesome Ants Phim điện ảnh | Mr. Lantz |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Prof. Simon Ruttledge (1 tập) |
| 1996 | Psi Factor: Chronicles of the Paranormal Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | FX: The Series Truyền hình | Tasker (1 tập) |
| 1995 | Goosebumps Truyền hình | Mr. Lantz (1 tập) |
| 1993 | Kung Fu: The Legend Continues Truyền hình | Bob Chandler (1 tập) |
| 1992 | The Diamond Fleece Phim điện ảnh | |
| 1991 | The Hidden Room Truyền hình | Professor (1 tập) |
| 1990 | In Defense of a Married Man Phim điện ảnh | D.A. Papernow |
| 1990 | Dracula: The Series Truyền hình | Arthur Bauer (1 tập) |
| 1990 | Hitler's Daughter Phim điện ảnh | Zimmerman |
| 1989 | E.N.G. Truyền hình | Eric MacFarlane (96 tập) |
| 1988 | Đại Chiến Thế Giới Truyền hình | Jack Sawyer (1 tập) |
| 1988 | Switching Channels Phim điện ảnh | Chaplain |
| 1986 | Unnatural Causes Phim điện ảnh | Dr. Lester |
| 1986 | Adderly Truyền hình | (44 tập) |
| 1986 | Young Again Phim điện ảnh | Jerry |
| 1985 | Canada's Sweetheart: The Saga of Hal C. Banks Phim điện ảnh | |
| 1984 | The Surrogate Phim điện ảnh | Brenner |
| 1983 | All in Good Taste Phim điện ảnh | Timothy |
| 1981 | Escape from Iran: The Canadian Caper Phim điện ảnh | Michael Howland |
| 1980 | Nothing Personal Phim điện ảnh | Critchett Jr. |
| 1980 | Agency Phim điện ảnh | Detective Ross |
| 1980 | Black Ice Phim điện ảnh | Narrator |
| 1979 | City on Fire Phim điện ảnh | Herman Stover |
| 1977 | Starship Invasions Phim điện ảnh | Missile Officer |
| 1976 | Teleplay Truyền hình | Doug (1 tập) |
| 1976 | Second Wind Phim điện ảnh | Simon |
| 1975 | Sidestreet Truyền hình | Sgt Glenn Olsen (10 tập) |