8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Greg Ellwand
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Greg Ellwand is known for Trapped in Paradise (1994), Four Brothers (2005), The Blackcoat's Daughter (2015) and Jasmine Road (2020).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
6.8
Phim điện ảnh
Bốn Anh Em
7.4
Truyền hình
Căn buồng hiếu kỳ của Guillermo del Toro
5.9
Phim điện ảnh
The Blackcoat's Daughter
6.8
Truyền hình
Alphas
8.2
Truyền hình
Mayday
5.6
Phim điện ảnh
Trapped in Paradise
6.9
Truyền hình
The Listener
7.6
Truyền hình
Degrassi
6.9
Truyền hình
Earth: Final Conflict
5.6
Phim điện ảnh
Edwin Boyd: Citizen Gangster
6.0
Phim điện ảnh
Redemption: The Stan Tookie Williams Story
7.2
Phim điện ảnh
You Gotta Believe
4.6
Truyền hình
Skins
6.2
Phim điện ảnh
Christmas Scavenger Hunt
5.5
Phim điện ảnh
Lucky Girl
5.7
Phim điện ảnh
The Good Mother
5.7
Phim điện ảnh
The Music Man
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Crash Land Phim điện ảnh | Priest |
| 2025 | Serious Buyers Only Phim điện ảnh | Bryce Blackburn |
| 2024 | You Gotta Believe Phim điện ảnh | TV Announcer 1 |
| 2024 | The G Phim điện ảnh | Chip |
| 2023 | Country Hearts Christmas Phim điện ảnh | James |
| 2023 | Country Hearts Phim điện ảnh | James |
| 2022 | Căn buồng hiếu kỳ của Guillermo del Toro Truyền hình | Mr. Grieves (1 tập) |
| 2022 | Cider and Sunsets Phim điện ảnh | Peter |
| 2019 | Christmas Scavenger Hunt Phim điện ảnh | James |
| 2017 | Chuyện Người Hầu Gái Truyền hình | William (1 tập) |
| 2017 | The Blackcoat's Daughter Phim điện ảnh | Father Brian |
| 2011 | Edwin Boyd: Citizen Gangster Phim điện ảnh | Mayor |
| 2011 | Alphas Truyền hình | Committee Chair (1 tập) |
| 2011 | Skins Truyền hình | Mad Mao Le Dong (2 tập) |
| 2010 | Bloodletting & Miraculous Cures Truyền hình | Mr. Fitzjohn (1 tập) |
| 2009 | The Listener Truyền hình | Superintendent Jeremy Price (4 tập) |
| 2007 | Jonestown: Paradise Lost Phim điện ảnh | Congressman Leo Ryan |
| 2005 | Bốn Anh Em Phim điện ảnh | Insurance Man |
| 2005 | Heritage Minutes: Mona Parsons Phim điện ảnh | Harry Foster |
| 2004 | Hustle Phim điện ảnh | Peter Ueberoth |
| 2004 | Redemption: The Stan Tookie Williams Story Phim điện ảnh | Prison Chief |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | Jake Flannery (2 tập) |
| 2003 | DC 9/11: Time of Crisis Phim điện ảnh | Christopher Cox |
| 2003 | Mayday Truyền hình | Captain de Crespigny, Bob Schornstheimer (1 tập) |
| 2003 | The Music Man Phim điện ảnh | Card Player #2 |
| 2001 | The Day Reagan Was Shot Phim điện ảnh | Night Time News Host |
| 2001 | Degrassi Truyền hình | Eamonn Grundy (1 tập) |
| 2001 | Leap Years Truyền hình | Announcer (1 tập) |
| 2001 | Lucky Girl Phim điện ảnh | Blair North |
| 2000 | One True Love Phim điện ảnh | Paul Grant |
| 1999 | The Five Senses Phim điện ảnh | Policeman #2 |
| 1998 | Thanks of a Grateful Nation Phim điện ảnh | Dr. Tobias Azian |
| 1998 | The Long Island Incident Phim điện ảnh | Bob Leahy |
| 1998 | Bad As I Wanna Be: The Dennis Rodman Story Phim điện ảnh | |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Lawrence Jantzen (2 tập) |
| 1997 | Time to Say Goodbye? Phim điện ảnh | Bill |
| 1995 | Sugartime Phim điện ảnh | William Roemer |
| 1995 | Eclipse Phim điện ảnh | Norman |
| 1994 | Trapped in Paradise Phim điện ảnh | Cop #1 |
| 1993 | Dieppe Phim điện ảnh | Magnus |
| 1991 | Heritage Minutes Truyền hình | Harry Foster (1 tập) |
| 1988 | The Good Mother Phim điện ảnh | |
| 1985 | Love & Larceny Phim điện ảnh | Joe Lamb |