5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
竹内哲郎
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 竹内哲郎.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
野火
7.1
Phim điện ảnh
巨人と玩具
7.1
Phim điện ảnh
黒の試走車
7.3
Phim điện ảnh
清作の妻
7.1
Phim điện ảnh
青空娘
6.9
Phim điện ảnh
処刑の部屋
8.0
Phim điện ảnh
黒の超特急
4.0
Phim điện ảnh
あるセックス・ドクターの記録
8.0
Phim điện ảnh
親不孝通り
8.0
Phim điện ảnh
わたしを深く埋めて
8.0
Phim điện ảnh
夜のいそぎんちゃく
8.0
Phim điện ảnh
現代インチキ物語 騙し屋
7.0
Phim điện ảnh
あゝ零戦
Phim điện ảnh
誘拐
Phim điện ảnh
東京忍者部隊
Phim điện ảnh
明日から大人だ
Phim điện ảnh
十七才の断崖
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1971 | タリラリラン高校生 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 夜のいそぎんちゃく Phim điện ảnh | |
| 1968 | あるセックス・ドクターの記録 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 限りある日を愛に生きて Phim điện ảnh | |
| 1966 | 東京忍者部隊 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 大怪獣ガメラ Phim điện ảnh | Atomic Energy Research Institute Staff C |
| 1965 | あゝ零戦 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 清作の妻 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 黒の超特急 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 現代インチキ物語 騙し屋 Phim điện ảnh | Bank clerk |
| 1963 | わたしを深く埋めて Phim điện ảnh | |
| 1963 | 温泉芸者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 黒の試走車 Phim điện ảnh | Fifth Section Manager |
| 1962 | 江梨子 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 誘拐 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 黒い十人の女 Phim điện ảnh | Art Company Employee (uncredited) |
| 1961 | 手錠にかけた恋 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 薔薇と龍 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 俺の涙は甘くない Phim điện ảnh | |
| 1960 | 襲われた手術室 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 東京の女性 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 明日から大人だ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 母櫻 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 野火 Phim điện ảnh | Soldier |
| 1958 | 親不孝通り Phim điện ảnh | |
| 1958 | 消された刑事 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 巨人と玩具 Phim điện ảnh | Man Reading |
| 1958 | 手錠 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 十七才の断崖 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 駐在所日記 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 青空娘 Phim điện ảnh | |
| 1957 | がんばれ!健太 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 健太と黒帯先生 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 処刑の部屋 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 恋と金 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 弾痕街 Phim điện ảnh |