7.3
Truyền hình
Diễn xuất
Sam Groom
- Ngày sinh
- (88 tuổi)
- Nơi sinh
- Columbus, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Sam Groom.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Truyền hình
7.2
Truyền hình
The Incredible Hulk
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.0
Truyền hình
The Bionic Woman
7.7
Truyền hình
The Time Tunnel
6.2
Truyền hình
The Love Boat
7.6
Truyền hình
Hill Street Blues
7.5
Truyền hình
Quincy, M.E.
6.7
Truyền hình
Gunsmoke
5.6
Phim điện ảnh
Deadly Eyes
7.3
Truyền hình
New York Undercover
3.2
Phim điện ảnh
Deadly Games
6.1
Truyền hình
Great Performances
6.3
Phim điện ảnh
Time Travelers
5.7
Truyền hình
Otherworld
5.9
Truyền hình
Ben Casey
5.5
Truyền hình
Another World
5.6
Phim điện ảnh
More Than Murder
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | New York Undercover Truyền hình | Walter DeWitt (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Larry Teasdale, Frank Nelson, Claymore (1 tập) |
| 1986 | Blacke's Magic Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | Otherworld Truyền hình | Hal Sterling (8 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Wes Kenyon (1 tập) |
| 1984 | More Than Murder Phim điện ảnh | Phillips |
| 1983 | Blood Feud Phim điện ảnh | John F. Kennedy |
| 1982 | Deadly Eyes Phim điện ảnh | Paul Harris |
| 1982 | Deadly Games Phim điện ảnh | Roger Lane |
| 1981 | The Day the Loving Stopped Phim điện ảnh | Bryan Forma |
| 1981 | Hill Street Blues Truyền hình | (2 tập) |
| 1980 | When the Whistle Blows Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Hanging by a Thread Truyền hình | Paul Craig (2 tập) |
| 1979 | Mrs. Columbo Truyền hình | Richard (1 tập) |
| 1979 | Institute for Revenge Phim điện ảnh | John Schroeder |
| 1978 | Kaz Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | The Space-Watch Murders Phim điện ảnh | |
| 1977 | The Incredible Hulk Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | Sharon: Portrait of a Mistress Phim điện ảnh | Timothy |
| 1977 | The Love Boat Truyền hình | Brad Collins (1 tập) |
| 1977 | Run for the Roses Phim điện ảnh | Jim |
| 1976 | Quincy, M.E. Truyền hình | (3 tập) |
| 1976 | Spencer's Pilots Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Territorial Men Phim điện ảnh | Harrington |
| 1976 | Time Travelers Phim điện ảnh | Dr. Clint Earnshaw |
| 1976 | The Bionic Woman Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Beyond the Bermuda Triangle Phim điện ảnh | Jed Horn |
| 1975 | Medical Story Truyền hình | Ted (1 tập) |
| 1975 | Winner Take All Phim điện ảnh | Rick Santos |
| 1974 | Betrayal Phim điện ảnh | Jay |
| 1971 | Doctor Simon Locke Truyền hình | Dr. Simon Locke (29 tập) |
| 1971 | Paradise Lost Phim điện ảnh | Ben Gordon |
| 1971 | Great Performances Truyền hình | Ben (1 tập) |
| 1970 | The Baby Maker Phim điện ảnh | Jay Wilcox |
| 1966 | For Pete's Sake Phim điện ảnh | |
| 1966 | The Time Tunnel Truyền hình | Jerry (5 tập) |
| 1964 | Another World Truyền hình | (1547 tập) |
| 1963 | Act One Phim điện ảnh | David Starr |
| 1961 | The Mike Douglas Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1961 | Ben Casey Truyền hình | (1 tập) |
| 1955 | Gunsmoke Truyền hình | Ben Justin, Lew Harrod (1 tập) |