6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Yosef Shiloach
- Ngày sinh
- Mất
- (69 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Yosef Shiloach.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Not Without My Daughter
8.3
Phim điện ảnh
Jesus
6.0
Phim điện ảnh
Paradise
5.8
Phim điện ảnh
אסקימו לימון 4: ספיחס
5.2
Phim điện ảnh
American Cyborg: Steel Warrior
5.4
Phim điện ảnh
אסקימו לימון 6: הרימו עוגן
5.1
Phim điện ảnh
The Ambassador
4.7
Phim điện ảnh
Chain of Command
4.9
Phim điện ảnh
סבבה
5.1
Phim điện ảnh
Rosebud
5.4
Phim điện ảnh
Kid Vengeance
7.4
Phim điện ảnh
חגיגה בסנוקר
5.7
Phim điện ảnh
אני אוהב אותך רוזה
6.5
Phim điện ảnh
הבית ברחוב שלוש
6.9
Phim điện ảnh
השוטר אזולאי
5.6
Phim điện ảnh
אלכס חולה אהבה
4.2
Phim điện ảnh
The Mummy Lives
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | ימים של אהבה Phim điện ảnh | Yossef Dahan |
| 2001 | כיכר החלומות Phim điện ảnh | Yisrael 'the Indian' |
| 1995 | לילסדה Phim điện ảnh | מיכאל |
| 1994 | Chain of Command Phim điện ảnh | Azil |
| 1993 | The Mummy Lives Phim điện ảnh | Capt. Mahmoud |
| 1993 | American Cyborg: Steel Warrior Phim điện ảnh | Akmir |
| 1991 | Not Without My Daughter Phim điện ảnh | Mohsen's Companion |
| 1989 | Thieves in the Night Phim điện ảnh | Kamel Effendi |
| 1988 | Steal the Sky Phim điện ảnh | Aziz |
| 1988 | Chiến Binh Rambo III Phim điện ảnh | Khalid |
| 1987 | The Lion of Africa Phim điện ảnh | Valentim |
| 1987 | הטוב, הרע, והלא נורא Phim điện ảnh | |
| 1986 | אלכס חולה אהבה Phim điện ảnh | Faruk |
| 1985 | אסקימו לימון 6: הרימו עוגן Phim điện ảnh | Georgiyan |
| 1985 | The Ambassador Phim điện ảnh | Shimon |
| 1984 | הדודה מארגנטינה Phim điện ảnh | |
| 1983 | סבבה Phim điện ảnh | 1st Sgt. Shemesh |
| 1982 | אסקימו לימון 4: ספיחס Phim điện ảnh | 1st Sergeant Ramirez |
| 1982 | A Woman Called Golda Phim điện ảnh | Ezra Danin |
| 1982 | Paradise Phim điện ảnh | Ahmed |
| 1982 | מלך ליום אחד Phim điện ảnh | The Restaurant Manager |
| 1980 | מסג'יסט הצמרת Phim điện ảnh | |
| 1980 | כוכב השחר Phim điện ảnh | Uncle Sammy |
| 1979 | Jesus Phim điện ảnh | Joseph |
| 1979 | נישואין נוסח תל אביב Phim điện ảnh | Avram |
| 1977 | חמש מאות אלף שחור Phim điện ảnh | |
| 1977 | הצילו את המציל Phim điện ảnh | |
| 1976 | Kid Vengeance Phim điện ảnh | Lupe |
| 1976 | Moses the Lawgiver Phim điện ảnh | Dathan |
| 1976 | משפחת צנעני Phim điện ảnh | Ben Naim |
| 1976 | רחוב 60 Phim điện ảnh | |
| 1975 | Diamonds Phim điện ảnh | Mustafa |
| 1975 | Rosebud Phim điện ảnh | Hacam |
| 1975 | חגיגה בסנוקר Phim điện ảnh | Salvador |
| 1975 | Saint Cohen Phim điện ảnh | |
| 1974 | Mosè Truyền hình | Dathan (7 tập) |
| 1974 | אבו אל בנאת Phim điện ảnh | Joseph Omri |
| 1974 | The Story of Jacob and Joseph Phim điện ảnh | Pharaoh |
| 1973 | Invitation to Murder Phim điện ảnh | |
| 1973 | הבלש האמיץ שוורץ Phim điện ảnh | |
| 1973 | הבית ברחוב שלוש Phim điện ảnh | Nissim |
| 1973 | המת על החי Phim điện ảnh | Guy in Car |
| 1972 | Der Leuchtturm Phim điện ảnh | Leutnant |
| 1972 | אני אוהב אותך רוזה Phim điện ảnh | Eli |
| 1972 | Short Cut to Haifa Phim điện ảnh | |
| 1971 | Carlos Phim điện ảnh | |
| 1971 | כץ וקרסו Phim điện ảnh | Kadosh Carasso |
| 1971 | השוטר אזולאי Phim điện ảnh | Amar |
| 1971 | La salamandra del deserto Phim điện ảnh | Joseph Shilach |
| 1970 | הפריצה הגדולה Phim điện ảnh | Heikal |
| 1969 | מרגו שלי Phim điện ảnh | Hotel Manager |
| 1968 | Kommando Sinai Phim điện ảnh | Captain Halil, Egyptian Army |