4.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Vic Silayan
- Ngày sinh
- Mất
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Nueva Ecija, Philippines
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Vic Silayan.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.3
Phim điện ảnh
8.1
Phim điện ảnh
Kisapmata
5.5
Phim điện ảnh
American Guerrilla in the Philippines
4.5
Phim điện ảnh
Blood Thirst
4.1
Phim điện ảnh
Night of the Cobra Woman
5.1
Phim điện ảnh
Project: Kill
5.9
Phim điện ảnh
Anak Dalita
6.9
Phim điện ảnh
Karnal
6.2
Phim điện ảnh
No Man Is an Island
6.5
Phim điện ảnh
Malvarosa
6.4
Phim điện ảnh
The Children of An Lac
5.8
Phim điện ảnh
The Last Reunion
7.2
Phim điện ảnh
Badjao
5.2
Phim điện ảnh
Dapat Ka Bang Mahalin?
4.8
Phim điện ảnh
Tigershark
8.8
Phim điện ảnh
A Portrait of the Artist as Filipino
4.0
Phim điện ảnh
Karma
6.5
Phim điện ảnh
The Ravagers
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1987 | Tigershark Phim điện ảnh | Colonel Barro |
| 1986 | I Love You Mama, I Love You Papa Phim điện ảnh | Don Lorico Villena |
| 1985 | Ano ang Kulay ng Mukha ng Diyos? Phim điện ảnh | Prison Superintendent |
| 1985 | Vic Silayan: An Actor Remembers Phim điện ảnh | Himself |
| 1984 | Sa Hirap at Ginhawa Phim điện ảnh | Abe Ventura |
| 1984 | Basag ang pula Phim điện ảnh | Atty. Abad |
| 1984 | Dapat Ka Bang Mahalin? Phim điện ảnh | Victor |
| 1983 | Karnal Phim điện ảnh | Gusting |
| 1983 | Tatak Ng Yakuza Phim điện ảnh | |
| 1983 | Paano Ba ang Mangarap? Phim điện ảnh | Don Mateo |
| 1983 | Friends in Love Phim điện ảnh | |
| 1983 | Master Samurai Phim điện ảnh | |
| 1982 | Waywaya Phim điện ảnh | |
| 1981 | Karma Phim điện ảnh | |
| 1981 | Kisapmata Phim điện ảnh | Tatang / Sgt. Diosdado Carandang |
| 1981 | Jag rodnar Phim điện ảnh | Domingo de Jesus |
| 1981 | Bantay-Salakay Phim điện ảnh | |
| 1980 | Langis at Tubig Phim điện ảnh | The Judge |
| 1980 | The Children of An Lac Phim điện ảnh | Dr. Dan |
| 1980 | The Last Reunion Phim điện ảnh | Raoul Amante |
| 1979 | Star? Phim điện ảnh | Alfonso Suarez |
| 1979 | Pacific Inferno Phim điện ảnh | Fukoshima |
| 1979 | Roberta Phim điện ảnh | |
| 1979 | Menor de Edad Phim điện ảnh | |
| 1978 | Katawang Alabok Phim điện ảnh | |
| 1976 | Project: Kill Phim điện ảnh | Chief Insp. Cruz |
| 1976 | Ligaw na Bulaklak Phim điện ảnh | Mr. Juan |
| 1976 | Scotch on the Rocks to Remember, Black Coffee to Forget Phim điện ảnh | |
| 1975 | The Fantastic Sword Phim điện ảnh | |
| 1975 | Diligin mo ng Hamog ang Uhaw na Lupa Phim điện ảnh | |
| 1975 | Hiwaga Phim điện ảnh | |
| 1975 | Dugo at Pag-ibig sa Kapirasong Lupa Phim điện ảnh | Vicente Zarcan (segment 4) |
| 1975 | Mister Mo, Lover Boy Ko Phim điện ảnh | |
| 1974 | South Seas Phim điện ảnh | |
| 1974 | Batingaw Phim điện ảnh | |
| 1974 | Ransom! Phim điện ảnh | |
| 1973 | Manila Dragnet Phim điện ảnh | |
| 1973 | Ambrose Dugal Phim điện ảnh | |
| 1973 | Paru-parong itim Phim điện ảnh | |
| 1972 | Daughters of Satan Phim điện ảnh | Dr. Dangal |
| 1972 | Kill the Pushers Phim điện ảnh | |
| 1972 | Night of the Cobra Woman Phim điện ảnh | Dr. Tezon |
| 1971 | Blood Thirst Phim điện ảnh | Calderon |
| 1971 | Lilet Phim điện ảnh | Anton |
| 1969 | Perlas ng Silangan Phim điện ảnh | |
| 1967 | Masquerade Phim điện ảnh | |
| 1967 | The Longest Hundred Miles Phim điện ảnh | Japanese General (uncredited) |
| 1966 | Ito ang Pilipino Phim điện ảnh | |
| 1966 | Appointment at Mount Manunggal Phim điện ảnh | Narrator |
| 1965 | Anghel sa Aking Balikat Phim điện ảnh | |
| 1965 | Pilipinas Kong Mahal Phim điện ảnh | Saitou |
| 1965 | A Portrait of the Artist as Filipino Phim điện ảnh | Bitoy |
| 1965 | The Ravagers Phim điện ảnh | Captain Mori |
| 1965 | Paradise of Terror Phim điện ảnh | Smiley |
| 1963 | Zigzag Phim điện ảnh | |
| 1962 | No Man Is an Island Phim điện ảnh | Major Hondo |
| 1959 | Mr. Announcer Phim điện ảnh | Lundagin Mo Baby |
| 1959 | Kundiman ng Lahi Phim điện ảnh | |
| 1958 | Malvarosa Phim điện ảnh | Melanio |
| 1957 | Troop 11 Phim điện ảnh |