6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
James Ryan
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- New York, New York
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
James Ryan is a writer, director, actor and professor.
Description above from the Wikipedia article James Ryan (actor), licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Tôi Là Số Bốn
6.0
Phim điện ảnh
Điệp Viên xXx
6.3
Phim điện ảnh
Quái Thú Vô Hình 3
5.3
Phim điện ảnh
Miền Tây Hoang Dã
5.6
Phim điện ảnh
Vua Bọ Cạp
6.0
Phim điện ảnh
Mùa Hè Kinh Hãi
5.3
Phim điện ảnh
Trăn Khổng Lồ 1
6.6
Phim điện ảnh
Đội Quân Tí Hon
5.7
Phim điện ảnh
Dinh Thự Ma Ám
6.1
Phim điện ảnh
Ngày Lụi Tàn
7.3
Phim điện ảnh
Star Trek: Lần Đầu Gặp Mặt
6.9
Phim điện ảnh
Hồ Sơ Tuyệt Mật
5.6
Phim điện ảnh
Viên Đạn Vào Đầu
6.3
Phim điện ảnh
Stigmata
6.6
Phim điện ảnh
A Night at the Roxbury
5.3
Phim điện ảnh
Southland Tales
5.9
Phim điện ảnh
Vết Thương
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | Global Effect Phim điện ảnh | |
| 1999 | From Dusk Till Dawn 2: Texas Blood Money Phim điện ảnh | Mexican Police Chief |
| 1998 | On the Rocks Phim điện ảnh | Koning |
| 1995 | Tales of Mystery and Imagination Truyền hình | Edgar Allan Poe (1 tập) |
| 1995 | The Redemption: Kickboxer 5 Phim điện ảnh | Mr. Negaal |
| 1994 | Halifax f.p. Truyền hình | I.I.D. Receptionist, Detective (1 tập) |
| 1994 | The Visual Bible: Acts Phim điện ảnh | James, Brother of Jesus |
| 1991 | Carnal Crimes Phim điện ảnh | Mr. Buns |
| 1991 | The Last Hero Phim điện ảnh | Calif Salenger |
| 1991 | Pursuit Phim điện ảnh | Jake Cody |
| 1990 | The Last Samurai Phim điện ảnh | Miyagawa |
| 1989 | The Tangent Affair Phim điện ảnh | |
| 1989 | Brutal Glory Phim điện ảnh | |
| 1988 | Rage to Kill Phim điện ảnh | Blaine Striker |
| 1988 | Space Mutiny Phim điện ảnh | MacPhearson |
| 1987 | Code Name Vengeance Phim điện ảnh | Tabrak |
| 1987 | Five Corners Phim điện ảnh | Policeman |
| 1984 | Falling in Love Phim điện ảnh | Cashier |
| 1984 | Niemand weint für immer Phim điện ảnh | Nico |
| 1981 | Kill and Kill Again Phim điện ảnh | Steve Chase |
| 1976 | Kill or Be Killed Phim điện ảnh | Steve Hunt |
| 1974 | La diosa virgen Phim điện ảnh | Eric (as Jeff du Preez) |
Danh sách đoàn làm phim 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Marooned Phim điện ảnh | Editor |
| 2012 | Viên Đạn Vào Đầu Phim điện ảnh | Stunts |
| 2012 | Chạng Vạng: Hừng Đông - Phần 2 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2011 | Tôi Là Số Bốn Phim điện ảnh | Stunts |
| 2010 | Quái Thú Vô Hình 3 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2008 | Bachelor Party 2: The Last Temptation Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | Southland Tales Phim điện ảnh | Stunts |
| 2005 | Run with Fear Phim điện ảnh | Writer |
| 2005 | School of Surrender Phim điện ảnh | Writer |
| 2003 | Dinh Thự Ma Ám Phim điện ảnh | Stunts |
| 2003 | Bound Cargo Phim điện ảnh | Writer |
| 2002 | Điệp Viên xXx Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2002 | Vua Bọ Cạp Phim điện ảnh | Stunts |
| 2001 | The Young Girl and the Monsoon Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2001 | Vết Thương Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2000 | Lucky Numbers Phim điện ảnh | Stunts |
| 1999 | Ngày Lụi Tàn Phim điện ảnh | Stunts |
| 1999 | Stigmata Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 1999 | Miền Tây Hoang Dã Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | A Night at the Roxbury Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | Đội Quân Tí Hon Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Phim điện ảnh | Stunts |
| 1997 | Mùa Hè Kinh Hãi Phim điện ảnh | Stunts |
| 1997 | Trăn Khổng Lồ 1 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1996 | Star Trek: Lần Đầu Gặp Mặt Phim điện ảnh | Stunts |
| 1996 | Kazaam Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | Tales of Mystery and Imagination Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1992 | Maniac Cop 3: Badge of Silence Phim điện ảnh | Stunts |
| 1991 | The Last Hero Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 1990 | Crossing the Line Phim điện ảnh | Story, Associate Producer |