8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Pleshette
- Ngày sinh
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 75 tác phẩm
Tiểu sử
John Pleshette (born 27 July 1942) is an American actor and screenwriter.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
8.7
Truyền hình
Gia Đình Soprano
7.6
Truyền hình
NCIS
8.3
Truyền hình
The Wonder Years
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
7.7
Truyền hình
MacGyver
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
7.6
Truyền hình
Dr. Quinn, Medicine Woman
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.3
Truyền hình
Magnum, P.I.
7.4
Truyền hình
Beauty and the Beast
7.4
Truyền hình
The Pretender
7.4
Truyền hình
Highway to Heaven
5.7
Phim điện ảnh
Gentlemen Broncos
7.3
Truyền hình
Kojak
7.0
Truyền hình
Party of Five
7.6
Truyền hình
The Rockford Files
Danh sách phim đã đóng 74
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Law & Order: LA Truyền hình | Judge (1 tập) |
| 2010 | Kosher Pig Phim điện ảnh | Paul Cohen |
| 2009 | Gentlemen Broncos Phim điện ảnh | Merve |
| 2008 | Eli Stone Truyền hình | Judge Nettles (1 tập) |
| 2004 | The Failures Phim điện ảnh | Principal Holbrock |
| 2004 | Helter Skelter Phim điện ảnh | Mr. Krenwinkle |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Tom Crawley (1 tập) |
| 2003 | Detonator Phim điện ảnh | Stuart Newman |
| 2002 | For the People Truyền hình | Dr. Goodwin (1 tập) |
| 2001 | James Dean Phim điện ảnh | Billy Rose |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Therapist (1 tập) |
| 1999 | Gia Đình Soprano Truyền hình | Dr. Ira Fried (1 tập) |
| 1998 | Chương Trình Truman Phim điện ảnh | Network Executive |
| 1998 | The Day Lincoln Was Shot Phim điện ảnh | William Henry Seward |
| 1997 | Mike Hammer, Private Eye Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Murder One: Diary of a Serial Killer Phim điện ảnh | Gary Blondo |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Attorney Nick Jamison (1 tập) |
| 1996 | The Curse of Inferno Phim điện ảnh | Mr. Wizzard |
| 1996 | The Pretender Truyền hình | Sean Flanagan (1 tập) |
| 1996 | Arli$$ Truyền hình | Orson (1 tập) |
| 1996 | The Sentinel Truyền hình | Brother Christopher (1 tập) |
| 1995 | Murder One Truyền hình | Gary Blondo (14 tập) |
| 1995 | Born to Be Wild Phim điện ảnh | Donald Carr |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Stuart (voice) (1 tập) |
| 1994 | Party of Five Truyền hình | Professor Conklin (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Dr. John Foster (1 tập) |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Dr. Emil Hamilton (2 tập) |
| 1993 | Percy & Thunder Phim điện ảnh | Bill Slocum |
| 1993 | Eye of the Stranger Phim điện ảnh | Joe |
| 1993 | Bloodlines: Murder in the Family Phim điện ảnh | Neil Woodman |
| 1993 | Dr. Quinn, Medicine Woman Truyền hình | Detective Simpson (1 tập) |
| 1992 | The Larry Sanders Show Truyền hình | Leo (1 tập) |
| 1992 | Calendar Girl, Cop, Killer? The Bambi Bembenek Story Phim điện ảnh | |
| 1991 | Civil Wars Truyền hình | Al Noonan (1 tập) |
| 1991 | Deadly Game Phim điện ảnh | Charley Sloan |
| 1990 | Vietnam Texas Phim điện ảnh | |
| 1990 | Murder in Paradise Phim điện ảnh | Wagner Thorne |
| 1988 | Paramedics Phim điện ảnh | Doctor Lido |
| 1988 | Shattered Innocence Phim điện ảnh | Mel Erman |
| 1988 | The Wonder Years Truyền hình | Charlie Barrett (2 tập) |
| 1987 | Beauty and the Beast Truyền hình | Jimmy Faber (2 tập) |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Mark Kumpel (2 tập) |
| 1986 | Mrs. Delafield Wants to Marry Phim điện ảnh | David Eilas |
| 1986 | Welcome Home, Bobby Phim điện ảnh | John Hammill |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Lancer / Benson (1 tập) |
| 1985 | Stormin' Home Phim điện ảnh | Al Singer |
| 1985 | Malice in Wonderland Phim điện ảnh | Tommy Gallep |
| 1984 | Micki & Maude Phim điện ảnh | Hap Ludlow |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Nicky Saperstein (1 tập) |
| 1984 | Burning Rage Phim điện ảnh | Frank Vandenberg |
| 1984 | Highway to Heaven Truyền hình | Stanley (1 tập) |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Ron Nieman (1 tập) |
| 1982 | The Kid with the Broken Halo Phim điện ảnh | Jeff McNulty |
| 1981 | Simon & Simon Truyền hình | (2 tập) |
| 1981 | S.O.B. Phim điện ảnh | Capitol Studios Vice-President |
| 1980 | Magnum, P.I. Truyền hình | Steve Elliott (1 tập) |
| 1980 | Tenspeed and Brown Shoe Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | Once Upon a Family Phim điện ảnh | Willie Hedges |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Richard Avery (77 tập) |
| 1979 | Rocky 02 Phim điện ảnh | Director (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1976 | The Million Dollar Rip-Off Phim điện ảnh | Writer |