8.6
Truyền hình
Diễn xuất
Andray Johnson
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Andray Johnson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
6.9
Phim điện ảnh
Săn Quỷ
7.2
Truyền hình
Scandal
7.4
Truyền hình
My Wife and Kids
7.0
Phim điện ảnh
Bản năng thú
5.4
Phim điện ảnh
Jailbait
7.1
Phim điện ảnh
Black Is King
4.2
Phim điện ảnh
100 Degrees Below Zero
3.9
Phim điện ảnh
Age of Dinosaurs
6.9
Truyền hình
Moesha
6.5
Phim điện ảnh
Carmen: A Hip Hopera
6.1
Truyền hình
Femme Fatales
4.6
Phim điện ảnh
The Kaos Brief
5.4
Phim điện ảnh
Unborn
6.5
Truyền hình
Married with Secrets
5.7
Phim điện ảnh
The Guest House
1.7
Phim điện ảnh
Where Birds Don't Fly
6.0
Phim điện ảnh
The Divisible
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Bản năng thú Phim điện ảnh | Colleague |
| 2022 | Unborn Phim điện ảnh | Guy |
| 2020 | Black Is King Phim điện ảnh | Praying Warrior |
| 2019 | The Divisible Phim điện ảnh | Joe |
| 2017 | The Guest House Phim điện ảnh | Detective Brown |
| 2017 | The Kaos Brief Phim điện ảnh | Cop #2 |
| 2017 | Where Birds Don't Fly Phim điện ảnh | Face mask officer |
| 2016 | Married with Secrets Truyền hình | John Benedict (1 tập) |
| 2015 | If Not for His Grace Phim điện ảnh | Sergeant |
| 2015 | Hollywood Chaos Phim điện ảnh | Doctor |
| 2014 | Jailbait Phim điện ảnh | Correction Officer Brown |
| 2013 | Age of Dinosaurs Phim điện ảnh | Police Chief Dawson |
| 2013 | 100 Degrees Below Zero Phim điện ảnh | Jackson, Chief Dawson |
| 2012 | Project 12 Phim điện ảnh | Reed |
| 2012 | Scandal Truyền hình | College Chancellor (1 tập) |
| 2011 | Femme Fatales Truyền hình | Uniform Cop #1 (1 tập) |
| 2009 | Black Dynamite Phim điện ảnh | Karate Instructor (uncredited) |
| 2005 | The Closer Truyền hình | FBI Agent #1 (uncredited) (1 tập) |
| 2004 | Bác Sĩ House Truyền hình | Referee (1 tập) |
| 2003 | The Tracy Morgan Show Truyền hình | Man (1 tập) |
| 2002 | Người Nhện Phim điện ảnh | Balkan's Aide (uncredited) |
| 2001 | Carmen: A Hip Hopera Phim điện ảnh | Boyfriend |
| 2001 | My Wife and Kids Truyền hình | Michael's Friend (1 tập) |
| 1998 | Săn Quỷ Phim điện ảnh | Paramedic |
| 1996 | Moesha Truyền hình | Announcer (1 tập) |
| 1995 | Virtuosity Phim điện ảnh | SWAT Officer (uncredited) |