7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Raymond Ma
- Nơi sinh
- Hong Kong
- Danh sách thực hiện
- 79 tác phẩm
Tiểu sử
Raymond Ma is an American actor of Chinese descent, born in 1965. His exact birthday is not publicly confirmed in major sources, and his birthplace is listed inconsistently — some profiles say the United States, while others note he was born in Hong Kong before emigrating to the U.S. as a teenager. He has been acting for over forty years, with hundreds of film and television credits. He won the Most Promising Director Award at the Pacific Film Institute in 1984 in Hawaii, and later expanded into producing, writing, and directing.
As an actress, Ma is best known for Lethal Weapon 4 (1998), The Muppets (2011), and Starsky & Hutch (2004), with early career highlights including The Karate Kid Part II (1986) and Old School (2003). His TV credits span House, M.D., Boston Legal, The West Wing, Lost, The Kominsky Method, Bob Hearts Abishola, and Survivor's Remorse. More recently he appeared in Shang-Chi and the Legend of the Ten Rings (2021) and The Paper Tigers (2020, 98% on Rotten Tomatoes). Beyond acting, Ma has directed and produced several award-winning short films, including I Don't Have a Phone (2016), which won Best Short, Best Script, Best Actor, Best Actress, and Best Score at the L.A. Shorts Awards. On stage, he performed in David Henry Hwang's Chinglish (2013, South Coast Repertory) and toured nationally with Joy Luck Club (2012–2014).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
8.6
Truyền hình
Bác Sĩ House
8.0
Truyền hình
Mất Tích
6.2
Phim điện ảnh
Những Vị Sếp Khó Tính 2
7.4
Truyền hình
Two and a Half Men
8.2
Truyền hình
Mặt Dày
6.6
Phim điện ảnh
Vũ Khí Tối Thượng 4
5.8
Phim điện ảnh
Starsky & Hutch
6.4
Phim điện ảnh
Siêu Nhí Karate 2
6.6
Phim điện ảnh
Trường Xưa
8.0
Truyền hình
Castle
7.6
Truyền hình
Elementary
6.7
Phim điện ảnh
Đại Nhạc Hội Rối
6.6
Phim điện ảnh
Always Be My Maybe
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
5.2
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Thú
7.6
Truyền hình
My Name Is Earl
6.2
Phim điện ảnh
Người Chỉ Điểm
Danh sách phim đã đóng 79
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Live, Dwell, Stay Phim điện ảnh | Yin Yi |
| 2026 | Unsavory Elements Phim điện ảnh | Peasant |
| 2026 | the death Phim điện ảnh | doctor |
| 2026 | Goldmine Phim điện ảnh | Ming |
| 2024 | Interior Chinatown Truyền hình | Old Fong (1 tập) |
| 2023 | Sight Phim điện ảnh | Zhensheng |
| 2023 | The Unwinding Phim điện ảnh | Mr. Wang |
| 2022 | Pam và Tommy Truyền hình | Kenzo (1 tập) |
| 2021 | Trường Tiểu Học Abbott Truyền hình | Tommy (3 tập) |
| 2021 | Shang-Chi và Huyền Thoại Thập Luân Phim điện ảnh | Gang Leader |
| 2020 | Hổ Giấy Phim điện ảnh | Sifu Wong |
| 2020 | Hổ Vĩ Phim điện ảnh | Hsiao |
| 2020 | Calling Phim điện ảnh | Man |
| 2020 | Two/One Phim điện ảnh | Shen |
| 2020 | AJ Và Nữ Hoàng Truyền hình | Mr. Hong (1 tập) |
| 2019 | Bob Hearts Abishola Truyền hình | Wati (3 tập) |
| 2019 | The Chef Phim điện ảnh | Mr. Huang |
| 2019 | Always Be My Maybe Phim điện ảnh | Mr. Tran |
| 2019 | Tank Man Phim điện ảnh | Wang |
| 2018 | Phương pháp Kominsky Truyền hình | Mr. Liu (1 tập) |
| 2018 | Song of Back and Neck Phim điện ảnh | Dr. Huang |
| 2017 | The Jade Pendant Phim điện ảnh | Dr. Tong |
| 2016 | Goliath Truyền hình | Dr. Ming (3 tập) |
| 2016 | Baskets Truyền hình | Store Clerk (1 tập) |
| 2015 | Dân nhập cư Truyền hình | Mr. Huang (1 tập) |
| 2014 | Những Vị Sếp Khó Tính 2 Phim điện ảnh | Asian Businessman |
| 2013 | Mom Truyền hình | Husband (1 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Captain Pack (1 tập) |
| 2012 | Veep Truyền hình | Zhang Shengxi (2 tập) |
| 2011 | Đại Nhạc Hội Rối Phim điện ảnh | Elderly Asian Man |
| 2011 | Suburgatory Truyền hình | Mr. Yee (1 tập) |
| 2011 | The Cape Truyền hình | Tian Zhao (1 tập) |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Chinese Owner (1 tập) |
| 2010 | Raising Hope Truyền hình | Green Thumb (1 tập) |
| 2009 | Men of a Certain Age Truyền hình | Asian Golfer #1 (1 tập) |
| 2009 | Người Chỉ Điểm Phim điện ảnh | Kanji Mimoto |
| 2009 | Castle Truyền hình | Lucky Dragon Owner (1 tập) |
| 2008 | A Good Day to Be Black & Sexy Phim điện ảnh | Mr. Li |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Kwan (1 tập) |
| 2007 | The Sarah Silverman Program Truyền hình | Mr. Xiongnu (1 tập) |
| 2007 | American Zombie Phim điện ảnh | Factory Owner |
| 2006 | The Unit Truyền hình | Supervisor (1 tập) |
| 2005 | My Name Is Earl Truyền hình | Scott's Ex-Boss (1 tập) |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Guay-Lai Chen (1 tập) |
| 2004 | Bác Sĩ House Truyền hình | Wu Zheng (1 tập) |
| 2004 | Ethan Mao Phim điện ảnh | Abraham Mao |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Zhu Chang (2 tập) |
| 2004 | Mất Tích Truyền hình | Salonga (1 tập) |
| 2004 | Starsky & Hutch Phim điện ảnh | Marks |
| 2003 | 10-8: Officers on Duty Truyền hình | Jon Su Jin (1 tập) |
| 2003 | Two and a Half Men Truyền hình | Mr. Park (1 tập) |
| 2003 | Trường Xưa Phim điện ảnh | Mr. Ma |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Taiwanese Businessman (1 tập) |
| 2001 | Cảnh Sát Thú Phim điện ảnh | Mr. Tam |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Sammy (1 tập) |
| 2000 | Opposite Sex Truyền hình | Chinese Diplomat (1 tập) |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Chinese President Lian (1 tập) |
| 1999 | Ladies Man Truyền hình | Mr. Li (1 tập) |
| 1999 | Action Truyền hình | Dr. Lee (1 tập) |
| 1999 | Payne Truyền hình | Larry Ming (1 tập) |