7.7
Truyền hình
Diễn xuất
勇翔
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Nơi sinh
- Japan
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Actor and singer/dancer in the entertainment group BOYS AND MEN, managed by FORTUNE ENTERTAINMENT.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
7.0
Truyền hình
トクサツガガガ
7.3
Phim điện ảnh
パンとバスと2度目のハツコイ
7.0
Phim điện ảnh
劇場版 おいしい給食 卒業
7.8
Truyền hình
おいしい給食
5.8
Phim điện ảnh
棘の中にある奇跡 〜笠間の栗の木下家〜
8.0
Truyền hình
GARO -VERSUS ROAD-
7.5
Phim điện ảnh
ペルセポネーの泪
5.0
Phim điện ảnh
復讐したい
Phim điện ảnh
SOMEDAYS
Phim điện ảnh
透子のセカイ
Phim điện ảnh
瞬間の流レ星
Phim điện ảnh
ヴァンパイア ナイト
Phim điện ảnh
サムライ・ロック
Phim điện ảnh
自由を我が手に
Truyền hình
キスのカタチ
Truyền hình
マジで航海してます。
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | SOMEDAYS Phim điện ảnh | |
| 2022 | 透子のセカイ Phim điện ảnh | |
| 2022 | 劇場版 おいしい給食 卒業 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 自由を我が手に Phim điện ảnh | |
| 2021 | ペルセポネーの泪 Phim điện ảnh | Maki |
| 2020 | GARO -VERSUS ROAD- Truyền hình | (12 tập) |
| 2019 | おいしい給食 Truyền hình | (10 tập) |
| 2019 | トクサツガガガ Truyền hình | Ozaamu (Osamu Ozawa) (1 tập) |
| 2018 | 瞬間の流レ星 Phim điện ảnh | Tokio Kikuchi |
| 2018 | 棘の中にある奇跡 〜笠間の栗の木下家〜 Phim điện ảnh | Daiki Mishima |
| 2018 | パンとバスと2度目のハツコイ Phim điện ảnh | Shin Kashiwagi |
| 2017 | マジで航海してます。 Truyền hình | Arata Narumi (5 tập) |
| 2017 | ヴァンパイア ナイト Phim điện ảnh | Yugo Sakurai |
| 2016 | キスのカタチ Truyền hình | (10 tập) |
| 2016 | 復讐したい Phim điện ảnh | Tatsuya Maeda |
| 2015 | サムライ・ロック Phim điện ảnh | Kazuto Takigawa |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Amou Ryousuke (12 tập) |