7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
成福安
- Ngày sinh
- Mất
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony [now China]
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Shing Fu-On (成福安) was Hong Kong actor and prop person. He was the older brother of actor Shing Fui On (成奎安). He died in 2009 from liver cancer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Anh Hùng Bản Sắc 2
7.1
Phim điện ảnh
Kỳ Tích
7.2
Phim điện ảnh
Long Tại Giang Hồ
7.3
Phim điện ảnh
Sát Thủ Hồ Điệp Mộng
6.6
Phim điện ảnh
Viên Ngọc Thần Kỳ
6.3
Phim điện ảnh
Phích Lịch Tiên Phong
6.0
Phim điện ảnh
Nghệ Thuật Cua Đào
6.7
Phim điện ảnh
福星闖江湖
6.1
Phim điện ảnh
Ma Vui Vẻ 2
6.7
Phim điện ảnh
Thế Giới Điên Cuồng 2
6.7
Phim điện ảnh
Giai Cấp Công Nhân
5.5
Phim điện ảnh
Hai Người Có Tướng Giết Vợ
7.0
Phim điện ảnh
Ngục Tù Mãnh Long
5.3
Phim điện ảnh
Thiên La Địa Võng
6.9
Phim điện ảnh
Điệp Vụ Săn Người
4.4
Phim điện ảnh
求愛敢死隊
6.3
Phim điện ảnh
Người Cư Ngụ
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | 戰龍在野 Phim điện ảnh | Bodyguard |
| 1991 | Cương Thi Ma Vương Báo Thù Phim điện ảnh | Yau's Disciple |
| 1990 | Sát Thủ Vô Danh Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 1990 | Ngục Tù Mãnh Long Phim điện ảnh | Brother Bull |
| 1990 | 捉鬼合家欢 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Nghệ Thuật Cua Đào 3 Phim điện ảnh | Mr Kwan's Bodyguard |
| 1989 | 求愛夜驚魂 Phim điện ảnh | Man in Brawl |
| 1989 | 驚魂記 Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 1989 | Nỗi Niềm Trẻ Mồ Côi Phim điện ảnh | Mad Dog |
| 1989 | 單身貴族 Phim điện ảnh | Horse Gambler at Regent Restaurant |
| 1989 | Kỳ Tích Phim điện ảnh | Chen Wah's Man |
| 1989 | 福星闖江湖 Phim điện ảnh | Mao's Thug |
| 1989 | Sát Thủ Hồ Điệp Mộng Phim điện ảnh | Shen's Man |
| 1989 | 龍之爭霸 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 再見王老五 Phim điện ảnh | Relative at Tea Ceremony |
| 1988 | Thiên La Địa Võng Phim điện ảnh | Haye's Soldier |
| 1988 | 求愛敢死隊 Phim điện ảnh | Triad |
| 1988 | Phích Lịch Tiên Phong Phim điện ảnh | Dummy |
| 1988 | Thế Giới Điên Cuồng 2 Phim điện ảnh | General Manager's Man |
| 1988 | 赤胆情 Phim điện ảnh | Man Robbed by Chuen Outside Airport |
| 1987 | Anh Hùng Bản Sắc 2 Phim điện ảnh | Boss Wong's Thug |
| 1987 | Điệp Vụ Săn Người Phim điện ảnh | |
| 1987 | Nghệ Thuật Cua Đào Phim điện ảnh | |
| 1987 | 不夜天 Phim điện ảnh | Brother Nine's Brother |
| 1986 | Long Tại Giang Hồ Phim điện ảnh | Michael's Thug |
| 1986 | Viên Ngọc Thần Kỳ Phim điện ảnh | Prisoner |
| 1986 | 我的愛神 Phim điện ảnh | Tough Guy |
| 1986 | Anh Hùng Bản Sắc Phim điện ảnh | Shing's Bodyguard |
| 1986 | Hai Người Có Tướng Giết Vợ Phim điện ảnh | Fa's Football Teammate |
| 1985 | 開心樂園 Phim điện ảnh | Pirate |
| 1985 | 為你鍾情 Phim điện ảnh | BMW Owner's Thug |
| 1985 | Giai Cấp Công Nhân Phim điện ảnh | Soccer Player in Green |
| 1985 | Ma Vui Vẻ 2 Phim điện ảnh | Ferry Passenger |
| 1985 | 恭喜發財 Phim điện ảnh | Mr Mo's Thug |
| 1984 | Người Cư Ngụ Phim điện ảnh | Lorry Driver |
| 1984 | 多情種 Phim điện ảnh | Romeo |
| 1984 | 上天救命 Phim điện ảnh | Devil in Hell |
| 1984 | 英倫琵琶 Phim điện ảnh | Hong Kong Policeman |
| 1983 | Tình Âm Dương Phim điện ảnh | Robber |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1986 | Anh Hùng Bản Sắc Phim điện ảnh | Props |