8.6
Truyền hình
Diễn xuất
飯田友子
- Ngày sinh
- (34 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Yuuko Iida (飯田 友子, Iida Yūko, September 9, 1992) is a Japanese voice actress from Kanagawa Prefecture who is affiliated with I'm Enterprise.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime
8.1
Truyền hình
Re:Zero − Bắt Đầu Ở Thế Giới Khác
8.5
Truyền hình
Golden Time
7.7
Truyền hình
Trường Học Pháp Thuật
8.2
Truyền hình
Tinh Linh Huyễn Tưởng Ký
7.7
Truyền hình
Công Cuộc Tái Thiết Vương Quốc
8.4
Truyền hình
Bóng Rổ Dành Cho Tất Cả
7.8
Truyền hình
Chiến Binh Sẽ Được Phái Đi
7.4
Truyền hình
Railgun Khoa Học Siêu Điện Từ
8.0
Truyền hình
Phù Thuỷ Thời Đại Mới
7.9
Truyền hình
Chiếc Hộp Xanh
7.8
Truyền hình
Mối Tình Bách Hợp
6.9
Truyền hình
Huyết Chiến - Strike the Blood
7.7
Truyền hình
Horimiya - Những mảnh ghép chưa được kể
7.7
Truyền hình
Nagi-Asu: Lời Ru Trên Biển
7.2
Truyền hình
ひぐらしのなく頃に 業
6.9
Truyền hình
Đấng Sáng Tạo - Re: Creators
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | You and Idol Precure♪ the Movie For You! Our Kirakilala Concert! Phim điện ảnh | Coral Fairy Child (voice) |
| 2025 | Princess Principal Crown Handler: Chapter 4 Phim điện ảnh | |
| 2025 | Chuyện Tình Cửu Long Truyền hình | Staff (voice) (1 tập) |
| 2024 | Chiếc Hộp Xanh Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 2023 | Giải đua MF Ghost Truyền hình | Kyoko Kurihara (voice) (12 tập) |
| 2023 | Horimiya - Những mảnh ghép chưa được kể Truyền hình | Broadcasting Committee Female Member (voice) (1 tập) |
| 2023 | Princess Principal: Crown Handler – Chương 3 Phim điện ảnh | Gazelle (voice) |
| 2023 | Kizuna no Allele Truyền hình | Game student 2 (voice) (1 tập) |
| 2022 | THE IDOLM@STER CINDERELLA GIRLS 10th ANNIVERSARY M@GICAL WONDERLAND TOUR!!! CosmoStar Land Day1 Phim điện ảnh | 速水奏 |
| 2022 | THE IDOLM@STER CINDERELLA GIRLS 10th ANNIVERSARY M@GICAL WONDERLAND TOUR!!! CosmoStar Land Day2 Phim điện ảnh | 速水奏 |
| 2021 | Princess Principal Crown Handler: Chương 2 Phim điện ảnh | Gazelle (voice) |
| 2021 | Tinh Linh Huyễn Tưởng Ký Truyền hình | Cosette (voice) (1 tập) |
| 2021 | Công Cuộc Tái Thiết Vương Quốc Truyền hình | Rou (voice) (1 tập) |
| 2021 | Chiến Binh Sẽ Được Phái Đi Truyền hình | Woman B (voice) (1 tập) |
| 2021 | Princess Principal: Crown Handler – Chương 1 Phim điện ảnh | Gazelle (voice) |
| 2020 | ひぐらしのなく頃に 業 Truyền hình | Classmate (voice) (2 tập) |
| 2020 | Tamayomi: Những Cô Gái Bóng Chày Truyền hình | Nao Nakata (voice) (12 tập) |
| 2019 | Bóng Rổ Dành Cho Tất Cả Truyền hình | Kenji 'Tobi' Natsume as a Child (voice), Elementary School Student (voice) (2 tập) |
| 2019 | The Demon Girl Next Door Truyền hình | Children (voice) (1 tập) |
| 2019 | Girls und Panzer das Finale: Phần 2 Phim điện ảnh | (voice) |
| 2018 | Mối Tình Bách Hợp Truyền hình | Female student (voice) (1 tập) |
| 2018 | Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime Truyền hình | Female Staff (voice) (1 tập) |
| 2018 | Seven Senses of the Re'Union Truyền hình | Wizard (voice), Haruto Amo [young] (voice) (1 tập) |
| 2017 | Girls und Panzer das Finale: Phần 1 Phim điện ảnh | (voice) |
| 2017 | Free!: Take Your Marks Phim điện ảnh | Veronica (voice) |
| 2017 | THE IDOLM@STER CINDERELLA GIRLS 4thLIVE TriCastle Story ─Brand new Castle─ Phim điện ảnh | 速水奏 |
| 2017 | Đấng Sáng Tạo - Re: Creators Truyền hình | Junior High Schooler (voice) (1 tập) |
| 2016 | THE IDOLM@STER CINDERELLA GIRLS 3rdLIVE シンデレラの舞踏会 - Power of Smile - Day2 Phim điện ảnh | 速水奏 |
| 2016 | Re:Zero − Bắt Đầu Ở Thế Giới Khác Truyền hình | Otto Suwen (boyhood) (voice) (1 tập) |
| 2016 | Nói cho tôi biết đi! Galko-chan Truyền hình | Okako (voice) (3 tập) |
| 2014 | Tháng Tư Là Lời Nói Dối Của Em Truyền hình | Audience Member (voice), Female Student (voice) (2 tập) |
| 2014 | Trường Học Pháp Thuật Truyền hình | Female Student (voice), Rika Izumi (voice) (1 tập) |
| 2014 | Phù Thuỷ Thời Đại Mới Truyền hình | Mei Menowa (voice) (12 tập) |
| 2013 | White Album 2 Truyền hình | Female student B (voice), Female teacher (voice), Female student A (voice) (1 tập) |
| 2013 | Huyết Chiến - Strike the Blood Truyền hình | (voice), Kataya Justina (voice) (1 tập) |
| 2013 | Golden Time Truyền hình | Takeuchi (voice) (1 tập) |
| 2013 | Nagi-Asu: Lời Ru Trên Biển Truyền hình | Chiharu Masaki (voice) (1 tập) |
| 2013 | Aiura Truyền hình | Saki Iwasawa (voice) (12 tập) |
| 2012 | Little Busters! Truyền hình | Announcement on the Mobile Phone (voice), Schoolgirl B (voice), Child B (voice) (1 tập) |
| 2009 | Railgun Khoa Học Siêu Điện Từ Truyền hình | Girl (voice) (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Phù Thuỷ Thời Đại Mới Truyền hình | Theme Song Performance (12 tập) |