5.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Pyry Nikkilä
- Ngày sinh
- (37 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Pyry Nikkilä.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.2
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Viulisti
4.3
Phim điện ảnh
Juoppohullun päiväkirja
6.9
Phim điện ảnh
Teit meistä kauniin
4.1
Phim điện ảnh
Love Records: Anna mulle Lovee
5.6
Truyền hình
Sekunnit
4.4
Phim điện ảnh
Kenraaliharjoitus
5.3
Truyền hình
AIKUISET
6.4
Phim điện ảnh
Valmentaja
6.0
Phim điện ảnh
Let Her Speak
3.0
Phim điện ảnh
White Trash
6.5
Phim điện ảnh
Presidentin kyyditys
10.0
Phim điện ảnh
Ovi
6.0
Truyền hình
Rakkaus ja laki
6.0
Truyền hình
Hotel Swan Helsinki
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Presidentin kyyditys Phim điện ảnh | Toimittaja |
| 2025 | Kenraaliharjoitus Phim điện ảnh | Isäntä |
| 2024 | White Trash Phim điện ảnh | Hannes |
| 2024 | Sekunnit Truyền hình | Petrus Ahlman (6 tập) |
| 2020 | Hotel Swan Helsinki Truyền hình | Jere Hirvonen, Ellan kasvattiveli (8 tập) |
| 2019 | Let Her Speak Phim điện ảnh | |
| 2019 | AIKUISET Truyền hình | Olli (2 tập) |
| 2018 | Valmentaja Phim điện ảnh | Mikko |
| 2018 | Viulisti Phim điện ảnh | Jarno |
| 2017 | Ovi Phim điện ảnh | |
| 2017 | Rakkaus ja laki Truyền hình | psykiatri (1 tập) |
| 2016 | Teit meistä kauniin Phim điện ảnh | Pete |
| 2016 | Love Records: Anna mulle Lovee Phim điện ảnh | Kaj Chydenius |
| 2016 | Unessa ei voi kuolla Phim điện ảnh | Astronaut #2 |
| 2014 | Juhannusyö Phim điện ảnh | Perttu |
| 2012 | Juoppohullun päiväkirja Phim điện ảnh | Vartija lounasravintolassa |
| 2011 | Vares – Huhtikuun tytöt Phim điện ảnh | Max |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Unessa ei voi kuolla Phim điện ảnh | Writer |