7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Albert Jones
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- Wilmington, North Carolina, USA
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Albert Jones (born November 4, 1981) is an actor who hails from North Carolina, where he cultivated his passion for storytelling from a young age. He trained at prestigious acting schools before embarking on a successful career in theater, film, and television.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Giang Hồ Mỹ
6.4
Phim điện ảnh
Điệp Viên Salt
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
8.0
Truyền hình
Ván bài chính trị
8.1
Truyền hình
Kẻ săn suy nghĩ
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
7.6
Truyền hình
Elementary
8.2
Truyền hình
Cổ Cồn Trắng
8.0
Truyền hình
Đêm Bí Hiểm
7.7
Truyền hình
Đặc vụ đêm
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
7.3
Truyền hình
Law & Order
5.9
Phim điện ảnh
Cô Nàng Ngớ Ngẩn
6.9
Truyền hình
The Following
6.0
Phim điện ảnh
And So It Goes
7.1
Phim điện ảnh
Cadillac Records
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Trang Trại Echo Valley Phim điện ảnh | Detective Ballard |
| 2025 | Dark My Light Phim điện ảnh | Mitchell Morse |
| 2024 | Khu Rừng Thần Bí Truyền hình | Arthur Spiderwick (4 tập) |
| 2023 | Đứa Trẻ Giả Mạo - The Changeling Truyền hình | Charles Blackwood (3 tập) |
| 2023 | Stay Awake Phim điện ảnh | Dennis |
| 2023 | Đặc vụ đêm Truyền hình | Aiden Mosley (15 tập) |
| 2022 | East New York Truyền hình | Byron Rice (1 tập) |
| 2021 | Respect Phim điện ảnh | Ken Cunningham |
| 2017 | Kẻ săn suy nghĩ Truyền hình | Jim Barney (8 tập) |
| 2016 | Bull Truyền hình | Constantine Delaney (1 tập) |
| 2016 | Quarry Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Đêm Bí Hiểm Truyền hình | District Attorney (2 tập) |
| 2015 | Cô Nàng Ngớ Ngẩn Phim điện ảnh | Bernie's Security |
| 2014 | The Affair Truyền hình | Geordie (1 tập) |
| 2014 | And So It Goes Phim điện ảnh | Reggie |
| 2014 | Glass Chin Phim điện ảnh | Don Marbury |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Richard Vitaris (1 tập) |
| 2013 | Golden Boy Truyền hình | Martin Olsen (1 tập) |
| 2013 | Ván bài chính trị Truyền hình | Tommy Devine (1 tập) |
| 2013 | The Following Truyền hình | Chief Burke (2 tập) |
| 2012 | Made in Jersey Truyền hình | Creston Samms (1 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Benny Cordero (1 tập) |
| 2011 | Không Thể Nào Quên Truyền hình | Ron Pappas (1 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Roland Gates (1 tập) |
| 2010 | Điệp Viên Salt Phim điện ảnh | CIA Technician |
| 2009 | Cổ Cồn Trắng Truyền hình | Boyer (1 tập) |
| 2008 | Cadillac Records Phim điện ảnh | Hubert Sumlin |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Witness (1 tập) |
| 2007 | Giang Hồ Mỹ Phim điện ảnh | Terrence Lucas |
| 2007 | Siêu Điệp Viên 3: Tối Hậu Thư Của Bourne Phim điện ảnh | Tactical Team Agent |
| 2007 | Army Wives Truyền hình | Major Brian Russo (1 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Detective Terrell (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Uniform Officer #2, ADA Fritz (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Miles Hawthorne, Terence (1 tập) |