7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sam Elliott
- Ngày sinh
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Sacramento, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 119 tác phẩm
Tiểu sử
Samuel Pack Elliott (born August 9, 1944) is an American actor. His rangy physique, thick horseshoe mustache, and deep, resonant voice (with a Western twang/drawl) match the iconic image of a cowboy or rancher, and he has often been cast in such roles.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Vì Sao Vụt Sáng
5.6
Phim điện ảnh
Ma Tốc Độ
5.6
Phim điện ảnh
Hulk: Người Khổng Lồ Xanh
6.8
Phim điện ảnh
Chú Khủng Long Tốt Bụng
7.4
Truyền hình
Chuyện Nhà Griffin
6.1
Phim điện ảnh
Chiếc La Bàn Vàng
6.9
Phim điện ảnh
Lơ Lửng Giữa Không Trung
7.6
Phim điện ảnh
Thị Trấn Tombstone
7.6
Phim điện ảnh
Butch Cassidy and the Sundance Kid
7.2
Phim điện ảnh
Thank You for Smoking
7.0
Truyền hình
American Dad!
7.1
Phim điện ảnh
Chúng Tôi Từng Là Lính
8.0
Truyền hình
Parks and Recreation
7.2
Phim điện ảnh
Tiểu Thư và Gã Lang Thang
6.8
Phim điện ảnh
Nhà Ven Đường
6.0
Phim điện ảnh
Nông Trại Vui Vẻ
8.3
Truyền hình
1883
Danh sách phim đã đóng 119
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Grendel Phim điện ảnh | The Dragon |
| 2025 | Die Coen-Brüder - Eine amerikanische Geschichte Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | The Gettysburg Address Phim điện ảnh | Ward Hill Lamon (voice) |
| 2024 | Người Xăng Dầu Truyền hình | Thomas 'T.L.' Norris (10 tập) |
| 2023 | National Memorial Day Concert Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | 1883: The Road West Phim điện ảnh | Self - Shea Brennan |
| 2021 | 1883 Truyền hình | Shea Brennan (10 tập) |
| 2021 | MacGruber Truyền hình | Perry MacGruber (4 tập) |
| 2019 | Tiểu Thư và Gã Lang Thang Phim điện ảnh | Trusty (voice) |
| 2019 | I Am Patrick Swayze Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | The Man Who Killed Hitler and Then the Bigfoot Phim điện ảnh | Calvin Barr |
| 2018 | The Road to Stardom: The Making of A Star Is Born Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Vì Sao Vụt Sáng Phim điện ảnh | Bobby Maine |
| 2017 | Audubon Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2017 | The Hero Phim điện ảnh | Lee Hayden |
| 2016 | Chú Chó Chơi Nhạc Rock Phim điện ảnh | Fleetwood Yak (voice) |
| 2016 | The Ranch Truyền hình | Beau (80 tập) |
| 2016 | Limbo Phim điện ảnh | The Dog (voice) |
| 2015 | A Tale of Two Cities: Part 2 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2015 | A Tale of Two Cities Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2015 | Chú Khủng Long Tốt Bụng Phim điện ảnh | Butch (voice) |
| 2015 | The Late Show with Stephen Colbert Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Digging for Fire Phim điện ảnh | Pop Pop |
| 2015 | Grandma Phim điện ảnh | Karl |
| 2015 | Tôi Thấy Em Trong Giấc Mơ Phim điện ảnh | Bill |
| 2015 | Grace and Frankie Truyền hình | Phil (4 tập) |
| 2014 | Variety Studio: Actors on Actors Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | Draft Day Phim điện ảnh | Coach Moore |
| 2014 | Off Camera with Sam Jones Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Milius Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | The Company You Keep Phim điện ảnh | Mac McLeod |
| 2011 | The Big Bang Phim điện ảnh | Simon Kestral |
| 2010 | November Christmas Phim điện ảnh | Jess Sanford |
| 2010 | Marmaduke: Khuấy Động Mùa Hè Phim điện ảnh | Chupadogra (voice) |
| 2010 | Justified Truyền hình | Avery Markham (4 tập) |
| 2009 | Nhân Chứng Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Clay Wheeler |
| 2009 | Lơ Lửng Giữa Không Trung Phim điện ảnh | Maynard Finch |
| 2009 | Parks and Recreation Truyền hình | Ron Dunn (3 tập) |
| 2007 | Chiếc La Bàn Vàng Phim điện ảnh | Lee Scoresby |
| 2007 | Spirit of Vengeance: Making Ghost Rider Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Ma Tốc Độ Phim điện ảnh | Carter Slade / Phantom Rider |
| 2006 | Nông Trại Vui Vẻ Phim điện ảnh | Ben (voice) |
| 2006 | Avenger Phim điện ảnh | Calvin Dexter |
| 2006 | The Alibi Phim điện ảnh | The Mormon |
| 2005 | Thank You for Smoking Phim điện ảnh | Lorne Lutch |
| 2005 | Robot Chicken Truyền hình | White Wine Narrator / Skito / Reporter (voice), Sam Elliott / Commissioner Gordon (voice) (1 tập) |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | Big John Tanner (voice) (1 tập) |
| 2003 | Off the Map Phim điện ảnh | Charley |
| 2003 | Hulk: Người Khổng Lồ Xanh Phim điện ảnh | Ross |
| 2002 | Chúng Tôi Từng Là Lính Phim điện ảnh | Sgt. Maj. Basil Plumley |
| 2002 | The Making of 'Tombstone' Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Pretty When You Cry Phim điện ảnh | Detective Lukas Black |
| 2000 | The Contender Phim điện ảnh | Kermit Newman |
| 2000 | Fail Safe Phim điện ảnh | Congressman Raskob |
| 1999 | You Know My Name Phim điện ảnh | Bill Tilghman |
| 1999 | Chuyện Nhà Griffin Truyền hình | Sam Elliott (voice), Wild Wild West (voice) (1 tập) |
| 1998 | The Hi-Lo Country Phim điện ảnh | Jim Ed Love |
| 1998 | Lão Đại Lebowski Phim điện ảnh | The Stranger |
| 1997 | Dog Watch Phim điện ảnh | Charlie Falon |
| 1997 | Big Guns Talk: The Story of the Western Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | Conagher Phim điện ảnh | Producer, Teleplay |