8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ken Cheeseman
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Newton, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ken Cheeseman.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Dòng Sông Kỳ Bí
6.6
Phim điện ảnh
Người Phụ Nữ Mang Tên "Niềm Vui"
6.2
Phim điện ảnh
The Invention of Lying
6.9
Phim điện ảnh
Cú Sốc
8.2
Truyền hình
Bảo Vệ Jacob - Defending Jacob
7.9
Truyền hình
Monk
7.2
Phim điện ảnh
Sự Hình Thành Nữ Thần Chiến Binh
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
6.6
Phim điện ảnh
The Crucible
6.3
Phim điện ảnh
Malice
6.2
Phim điện ảnh
Người Trông Nhà
6.0
Phim điện ảnh
Leaves of Grass
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
6.3
Phim điện ảnh
State and Main
5.5
Phim điện ảnh
In Dreams
6.0
Phim điện ảnh
Next Stop Wonderland
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Cú Sốc Phim điện ảnh | Alan |
| 2020 | Đất Rừng Phim điện ảnh | Old Senior (uncredited) |
| 2020 | Bảo Vệ Jacob - Defending Jacob Truyền hình | Rod Renborg (1 tập) |
| 2018 | Ghost Light Phim điện ảnh | George Pitard |
| 2017 | The Spruces and the Pines Phim điện ảnh | Dave Spruce |
| 2017 | Sự Hình Thành Nữ Thần Chiến Binh Phim điện ảnh | Dean Liddy |
| 2015 | Người Phụ Nữ Mang Tên "Niềm Vui" Phim điện ảnh | Gerhardt |
| 2015 | Frank the Bastard Phim điện ảnh | John |
| 2012 | Sexting in Suburbia Phim điện ảnh | Byron |
| 2010 | Đảo Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Doctor |
| 2009 | The Invention of Lying Phim điện ảnh | Shouting Man |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Jury Foreman (1 tập) |
| 2009 | Leaves of Grass Phim điện ảnh | Jimmy Fuller |
| 2009 | La voce naturale - Giving Voice Phim điện ảnh | Se stesso |
| 2008 | Louisa May Alcott: The Woman Behind Little Women Phim điện ảnh | Ralph Waldo Emerson |
| 2006 | The Legend of Lucy Keyes Phim điện ảnh | Bud Travers |
| 2005 | Domino One Phim điện ảnh | Edward Sebleman |
| 2005 | Law & Order: Trial by Jury Truyền hình | Patrick (1 tập) |
| 2003 | Dòng Sông Kỳ Bí Phim điện ảnh | Dave's Friend in Bar |
| 2003 | The Winter People Phim điện ảnh | Martin |
| 2002 | Monk Truyền hình | Manny (1 tập) |
| 2002 | Easy Listening Phim điện ảnh | Drunken Party Guy |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Leo Gergis, Anthony Clayton (1 tập) |
| 2001 | The Blue Diner Phim điện ảnh | Banker |
| 2000 | State and Main Phim điện ảnh | Trooper #2 |
| 1999 | In Dreams Phim điện ảnh | Paramedic |
| 1998 | Bobby Loves Mangos Phim điện ảnh | Charles Derek |
| 1998 | Next Stop Wonderland Phim điện ảnh | Rick |
| 1998 | The Proposition Phim điện ảnh | Wayne Fenton |
| 1996 | The Crucible Phim điện ảnh | Goat Owner |
| 1996 | Big Night Phim điện ảnh | Photographer (uncredited) |
| 1993 | Malice Phim điện ảnh | Code Blue Operator |
| 1992 | Người Trông Nhà Phim điện ảnh | Harv |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Agent Jeffrey Bowerman (1 tập) |