6.5
Phim điện ảnh
Sản xuất
Daniel Carrey
- Nơi sinh
- Canada
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Daniel Carrey.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
5.2
Phim điện ảnh
The Dark Side of the Moon
6.4
Phim điện ảnh
Quái Xế Nữ
4.6
Phim điện ảnh
The Unnamable
6.1
Phim điện ảnh
Dirt
7.2
Phim điện ảnh
The Ride
6.0
Phim điện ảnh
Running Wild
6.7
Phim điện ảnh
Bennett's War
3.9
Phim điện ảnh
Mothman
4.4
Phim điện ảnh
Animal Instincts 2
6.3
Phim điện ảnh
Roped
6.0
Phim điện ảnh
Getting Played
5.9
Phim điện ảnh
The Stand at Paxton County
4.8
Phim điện ảnh
Object of Obsession
5.3
Phim điện ảnh
Wheels of Fortune
5.2
Phim điện ảnh
By Appointment Only
5.0
Phim điện ảnh
One Good Turn
1.0
Phim điện ảnh
Lilly's Light
Danh sách đoàn làm phim 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Live Fast, Die Laughing Phim điện ảnh | Line Producer |
| 2020 | Lilly's Light: The Movie Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2020 | Wheels of Fortune Phim điện ảnh | Line Producer |
| 2020 | Quái Xế Nữ Phim điện ảnh | Co-Producer, Line Producer |
| 2020 | The Stand at Paxton County Phim điện ảnh | Line Producer, Co-Producer |
| 2020 | Roped Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2019 | Bennett's War Phim điện ảnh | Co-Producer, Line Producer |
| 2018 | The Ride Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2018 | Dirt Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2017 | Sun Dogs Phim điện ảnh | Line Producer |
| 2017 | Running Wild Phim điện ảnh | Line Producer, Unit Production Manager |
| 2010 | Mothman Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2010 | Lilly's Light Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2007 | By Appointment Only Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2005 | Getting Played Phim điện ảnh | Co-Producer, First Assistant Director |
| 1996 | One Good Turn Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1994 | Object of Obsession Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1994 | Animal Instincts 2 Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1990 | The Dark Side of the Moon Phim điện ảnh | Second Second Assistant Director, Casting Assistant |
| 1988 | The Unnamable Phim điện ảnh | Boom Operator |