7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rick Warner
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Rick Warner.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
Evan Toàn Năng
7.1
Phim điện ảnh
3 Ngày Để Yêu, 3 Ngày Để Chết
6.5
Phim điện ảnh
Kiss the Girls
6.8
Phim điện ảnh
Quỷ Bất Tử
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.3
Truyền hình
Dawson's Creek
6.5
Phim điện ảnh
Toy Soldiers
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
5.8
Phim điện ảnh
A Good Old Fashioned Orgy
5.9
Phim điện ảnh
Smart People
6.1
Phim điện ảnh
Lassie
8.1
Truyền hình
Homicide: Life on the Street
7.0
Truyền hình
Surface
7.0
Truyền hình
Matlock
5.9
Phim điện ảnh
He Said, She Said
6.8
Phim điện ảnh
Iron Jawed Angels
7.4
Truyền hình
Lovejoy
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | A Good Old Fashioned Orgy Phim điện ảnh | Deacon |
| 2010 | 3 Ngày Để Yêu, 3 Ngày Để Chết Phim điện ảnh | County Jail Captain |
| 2008 | Smart People Phim điện ảnh | Bloomberg |
| 2007 | Evan Toàn Năng Phim điện ảnh | Congressperson |
| 2005 | Surface Truyền hình | Interviewer (1 tập) |
| 2004 | Iron Jawed Angels Phim điện ảnh | Dr. White |
| 2002 | The Locket Phim điện ảnh | Dr. Health |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Judge Gordino (1 tập) |
| 1999 | The Adventures of Young Indiana Jones: Spring Break Adventure Phim điện ảnh | Howard Butler |
| 1998 | Dawson's Creek Truyền hình | Store Owner (1 tập) |
| 1998 | Quỷ Bất Tử Phim điện ảnh | Governor |
| 1997 | Buried Alive II Phim điện ảnh | Executor |
| 1997 | Kiss the Girls Phim điện ảnh | Sgt. Willard |
| 1997 | Family Rescue Phim điện ảnh | Roy Moorehead |
| 1995 | 12 Con Khỉ Phim điện ảnh | Dr. Casey |
| 1995 | Secrets Phim điện ảnh | Douglas Phelan |
| 1995 | Gramps Phim điện ảnh | Detective |
| 1994 | Lassie Phim điện ảnh | Timid Neighbor |
| 1994 | One of Her Own Phim điện ảnh | Jack Stroud |
| 1994 | Bandit: Beauty and the Bandit Phim điện ảnh | Brad |
| 1993 | Homicide: Life on the Street Truyền hình | Judge Gerald Gibbons (3 tập) |
| 1992 | A Mother's Right: The Elizabeth Morgan Story Phim điện ảnh | Alan Dale |
| 1992 | Citizen Cohn Phim điện ảnh | Robert Morgenthau Jr. |
| 1992 | What She Doesn't Know Phim điện ảnh | Ackerman |
| 1991 | Wildflower Phim điện ảnh | Minister |
| 1991 | Violation of Trust Phim điện ảnh | Peter Hudson |
| 1991 | Golden Years Truyền hình | Shop No.1 (1 tập) |
| 1991 | Toy Soldiers Phim điện ảnh | FBI SAC |
| 1991 | He Said, She Said Phim điện ảnh | Man at Restaurant |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Sergeant Michael Lucas (1 tập) |
| 1990 | Unspeakable Acts Phim điện ảnh | Michael Von Zamft |
| 1989 | Black Rainbow Phim điện ảnh | Editor, Jay Chatwin |
| 1989 | The Feud Phim điện ảnh | Ray Dooley |
| 1989 | My Name Is Bill W. Phim điện ảnh | |
| 1989 | Terror on Highway 91 Phim điện ảnh | |
| 1988 | Zelly & Me Phim điện ảnh | Policeman |
| 1988 | Windmills of the Gods Truyền hình | James Stuckley (2 tập) |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Lt. Norman Bigelow, Cop (5 tập) |
| 1986 | Lovejoy Truyền hình | Benedict Beale (1 tập) |
| 1985 | Finnegan Begin Again Phim điện ảnh | Charlie DeWitt |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Ray Dooley (1 tập) |