8.0
Truyền hình
Diễn xuất
루나
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Park Sun-young, known professionally as Luna, is a South Korean singer, dancer, musical actress and television host.
She debuted as a member of the girl group f(x) in September 2009. In May 2016, Luna released her solo EP Free Somebody. In November 2019, the single "Free Somebody" was listed in Billboard's greatest K-pop songs of the 2010s. In September 2019, Luna left SM Entertainment and joined Humap Contents. In February 2021, Luna established her own entertainment agency, Grida Entertainment.
Aside from her music career, Luna has established herself as a musical actress, notably through her participation in the original and Korean versions of stage musicals including Legally Blonde (2010–2011), Coyote Ugly (2011), High School Musical on Stage! (2013), School OZ Hologram Musical (2014), In the Heights (2015–2016), Rebecca (2017), Rudolf (The Last Kiss) (2017–2018), Autant en emporte le vent (Gone with the Wind) (2018), Mamma Mia! (2019–2020), and The Days (2020–2021). She made her Broadway debut as the lead of KPOP (2022), a K-pop-themed musical that featured several idols, including herself. She also starred in the film The Lightning Man's Secret (2015).
On television, Luna hosted the music program The Show (2011) and the third season of the reality show Get It Beauty (2016). She also appeared as a regular cast member on the reality shows Strong Girls (2017), The Suitcase Man (2017), The Taming of the Shrew 2 (2017), Beauty Code (2017), and Dressing Table 3 (2017–2018).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
6.8
Truyền hình
Gửi Người Xinh Tươi - To The Beautiful You
7.7
Truyền hình
Những Tay Chơi Siêu Đẳng
6.9
Truyền hình
Khu Rừng Bí Mật
4.3
Truyền hình
Khi Nhà Vua Yêu - The King Loves
4.1
Truyền hình
Trộm Tốt, Trộm Xấu
7.4
Truyền hình
Hội Bạn Cực Phẩm
7.5
Truyền hình
공부의 신
6.4
Truyền hình
신데렐라 언니
5.6
Truyền hình
미스터리 음악쇼 복면가왕
5.0
Truyền hình
장사의 신 - 객주 2015
8.5
Phim điện ảnh
I AM.
6.4
Truyền hình
청담동 앨리스
6.5
Truyền hình
골 때리는 그녀들
5.0
Truyền hình
Jumping Girl
5.3
Truyền hình
프레지던트
5.5
Truyền hình
반예인
4.2
Truyền hình
천하무적 이평강
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Thân Gửi Jinri Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2021 | 골 때리는 그녀들 Truyền hình | FC Top Girl Movement Member (10 tập) |
| 2020 | 꼬리에 꼬리를 무는 그날 이야기 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | 오! 나의 파트,너 Truyền hình | Self - Panelist (1 tập) |
| 2019 | SMTOWN Live | 2019 in Tokyo Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | 나나랜드 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | 대한외국인 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | 아이돌 리그 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | 식식한 소녀들 Truyền hình | Self (12 tập) |
| 2016 | f(x) Concert [Dimension 4: Docking Station] in Japan Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Dimension 4: Docking Station Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | 번개맨 Phim điện ảnh | Ha-na |
| 2015 | 화장대를 부탁해 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 투유 프로젝트 – 슈가맨 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 에스엠타운 더 스테이지 Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Jumping Girl Truyền hình | Nam Sang-ah (15 tập) |
| 2015 | 미스터리 음악쇼 복면가왕 Truyền hình | Self - Panelist (1 tập) |
| 2014 | 히트제조기 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2013 | Go! Series Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2013 | 어메이징 f(x) Truyền hình | Self (8 tập) |
| 2012 | 히든싱어 Truyền hình | Self - Panelist (1 tập) |
| 2012 | I AM. Phim điện ảnh | Self (as f(x)) |
| 2011 | 고봉실 아줌마 구하기 Truyền hình | Seo In-young (36 tập) |
| 2011 | SNL 코리아 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | SMTown Live in Tokyo 2011 (Special Edition) Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | 주간 아이돌 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2010 | f(x)의 코알라 Truyền hình | Self (15 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2009 | 유희열의 스케치북 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | 현장토크쇼 택시 Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Hội Bạn Cực Phẩm Truyền hình | Theme Song Performance (17 tập) |
| 2020 | 반예인 Truyền hình | Theme Song Performance (16 tập) |
| 2020 | Khu Rừng Bí Mật Truyền hình | Theme Song Performance (32 tập) |
| 2018 | Những Tay Chơi Siêu Đẳng Truyền hình | Theme Song Performance (14 tập) |
| 2018 | Mình Hôn Nhau Đi Truyền hình | Theme Song Performance (40 tập) |
| 2017 | Khi Nhà Vua Yêu - The King Loves Truyền hình | Theme Song Performance (40 tập) |
| 2017 | Trộm Tốt, Trộm Xấu Truyền hình | Theme Song Performance (50 tập) |
| 2016 | 번개맨 Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2015 | 장사의 신 - 객주 2015 Truyền hình | Theme Song Performance (41 tập) |
| 2015 | Tìm Lại Chính Mình Truyền hình | Theme Song Performance (20 tập) |
| 2012 | 청담동 앨리스 Truyền hình | Theme Song Performance (16 tập) |
| 2012 | Gửi Người Xinh Tươi - To The Beautiful You Truyền hình | Theme Song Performance (16 tập) |
| 2010 | 프레지던트 Truyền hình | Theme Song Performance (20 tập) |
| 2010 | 결혼해주세요 Truyền hình | Theme Song Performance (56 tập) |
| 2010 | 신데렐라 언니 Truyền hình | Theme Song Performance (20 tập) |
| 2010 | 공부의 신 Truyền hình | Theme Song Performance (16 tập) |
| 2009 | 천하무적 이평강 Truyền hình | Theme Song Performance (16 tập) |