7.1
Phim điện ảnh
Dựng phim
Anders Refn
- Ngày sinh
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- København, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Anders Refn.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Người Đàn Bà Cuồng Dâm: Phần 1
6.7
Phim điện ảnh
Người Đàn Bà Cuồng Dâm: Phần 2
7.1
Phim điện ảnh
Ngôi Nhà Mà Jack Xây
6.6
Phim điện ảnh
Tội Lỗi Vườn Địa Đàng
7.7
Phim điện ảnh
Thị Trấn Dogville
7.8
Phim điện ảnh
Vũ Công Trong Bóng Tối
7.5
Phim điện ảnh
Breaking the Waves
6.3
Phim điện ảnh
The Party
7.1
Phim điện ảnh
Max Manus
5.0
Phim điện ảnh
Bang Gang (une histoire d'amour moderne)
6.0
Phim điện ảnh
Ginger & Rosa
6.6
Phim điện ảnh
Án Mạng Trên Tàu Ngầm
6.2
Phim điện ảnh
Populärmusik från Vittula
6.4
Phim điện ảnh
Memoria de mis putas tristes
6.1
Phim điện ảnh
The Middle Man
6.0
Phim điện ảnh
De forbandede år
6.6
Phim điện ảnh
Blå mænd
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Cykelmyggens far Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Født til Filmen Phim điện ảnh | Himself |
| 2003 | Trier, Kidman og Cannes Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | De forbandede år: Fredens pris Phim điện ảnh | Director, Writer, Idea, Producer |
| 2025 | Moder Phim điện ảnh | Editorial Consultant |
| 2023 | Sanningen Truyền hình | Associate Editor (3 tập) |
| 2022 | De forbandede år 2 Phim điện ảnh | Writer, Director, Creator, Idea, Producer |
| 2021 | The Middle Man Phim điện ảnh | Editor |
| 2020 | Oslo København Phim điện ảnh | Editor |
| 2020 | Án Mạng Trên Tàu Ngầm Phim điện ảnh | Editor |
| 2020 | De forbandede år Phim điện ảnh | Director, Writer, Idea |
| 2019 | Fribytterdrømmen Phim điện ảnh | Consulting Editor |
| 2018 | Ngôi Nhà Mà Jack Xây Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 2017 | The Party Phim điện ảnh | Editor |
| 2017 | Det norske hus Phim điện ảnh | Editor |
| 2015 | Høst Phim điện ảnh | Editor |
| 2015 | Bang Gang (une histoire d'amour moderne) Phim điện ảnh | Editor |
| 2015 | Ditte & Louise Truyền hình | Editor (8 tập) |
| 2014 | Operasjon Arktis Phim điện ảnh | Editor |
| 2014 | 1001 gram Phim điện ảnh | Editor |
| 2013 | Người Đàn Bà Cuồng Dâm: Phần 1 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 2013 | Người Đàn Bà Cuồng Dâm: Phần 2 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 2013 | For Those in Peril Phim điện ảnh | Supervising Editor |
| 2012 | Ginger & Rosa Phim điện ảnh | Editor |
| 2012 | Hvidsten gruppen Phim điện ảnh | Editor, Assistant Director |
| 2011 | Där vi en gång gått Phim điện ảnh | Editor |
| 2011 | Memoria de mis putas tristes Phim điện ảnh | Editor |
| 2011 | Melancholia Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2011 | Alle for én Phim điện ảnh | Editorial Consultant |
| 2010 | Frihed på prøve Phim điện ảnh | Editor |
| 2010 | Mamma Gógó Phim điện ảnh | Editor |
| 2009 | Tội Lỗi Vườn Địa Đàng Phim điện ảnh | Editor, Second Unit Director |
| 2009 | Am I Black Enough for You Phim điện ảnh | Editor |
| 2008 | Max Manus Phim điện ảnh | Editor |
| 2008 | Blå mænd Phim điện ảnh | Editorial Consultant |
| 2008 | My Black Little Heart Phim điện ảnh | Editor |
| 2007 | Ledsaget udgang Phim điện ảnh | Editor |
| 2006 | Marias menn Phim điện ảnh | Consulting Editor |
| 2006 | Keillers Park Phim điện ảnh | Editor |
| 2005 | Ran Truyền hình | Editor (4 tập) |
| 2004 | Populärmusik från Vittula Phim điện ảnh | Editor |
| 2004 | Niceland (Population. 1.000.002) Phim điện ảnh | Editor |
| 2003 | Baby Phim điện ảnh | Editor |
| 2003 | Thị Trấn Dogville Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2003 | Lykkevej Phim điện ảnh | Consulting Editor |
| 2003 | Ulvesommer Phim điện ảnh | Editorial Consultant |
| 2002 | P.O.V. Phim điện ảnh | Editor |
| 2000 | Vũ Công Trong Bóng Tối Phim điện ảnh | Second Unit Director, First Assistant Director |
| 1999 | Seth Phim điện ảnh | Writer, Editor, Director |
| 1997 | Taxa Truyền hình | Director, Writer (7 tập) |
| 1996 | Breaking the Waves Phim điện ảnh | Editor |
| 1994 | Krummerne 3 - fars gode idé Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1994 | Min fynske barndom Phim điện ảnh | Editor |
| 1993 | Sort høst Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1991 | Landsbyen Truyền hình | Director, Editor (6 tập) |
| 1987 | Een gang strømer... Truyền hình | Director, Writer (6 tập) |
| 1985 | Ofelia kommer til byen Phim điện ảnh | Editor |
| 1985 | De flyvende djævle Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1984 | Fugl Fønix Phim điện ảnh | Editor |
| 1981 | Gummi-Tarzan Phim điện ảnh | Editor |
| 1981 | Cirkus Casablanca Phim điện ảnh | Editor |
| 1978 | Slægten Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1976 | Strømer Phim điện ảnh | Director |