8.3
Phim điện ảnh
Sản xuất
Kenneth Utt
- Ngày sinh
- Mất
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Winston-Salem, North Carolina, USA
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Kenneth Utt (July 13, 1921 – January 19, 1994) was an American film producer and unit production manager.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Philadelphia
7.5
Phim điện ảnh
The French Connection
6.5
Phim điện ảnh
Ứng Cử Viên Bị Giật Dây
7.5
Phim điện ảnh
Midnight Cowboy
7.5
Phim điện ảnh
All That Jazz
6.6
Phim điện ảnh
Something Wild
7.7
Phim điện ảnh
Gladiator
6.6
Phim điện ảnh
The Ref
6.0
Phim điện ảnh
Married to the Mob
6.2
Phim điện ảnh
The Wiz
6.0
Phim điện ảnh
Miami Blues
4.9
Phim điện ảnh
The Truth About Charlie
5.7
Phim điện ảnh
Still of the Night
6.9
Phim điện ảnh
Dogfight
6.5
Phim điện ảnh
Star 80
6.4
Phim điện ảnh
The Seven-Ups
5.6
Phim điện ảnh
Eyewitness
Danh sách phim đã đóng 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | Ứng Cử Viên Bị Giật Dây Phim điện ảnh | Rosie's Cousin's Mentor |
| 2002 | The Truth About Charlie Phim điện ảnh | The Late Monsieur Hyppolite |
| 1994 | The Ref Phim điện ảnh | Jeremiah Willard |
| 1993 | Philadelphia Phim điện ảnh | Juror |
| 1991 | Dogfight Phim điện ảnh | Thrift Shop Man |
| 1991 | Sự Im Lặng Của Bầy Cừu Phim điện ảnh | Dr. Akin |
| 1990 | Miami Blues Phim điện ảnh | Krishna Ramba |
| 1988 | Married to the Mob Phim điện ảnh | Sourpuss F.B.I. Man |
| 1986 | Something Wild Phim điện ảnh | Dad |
| 1948 | Studio One Truyền hình | Joseph Blake (1 tập) |
| 1944 | Winged Victory Phim điện ảnh | Chorus Member (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | Philadelphia Phim điện ảnh | Executive Producer, Unit Production Manager |
| 1992 | Gladiator Phim điện ảnh | Unit Production Manager |
| 1991 | Sự Im Lặng Của Bầy Cừu Phim điện ảnh | Producer, Unit Production Manager |
| 1990 | Miami Blues Phim điện ảnh | Co-Producer, Unit Production Manager |
| 1988 | Married to the Mob Phim điện ảnh | Producer, Unit Production Manager |
| 1986 | Something Wild Phim điện ảnh | Producer, Production Manager |
| 1986 | Power Phim điện ảnh | Production Manager, Associate Producer |
| 1986 | Intimate Strangers Phim điện ảnh | Producer |
| 1985 | Heaven Help Us Phim điện ảnh | Producer, Production Manager |
| 1983 | Star 80 Phim điện ảnh | Producer, Production Manager |
| 1982 | Still of the Night Phim điện ảnh | Associate Producer, Production Manager |
| 1982 | Baker's Dozen Truyền hình | Producer (6 tập) |
| 1981 | Eyewitness Phim điện ảnh | Unit Production Manager, Associate Producer |
| 1979 | All That Jazz Phim điện ảnh | Executive Producer, Production Manager |
| 1978 | The Wiz Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1975 | Strike Force Phim điện ảnh | Executive In Charge Of Production |
| 1974 | Movin' On Truyền hình | Associate Producer (23 tập) |
| 1973 | The Seven-Ups Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1973 | Godspell Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1973 | Mr. Inside/Mr. Outside Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1973 | The Connection Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1972 | Liza with a "Z" Phim điện ảnh | Production Supervisor |
| 1972 | Fuzz Phim điện ảnh | Location Manager |
| 1971 | The French Connection Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1970 | The People Next Door Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1970 | The Angel Levine Phim điện ảnh | Production Executive |
| 1970 | The Boys in the Band Phim điện ảnh | Producer |
| 1969 | Midnight Cowboy Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1968 | The Subject Was Roses Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1968 | Bye Bye Braverman Phim điện ảnh | Production Supervisor |