8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Seth Isler
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Cleveland, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Seth Isler is an American actor, producer and writer born and raised in Cleveland, Ohio. He is the performer and co-creator of the Off-Broadway play, The Godfadda Workout.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
5.8
Phim điện ảnh
Bố Già Hoàn Lương 2
7.9
Truyền hình
Monk
7.5
Truyền hình
Cần Sa
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.5
Truyền hình
Medium
6.3
Phim điện ảnh
Pacific Heights
5.9
Phim điện ảnh
The Chamber
7.2
Truyền hình
Without a Trace
7.3
Truyền hình
21 Jump Street
6.5
Truyền hình
The Drew Carey Show
7.0
Truyền hình
Matlock
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
6.5
Truyền hình
T. J. Hooker
5.3
Truyền hình
Pacific Blue
5.7
Truyền hình
St. Elsewhere
4.4
Phim điện ảnh
Skyscraper
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | No Friends Phim điện ảnh | Monkey trainer |
| 2009 | Accidentally on Purpose Truyền hình | Mr. Barcia (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Judge Myles Hasty (1 tập) |
| 2005 | Cần Sa Truyền hình | Melnick (5 tập) |
| 2005 | Medium Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2002 | Bố Già Hoàn Lương 2 Phim điện ảnh | Businessman |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Greg Bell (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Friendly Cabbie (1 tập) |
| 1997 | Jenny Truyền hình | Jake (1 tập) |
| 1996 | The Chamber Phim điện ảnh | Marvin B. Kramer |
| 1996 | A Boy Called Hate Phim điện ảnh | Bartender |
| 1996 | Pacific Blue Truyền hình | Milt Gordon (1 tập) |
| 1996 | Skyscraper Phim điện ảnh | Clancy |
| 1995 | The Drew Carey Show Truyền hình | Jimmy (1 tập) |
| 1995 | Last Man Standing Phim điện ảnh | James Blue |
| 1995 | Fast Company Phim điện ảnh | Gordon Epstein |
| 1994 | Những Người Bạn Truyền hình | Monkey Trainer (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Shrimp City Owner (1 tập) |
| 1993 | Heartbeat Phim điện ảnh | Terrance Allman |
| 1992 | In My Daughter's Name Phim điện ảnh | Ian Novos |
| 1990 | Call Me Anna Phim điện ảnh | Game Show Producer |
| 1990 | Pacific Heights Phim điện ảnh | Sergeant Bobby Amato |
| 1990 | Dream On Truyền hình | Bartender (2 tập) |
| 1990 | Vital Signs Phim điện ảnh | Male Resident |
| 1989 | A Cry for Help: The Tracey Thurman Story Phim điện ảnh | Lewis |
| 1989 | Valentino Returns Phim điện ảnh | Harry Ames |
| 1988 | Police Story Truyền hình | Pimp (1 tập) |
| 1987 | 21 Jump Street Truyền hình | Prosecutor (1 tập) |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Karl Sheply (2 tập) |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | Russ Butler (2 tập) |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | Larry Marcetti (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Fatal Forecast Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2021 | Oleg: The Oleg Vidov Story Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2019 | It Takes a Lunatic Phim điện ảnh | Co-Director |
| 2006 | Fields Of Freedom Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | Dinosaur Secrets Revealed Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2000 | The True Story of the Bridge on the River Kwai Phim điện ảnh | Associate Producer |