8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jack Klaff
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Johannesburg, South Africa
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jack Klaff.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Riêng Cho Đôi Mắt Em
8.5
Truyền hình
Lãnh Địa Tử Chiến
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
8.1
Truyền hình
Red Dwarf
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
8.2
Truyền hình
Sherlock Holmes
7.3
Truyền hình
The English
7.1
Truyền hình
Space: 1999
5.7
Phim điện ảnh
King David
6.9
Phim điện ảnh
The Eyes of Orson Welles
7.5
Truyền hình
Cadfael
5.7
Phim điện ảnh
The Hunchback of Notre Dame
8.1
Truyền hình
The Sweeney
7.0
Truyền hình
Reilly: Ace of Spies
5.6
Phim điện ảnh
Hotet
5.8
Phim điện ảnh
Chernobyl: The Final Warning
4.8
Phim điện ảnh
1871
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Lãnh Địa Tử Chiến Truyền hình | Mr Leonard (2 tập) |
| 2022 | The English Truyền hình | Flathead Jackson (1 tập) |
| 2021 | Bloodshore Phim điện ảnh | Chris Jaxton |
| 2019 | The Black Spot Phim điện ảnh | Base Announcer General |
| 2018 | The Eyes of Orson Welles Phim điện ảnh | Voice of Orson Welles (voice) |
| 2012 | Where is the Fish that Never Swam? Phim điện ảnh | Angel David |
| 2004 | Hotet Phim điện ảnh | McBready |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Freddie Bonavita (1 tập) |
| 1996 | Circles of Deceit: Kalon Phim điện ảnh | Osuna |
| 1995 | Look at the State We're In! Truyền hình | Lilley QC (1 tập) |
| 1995 | Ghosts Truyền hình | Trevor (1 tập) |
| 1994 | Cadfael Truyền hình | Eudo (1 tập) |
| 1994 | Grushko Phim điện ảnh | Milyukin |
| 1993 | Wall of Silence Phim điện ảnh | Yossel Wilshonsky |
| 1993 | Peak Practice Truyền hình | Drew Wilkes (1 tập) |
| 1991 | Chernobyl: The Final Warning Phim điện ảnh | Dr. Pieter Claasen |
| 1990 | 1871 Phim điện ảnh | Cluseret |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Prince Paul of Maurania (1 tập) |
| 1988 | Shattered Dreams: Picking Up the Pieces Phim điện ảnh | Narrator |
| 1988 | Red Dwarf Truyền hình | Abraham Lincoln (1 tập) |
| 1987 | Vanity Fair Truyền hình | Rawdon Crawley (12 tập) |
| 1986 | Death Is Part of the Process Phim điện ảnh | Dick Slater |
| 1985 | Maybe Baby Phim điện ảnh | Michael |
| 1985 | Summer Season Truyền hình | Michael (1 tập) |
| 1985 | King David Phim điện ảnh | Jonathan |
| 1984 | Sherlock Holmes Truyền hình | The Hon. Philip Green (1 tập) |
| 1983 | Reilly: Ace of Spies Truyền hình | Karachan (2 tập) |
| 1982 | The Hunchback of Notre Dame Phim điện ảnh | Officer |
| 1981 | Điệp Viên 007: Riêng Cho Đôi Mắt Em Phim điện ảnh | Apostis |
| 1981 | The Search for Alexander the Great Truyền hình | Bagoas (4 tập) |
| 1977 | Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần IV - Niềm Hy Vọng Mới Phim điện ảnh | Red Four (John "D") |
| 1975 | Space: 1999 Truyền hình | Security Guard (1 tập) |
| 1975 | The Sweeney Truyền hình | Al Krim (1 tập) |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | Officer (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1985 | Maybe Baby Phim điện ảnh | Writer |
| 1985 | Summer Season Truyền hình | Writer (1 tập) |