8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Andre Anthony
- Ngày sinh
- (34 tuổi)
- Nơi sinh
- Vancouver, British Columbia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Andre Anthony.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
7.3
Truyền hình
Nữ Siêu Nhân
8.2
Truyền hình
Bọ Cạp
6.9
Phim điện ảnh
Tiếng Thét 6
7.7
Truyền hình
Đặc vụ đêm
7.3
Phim điện ảnh
A Royal Runaway Romance
6.5
Phim điện ảnh
Undercover Cheerleader
6.6
Phim điện ảnh
Victoria Gotti: My Father's Daughter
5.0
Phim điện ảnh
Festival of the Living Dead
4.9
Phim điện ảnh
Guess Who
4.0
Phim điện ảnh
Secrets of a Marine's Wife
5.6
Phim điện ảnh
Ms. Match
Phim điện ảnh
Kenny's Okay
Phim điện ảnh
Can I Get a Witness?
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Can I Get a Witness? Phim điện ảnh | Frey |
| 2024 | Festival of the Living Dead Phim điện ảnh | Ty |
| 2024 | Guess Who Phim điện ảnh | Chester |
| 2023 | Ms. Match Phim điện ảnh | Jake |
| 2023 | Đặc vụ đêm Truyền hình | Matteo, Matteo / Colin (5 tập) |
| 2023 | Tiếng Thét 6 Phim điện ảnh | Frankie |
| 2022 | A Royal Runaway Romance Phim điện ảnh | Wes Riverton |
| 2021 | Secrets of a Marine's Wife Phim điện ảnh | Marine Christopher Lee |
| 2019 | Undercover Cheerleader Phim điện ảnh | Jordan |
| 2019 | Victoria Gotti: My Father's Daughter Phim điện ảnh | John Gotti Jr. |
| 2017 | Thị Trấn Riverdale Truyền hình | Lenny Junior (1 tập) |
| 2016 | Kenny's Okay Phim điện ảnh | Felix |
| 2015 | Nữ Siêu Nhân Truyền hình | Edge's Assistant (1 tập) |
| 2014 | Bọ Cạp Truyền hình | Marine (1 tập) |