7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Trương Chấn
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Taipei, Taiwan
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Trương Chấn là một diễn viên Đài Loan, anh ra mắt với bộ phim Sự kiện thiếu niên giết người ở Phố Cổ Lĩnh của đạo diễn Dương Đức Xương.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Ngọa Hổ Tàng Long
7.3
Phim điện ảnh
2046
6.6
Phim điện ảnh
Nhất Đại Tông Sư
7.1
Phim điện ảnh
Đại Chiến Xích Bích
7.6
Phim điện ảnh
Xuân Quang Xạ Tiết
6.4
Phim điện ảnh
Thích Khách Nhiếp Ẩn Nương
7.3
Phim điện ảnh
Đại Chiến Xích Bích 2
8.2
Phim điện ảnh
Một Ngày Hè Tươi Sáng Hơn
6.7
Phim điện ảnh
Tú Xuân Đao
7.7
Truyền hình
Thánh Ma Túy
5.7
Phim điện ảnh
Thần Ái Tình
6.8
Phim điện ảnh
Tú Xuân Đao 2: Chiến Trường Tu La
6.7
Phim điện ảnh
숨
5.2
Phim điện ảnh
Đạo Sĩ Hạ Sơn
6.9
Phim điện ảnh
最好的時光
6.9
Phim điện ảnh
Truy Hồn
6.2
Phim điện ảnh
Sợi Chỉ Huyền Bí
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Making of 2046 Phim điện ảnh | |
| TBA | 引路人 Phim điện ảnh | |
| TBA | 回家之路 Phim điện ảnh | |
| TBA | 瘋子蝦夫 Phim điện ảnh | |
| TBA | 剑来 Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | Disney+ Insider: Shanghai Disney Resort - 10th Anniversary Celebration Phim điện ảnh | Self (as Zhang Zhen) |
| 2026 | Lucky Lu Phim điện ảnh | Lu Jia Cheng |
| 2025 | Ám Sát Tiểu Thuyết Gia 2 Phim điện ảnh | 久天 |
| 2024 | 餘燼 Phim điện ảnh | Zhang Zhengze |
| 2024 | 愛情城事 Phim điện ảnh | A-Yi (segment "The Good Fortune") |
| 2024 | 预制厨神 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 靠近我一点 Phim điện ảnh | Zhang Yang |
| 2022 | Thánh Ma Túy Truyền hình | Chen Zhen (6 tập) |
| 2022 | 永生號 Phim điện ảnh | |
| 2021 | Hành Tinh Cát Phim điện ảnh | Dr. Wellington Yueh |
| 2021 | 手 Phim điện ảnh | Xiao Zhang |
| 2021 | 椿の庭 Phim điện ảnh | Huang |
| 2021 | 零點零一公分的距離 Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2021 | Truy Hồn Phim điện ảnh | Liang Wen-Chao |
| 2019 | Tam Sinh Tam Thế: Thần Tịch Duyên Truyền hình | Jiu Chen (60 tập) |
| 2019 | Bão Tuyết Phim điện ảnh | Wang Kanghao |
| 2018 | 无问西东 Phim điện ảnh | Zhang Guoguo |
| 2017 | Tú Xuân Đao 2: Chiến Trường Tu La Phim điện ảnh | Shen Lian |
| 2017 | 十年,再見楊德昌 Truyền hình | 自己 (1 tập) |
| 2017 | Long Sát Thủ Phim điện ảnh | Mr. Long |
| 2015 | Thích Khách Nhiếp Ẩn Nương Phim điện ảnh | Tian Ji'an |
| 2015 | Đạo Sĩ Hạ Sơn Phim điện ảnh | Boss Zha |
| 2015 | Đối Đầu Phim điện ảnh | Gam Dao Nin / Messenger of Helios |
| 2014 | Tú Xuân Đao Phim điện ảnh | Shen Lian |
| 2013 | 聖誕玫瑰 Phim điện ảnh | Winston Zhou |
| 2013 | Nhất Đại Tông Sư Phim điện ảnh | Razor |
| 2012 | 宗师之路 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 热爱岛 Phim điện ảnh | Chuell Kim |
| 2012 | 王的盛宴 Phim điện ảnh | Han Xin |
| 2012 | 昨日的記憶 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 建党伟业 Phim điện ảnh | Chiang Kai-shek |
| 2010 | 蓝色矢车菊 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 財神到 Phim điện ảnh | Cheng Yue |
| 2009 | Đại Chiến Xích Bích 2 Phim điện ảnh | Sun Quan |
| 2008 | Đại Chiến Xích Bích Phim điện ảnh | Sun Quan |
| 2008 | 深海尋人 Phim điện ảnh | Simon |
| 2008 | 停車 Phim điện ảnh | Chen Mo |
| 2007 | 遠くの空に消えた Phim điện ảnh | Admiral Smith |
| 2007 | 天堂口 Phim điện ảnh | Mark |
| 2007 | 吴清源 Phim điện ảnh | Wu Qingyuan |
| 2007 | 숨 Phim điện ảnh | Jang-jin |
| 2006 | Sợi Chỉ Huyền Bí Phim điện ảnh | Tung |
| 2005 | 最好的時光 Phim điện ảnh | Chen / Mr. Chang / Zhen |
| 2004 | Thần Ái Tình Phim điện ảnh | Xiao Zhang |
| 2004 | 2046 Phim điện ảnh | Mimi's Boyfriend |
| 2003 | 地下鐵 Phim điện ảnh | Zhong Qing |
| 2002 | 天下無雙 Phim điện ảnh | Emperor Zheng De |
| 2001 | 愛你愛我 Phim điện ảnh | Feng |
| 2000 | 第一次的亲密接触 Phim điện ảnh | Choi |
| 2000 | Ngọa Hổ Tàng Long Phim điện ảnh | Lo |
| 1999 | Buenos Aires Zero Degree Phim điện ảnh | |
| 1997 | Xuân Quang Xạ Tiết Phim điện ảnh | Chang |
| 1996 | 麻將 Phim điện ảnh | Hong Kong |
| 1991 | Một Ngày Hè Tươi Sáng Hơn Phim điện ảnh | Xiao Si'r |
| 1962 | 金馬獎 Truyền hình | Self (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Thanh xuân 18×2: Lữ trình hướng về em Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2017 | 十年,再見楊德昌 Truyền hình | Creator |
| 2014 | 三生 Phim điện ảnh | Director |