8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Gedde Watanabe
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Ogden, Utah, USA
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Gedde Watanabe is an American actor and comedian best known for his breakout role as the foreign exchange student Long Duk Dong in the 1984 teen classic Sixteen Candles.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.9
Phim điện ảnh
Hoa Mộc Lan
7.4
Truyền hình
Chuyện Nhà Griffin
6.2
Phim điện ảnh
47 Lãng Nhân
6.5
Phim điện ảnh
Forgetting Sarah Marshall
7.0
Phim điện ảnh
Kung Fu Panda 4
6.5
Phim điện ảnh
Gremlins 2: The New Batch
6.5
Phim điện ảnh
Hoa Mộc Lan 2
8.2
Truyền hình
Seinfeld
7.0
Truyền hình
American Dad!
6.7
Phim điện ảnh
Mười Sáu Ngọn Nến
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.9
Phim điện ảnh
Đó Là Điều Em Làm
5.9
Phim điện ảnh
Alfie
8.2
Truyền hình
Jackie Chan Adventures
8.5
Truyền hình
Samurai mắt xanh
7.6
Truyền hình
Rugrats
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Disappointments Truyền hình | Gary Chen (13 tập) |
| 2024 | Ultraman: Trỗi dậy Phim điện ảnh | Professor Sato / Ultradad (voice) |
| 2024 | Kung Fu Panda 4 Phim điện ảnh | Badger Crime Boss (voice) |
| 2023 | Samurai mắt xanh Truyền hình | Kenzou / Sentry (voice), Kenzou / Chiba (voice), Nightjar Manager / Running Man / Kenzou (voice), Lord with Silk (voice) (1 tập) |
| 2023 | The Keepers of the 5 Kingdoms Phim điện ảnh | Trader Joe (voice) |
| 2022 | Soul of a Nation Presents: Together As One: Celebrating Asian American, Native Hawaiian and Pacific Islander Heritage Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | In Search of Tomorrow Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | The Sex Lives of College Girls Truyền hình | Professor Harpin (4 tập) |
| 2020 | In Search of Darkness: Part II Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Perfect Harmony Truyền hình | Glenn (1 tập) |
| 2018 | Magnum P.I. Truyền hình | Sato (1 tập) |
| 2017 | The Last Word Phim điện ảnh | Louie the gardener |
| 2013 | 47 Lãng Nhân Phim điện ảnh | Troupe Leader (Kabuki Actor) |
| 2012 | Khi Cháu Là Siêu Quậy Phim điện ảnh | Mr. Cheng |
| 2012 | The Seven Year Hitch Phim điện ảnh | Mr. Fujimura |
| 2010 | Don't You Forget About Me Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Not Forgotten Phim điện ảnh | Agent Nakamura |
| 2009 | Scooby-Doo! and the Samurai Sword Phim điện ảnh | Kenji (voice) |
| 2008 | Celebrating Sixteen Candles Phim điện ảnh | Himself |
| 2008 | The Onion Movie Phim điện ảnh | James Nakatami |
| 2008 | Forgetting Sarah Marshall Phim điện ảnh | Hotel Manager |
| 2007 | Fortune Hunters Phim điện ảnh | Mr. Yu |
| 2005 | Ai Cũng Vì Tiền Phim điện ảnh | Milton |
| 2005 | Kim Possible Movie: So the Drama Phim điện ảnh | Professor Bob Chen (voice) |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | Chicken Hatchery Manager (voice) (1 tập) |
| 2004 | Hoa Mộc Lan 2 Phim điện ảnh | Ling (voice) |
| 2004 | Alfie Phim điện ảnh | Mrs. Wing |
| 2004 | On The Couch Phim điện ảnh | Charlie |
| 2003 | I Love the '80s Strikes Back Truyền hình | (10 tập) |
| 2002 | Everwood Truyền hình | Art (1 tập) |
| 2002 | What's New, Scooby-Doo? Truyền hình | Vincent Wong (voice) (1 tập) |
| 2002 | Whatever Happened to... Robot Jones? Truyền hình | James Nob (voice) (2 tập) |
| 2002 | Kim Possible Truyền hình | Professor Bob Chen (voice) (2 tập) |
| 2002 | L.A. Law: The Movie Phim điện ảnh | Cyril |
| 2002 | Slackers Phim điện ảnh | Japanese Proctor |
| 2001 | The Proud Family Truyền hình | Mr. Min (voice) (1 tập) |
| 2001 | My Wife and Kids Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Jackie Chan Adventures Truyền hình | Gangster 1 (voice) (1 tập) |
| 2000 | Secret Agent Man Truyền hình | Ling #2 (1 tập) |
| 1999 | Guinevere Phim điện ảnh | Ed |
| 1999 | Rugrats: Runaway Reptar Phim điện ảnh | Zack (voice) |
| 1999 | The Wacky Adventures of Ronald McDonald: The Visitors from Outer Space Phim điện ảnh | Karate Master (voice) |
| 1999 | EDtv Phim điện ảnh | Greg |
| 1999 | Chuyện Nhà Griffin Truyền hình | Long Duk Dong (voice) (1 tập) |
| 1999 | Batman Beyond Truyền hình | Principal (voice), Dr. Suzuki (voice) (1 tập) |
| 1998 | Hoa Mộc Lan Phim điện ảnh | Ling (voice) |
| 1997 | Nick and Jane Phim điện ảnh | Enzo |
| 1997 | The Weird Al Show Truyền hình | Kuni (1 tập) |
| 1997 | Booty Call Phim điện ảnh | Chan (uncredited) |
| 1997 | Psycho Sushi Phim điện ảnh | Yoshi |
| 1996 | Đó Là Điều Em Làm Phim điện ảnh | Play-Tone Photographer |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Kenji (1 tập) |
| 1996 | E! True Hollywood Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Perfect Alibi Phim điện ảnh | |
| 1995 | Happily Ever After: Fairy Tales for Every Child Truyền hình | The Emperor (voice), Nuri (voice) (1 tập) |
| 1995 | Boys on the Side Phim điện ảnh | Steve |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Yosh Takata (58 tập) |
| 1994 | Duckman Truyền hình | Ninja (voice) (1 tập) |
| 1992 | Mad About You Truyền hình | Speech Writer (1 tập) |
| 1992 | Miss America: Behind the Crown Phim điện ảnh | Takeo |