5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Tolan
- Ngày sinh
- Mất
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Detroit, Michigan, USA
- Danh sách thực hiện
- 70 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Tolan (born Seymour Tuchow, November 27, 1925 – January 31, 2011) was an American actor. He died January 31, 2011, at a Hudson, New York, hospital from kidney failure.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Presumed Innocent
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.5
Phim điện ảnh
All That Jazz
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.6
Truyền hình
Nhiệm Vụ Bất Khả Thi
7.1
Phim điện ảnh
Julius Caesar
6.4
Phim điện ảnh
The Greatest Story Ever Told
7.8
Truyền hình
The Outer Limits
7.3
Truyền hình
Kojak
7.1
Phim điện ảnh
The Enforcer
6.5
Phim điện ảnh
Hour of the Gun
7.7
Truyền hình
The Mary Tyler Moore Show
6.8
Truyền hình
The Invaders
6.9
Truyền hình
Mannix
6.7
Truyền hình
Cannon
5.9
Phim điện ảnh
John and Mary
6.8
Phim điện ảnh
Four Friends
Danh sách phim đã đóng 68
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Perfect Stranger Phim điện ảnh | Judge |
| 1991 | Solomon Northup's Odyssey Phim điện ảnh | Henry Northup |
| 1990 | When Will I Be Loved? Phim điện ảnh | Eric Patterson |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Norman Ackerman (1 tập) |
| 1990 | Presumed Innocent Phim điện ảnh | Mr. Polhemus |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Ralph Whitman, Lt. Alan Terwilliger (1 tập) |
| 1984 | Talk to Me Phim điện ảnh | Dr. Howard |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Henry Northup (1 tập) |
| 1980 | Nureyev and the Joffrey Ballet: Tribute to Nijinsky Phim điện ảnh | Narrator |
| 1979 | All That Jazz Phim điện ảnh | Dr. Ballinger |
| 1977 | Night Terror Phim điện ảnh | Walter Turney |
| 1976 | Perilous Voyage Phim điện ảnh | Reynaldo Solis |
| 1976 | The Adams Chronicles Truyền hình | Narrator (uncredited) (1 tập) |
| 1975 | Valley Forge Phim điện ảnh | Lt. Col. Tench |
| 1974 | Moe and Joe Phim điện ảnh | |
| 1973 | Kojak Truyền hình | Dr. Peter Allender (2 tập) |
| 1973 | Toma Truyền hình | (1 tập) |
| 1973 | Barnaby Jones Truyền hình | Reed Calder (1 tập) |
| 1973 | Here We Go Again Truyền hình | Glen (1 tập) |
| 1972 | Ghost Story Truyền hình | Keith Newton (1 tập) |
| 1971 | McMillan & Wife Truyền hình | Dr. Alec Janetta (1 tập) |
| 1971 | Nichols Truyền hình | Flying Fox (1 tập) |
| 1971 | Cannon Truyền hình | (2 tập) |
| 1971 | The 300-Year Weekend Phim điện ảnh | Dr. Marshall |
| 1970 | Dan August Truyền hình | John Eberson (1 tập) |
| 1970 | The Mary Tyler Moore Show Truyền hình | Dan Whitfield (2 tập) |
| 1970 | The Bold Ones: The Senator Truyền hình | Jordan Boyle (8 tập) |
| 1969 | John and Mary Phim điện ảnh | James |
| 1969 | Medical Center Truyền hình | Julius (1 tập) |
| 1969 | The Lost Man Phim điện ảnh | Insp. Carl Hamilton |
| 1968 | Journey to the Unknown Truyền hình | Craig Miller (1 tập) |
| 1968 | Journey Into Darkness Phim điện ảnh | Craig Miller |
| 1967 | Hour of the Gun Phim điện ảnh | Pete Spence |
| 1967 | Mannix Truyền hình | Dr. Norman Forrest (2 tập) |
| 1967 | Roseanna Phim điện ảnh | Elmer B. Kafka |
| 1967 | The Invaders Truyền hình | Dr. Ted Willard (1 tập) |
| 1967 | The Mind-Benders: LSD and the Hallucinogens Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1966 | The Journey of the Fifth Horse Phim điện ảnh | Nikolai Alexeyvich Chulkaturin |
| 1966 | NET Playhouse Truyền hình | Chulkaturin (1 tập) |
| 1966 | Nhiệm Vụ Bất Khả Thi Truyền hình | Santos Cardoza, Vitol Enzor, Ismet El Kebir (1 tập) |
| 1966 | Felony Squad Truyền hình | (1 tập) |
| 1966 | The Rat Patrol Truyền hình | Sgt. Kabir (1 tập) |
| 1966 | Tarzan Truyền hình | (1 tập) |
| 1965 | The Nurses Truyền hình | |
| 1965 | The F.B.I. Truyền hình | Ben Heath, Paul Virdon, Neal Kriton, Frankie Geller, Alan Graves (1 tập) |
| 1965 | The Greatest Story Ever Told Phim điện ảnh | Lazarus |
| 1963 | Bob Hope Presents the Chrysler Theatre Truyền hình | Lt. Murrow (1 tập) |
| 1963 | Espionage Truyền hình | Paul Haxton (1 tập) |
| 1963 | The Outer Limits Truyền hình | Prof. Stephen Grave (1 tập) |
| 1962 | The Nurses Truyền hình | Dr. Alex Tazinski "Ski" (98 tập) |
| 1961 | The DuPont Show of the Week Truyền hình | Carter (1 tập) |
| 1960 | Special for Women Truyền hình | The Single Man (1 tập) |
| 1960 | Route 66 Truyền hình | (2 tập) |
| 1960 | The Dybbuk Phim điện ảnh | Channon |
| 1958 | Naked City Truyền hình | Det. Alan Keller, Peter Merrell, Ricardo Gardio (1 tập) |
| 1957 | Decoy Truyền hình | Mike Bergen (1 tập) |
| 1954 | Inner Sanctum Truyền hình | (1 tập) |
| 1953 | Julius Caesar Phim điện ảnh | Officer to Octavius |
| 1952 | Hiawatha Phim điện ảnh | Ajawac |
| 1952 | Omnibus Truyền hình | Abraham Lincoln (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1981 | Four Friends Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1973 | Five on the Black Hand Side Phim điện ảnh | Producer |