8.1
Truyền hình
Diễn xuất
로운
- Ngày sinh
- (30 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Kim Seok-woo (born August 7, 1996), better known by his stage name Rowoon, is a South Korean actor and singer. He is a former member of the South Korean boy band SF9. He is best known for his acting roles in television series Extraordinary You (2019) and The King's Affection (2021), where he won several awards for his performance in the series.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Ngày Mai
8.1
Truyền hình
Tình Yêu Này Bất Khả Kháng
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
8.0
Truyền hình
Vô Tình Tìm Thấy Haru - Extraordinary You
8.2
Truyền hình
Thời Gian Gọi Tên Em
7.5
Truyền hình
Khoảnh Khắc Muốn Thời Gian Ngừng Lại
7.3
Truyền hình
Học Đường 2017
7.5
Truyền hình
Tiền Bối, Đừng Đánh Màu Son Đó
7.4
Truyền hình
Nơi Vì Sao Rơi
7.7
Truyền hình
Nữ Hoàng Lừa Đảo
8.0
Truyền hình
Tìm Em Trong Hồi Ức
7.8
Truyền hình
Tôi Biết Anh Là Ai - Busted!
7.9
Truyền hình
Dòng Nước Đục
6.7
Truyền hình
Đại Chiến Mai Mối
3.7
Truyền hình
클릭유어하트
9.2
Truyền hình
킹덤: 레전더리 워
5.5
Truyền hình
김병만의 정글의 법칙
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Dòng Nước Đục Truyền hình | Jang Siyul (9 tập) |
| 2025 | Nữ Hoàng Lừa Đảo Truyền hình | Singer's Manager (2 tập) |
| 2025 | 짧아유 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | 2023 KBS Music Bank Global Festival Phim điện ảnh | MC |
| 2023 | Đại Chiến Mai Mối Truyền hình | Shim Jung-woo (16 tập) |
| 2023 | Thời Gian Gọi Tên Em Truyền hình | Tae-ha (1 tập) |
| 2023 | Tình Yêu Này Bất Khả Kháng Truyền hình | Jang Sin-yu (16 tập) |
| 2023 | 케이팝 제너레이션 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | 더 아이돌 밴드 Truyền hình | MC (12 tập) |
| 2022 | Ngày Mai Truyền hình | Choi Jun-woong (16 tập) |
| 2021 | Luyến Mộ Truyền hình | Jung Ji-woon (20 tập) |
| 2021 | 킹덤: 레전더리 워 Truyền hình | Himself, Self - Contestant |
| 2021 | Tiền Bối, Đừng Đánh Màu Son Đó Truyền hình | Chae Hyun-seung (16 tập) |
| 2020 | Phải Chăng Ta Đã Yêu? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | Ngôi Nhà Di Động Truyền hình | Self (9 tập) |
| 2020 | Tìm Em Trong Hồi Ức Truyền hình | Joo Yeo-Min (1 tập) |
| 2019 | Vô Tình Tìm Thấy Haru - Extraordinary You Truyền hình | Number 13 / Haru (32 tập) |
| 2019 | 런에이브 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Nơi Vì Sao Rơi Truyền hình | Ko Eun-sub (32 tập) |
| 2018 | 주말사용설명서 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2018 | 마피아 댄스 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Star Road Truyền hình | (12 tập) |
| 2018 | Khoảnh Khắc Muốn Thời Gian Ngừng Lại Truyền hình | Choi Wi-Jin (16 tập) |
| 2018 | 아이돌룸 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2018 | Tôi Biết Anh Là Ai - Busted! Truyền hình | Kim Seok-woo (1 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2018 | 선다방 Truyền hình | Self (13 tập) |
| 2018 | 아이돌 리그 Truyền hình | Guest (2 tập) |
| 2018 | 마이박스 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Học Đường 2017 Truyền hình | Kang Hyun-il (16 tập) |
| 2017 | 하숙집 딸들 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | 립스틱 프린스 Truyền hình | Self (22 tập) |
| 2016 | 런드리 데이 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | 클릭유어하트 Truyền hình | Ro Woon (7 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (6 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | KBS 가요대축제 Truyền hình | Host (1 tập) |