7.8
Truyền hình
Diễn xuất
木島隆一
- Ngày sinh
- (41 tuổi)
- Nơi sinh
- Hokkaido, Japan
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
Ryuichi Kijima is a Japanese voice actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Đao Kiếm Thần Vực
8.5
Truyền hình
Cuộc phiêu lưu kì lạ của JoJo
7.5
Phim điện ảnh
Boruto: Naruto The Movie
8.6
Truyền hình
Tháng Tư Là Lời Nói Dối Của Em
8.4
Truyền hình
Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime
8.4
Truyền hình
Học Viện Ma Vương
8.1
Truyền hình
Re:Zero − Bắt Đầu Ở Thế Giới Khác
8.4
Truyền hình
Từ Tầm Thường Đến Phi Thường
8.0
Truyền hình
Fate/stay night: Unlimited Blade Works
8.4
Truyền hình
My Love Story!!
8.2
Truyền hình
Sau Khi Có Được Năng Lực Bá Đạo Ở Dị Giới, Tôi Cũng Vô Đối Ở Thế Giới Thực ~Thăng Cấp Xong Thì Cuộc Đời Cũng Thay Đổi~
7.7
Truyền hình
Đao Kiếm Thần Vực – Câu chuyện bên lề Gun Gale Online
8.1
Truyền hình
Anh Hùng Thận Trọng
7.1
Phim điện ảnh
Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 2 - Bươm Bướm Mất Tích
7.4
Phim điện ảnh
Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 1 - Đoá Hoa Tiền Định
6.6
Phim điện ảnh
Vỏ Bọc Ma: Bộ Phim Mới
7.8
Phim điện ảnh
Puella Magi Madoka Magica the Movie -Rebellion-
Danh sách phim đã đóng 55
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 青春のやり直しは異世界で Truyền hình | Thanatos (voice) (1 tập) |
| 2026 | Tình Yêu Vô Hình Dưới Bầu Trời Đêm Trong Vắt Truyền hình | Yuichi Kotomugi (voice) (4 tập) |
| 2026 | Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime Movie: Nước Mắt Biển Xanh Phim điện ảnh | Gido (voice) |
| 2025 | 後朝の花雪 Phim điện ảnh | Tokimasa (voice) |
| 2025 | HYPNOSISMIC -Division Rap Battle- Interactive Movie Phim điện ảnh | Hifumi Izanami (voice) |
| 2025 | "Behemoth" Hạng S bị nhầm là mèo và trở thành hiệp sĩ (thú cưng) của nàng Elf Truyền hình | Julius (voice) (1 tập) |
| 2024 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 32: Nhật Ký Khủng Long Của Mình Phim điện ảnh | (voice) |
| 2024 | Be Forever Yamato: Rebel 3199: Part 1: Dark Invasion Phim điện ảnh | Kitano Tetsuya (voice) |
| 2024 | Rising Impact Truyền hình | Matthew Darcy (voice) (2 tập) |
| 2024 | Doctor Elise: The Royal Lady with the Lamp Truyền hình | Albert (voice) (1 tập) |
| 2023 | Sau Khi Có Được Năng Lực Bá Đạo Ở Dị Giới, Tôi Cũng Vô Đối Ở Thế Giới Thực ~Thăng Cấp Xong Thì Cuộc Đời Cũng Thay Đổi~ Truyền hình | Reiger (voice) (4 tập) |
| 2023 | The Legend of Heroes: Trails of Cold Steel - Northern War Truyền hình | Tack (voice) (12 tập) |
| 2023 | Tiết Kiệm 80000 Đồng Vàng Ở Thế Giới Khác Để An Dưỡng Tuổi Già Truyền hình | Sven (voice) (5 tập) |
| 2022 | Urusei Yatsura Truyền hình | Boyfriend (voice) (1 tập) |
| 2022 | BASTARD‼ Truyền hình | Schen Kerr (voice) (13 tập) |
| 2022 | Shenmue the Animation Truyền hình | Guizhang Chen (voice) (4 tập) |
| 2022 | Hoàng Tử Thiên Tài Đưa Đất Nước Thoát Khỏi Nợ Nần Truyền hình | Demetrio Earthwold (voice) (12 tập) |
| 2022 | In the Land of Leadale Truyền hình | Kenison (voice), Exis (voice) (2 tập) |
| 2021 | Cô Nàng Pompo Phim điện ảnh | Alan Gardner (voice) |
| 2021 | SDガンダムワールド ヒーローズ Truyền hình | Caesar Legend Gundam (voice) (24 tập) |
| 2021 | Nhật ký Slime Truyền hình | Gido (voice) (4 tập) |
| 2020 | HYPNOSISMIC -Division Rap Battle- Rhyme Anima Truyền hình | Hifumi Izanami (voice) (26 tập) |
| 2020 | Học Viện Ma Vương Truyền hình | Nigitt (voice) (1 tập) |
| 2019 | Bầu Trời Xanh Của Em Phim điện ảnh | Ito (voice) |
| 2019 | Anh Hùng Thận Trọng Truyền hình | Presenter God (voice) (1 tập) |
| 2019 | Từ Tầm Thường Đến Phi Thường Truyền hình | Ryuutarou Sakagami (voice) (6 tập) |
| 2019 | NAMUAMIDABUTSU! -UTENA- Truyền hình | 文殊菩薩 (12 tập) |
| 2019 | Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 2 - Bươm Bướm Mất Tích Phim điện ảnh | (voice) |
| 2018 | Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime Truyền hình | Gido (voice) (9 tập) |
| 2018 | Đao Kiếm Thần Vực – Câu chuyện bên lề Gun Gale Online Truyền hình | Peter (voice) (8 tập) |
| 2017 | Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 1 - Đoá Hoa Tiền Định Phim điện ảnh | (voice) |
| 2017 | Boruto: Naruto Hậu Sinh Khả Úy Truyền hình | Mitsuki (voice) (293 tập) |
| 2017 | Scum's Wish Truyền hình | Isamu Moriyama (voice), Junior High School Boy A (voice) (2 tập) |
| 2016 | Kỳ Thủ Shougi Truyền hình | Shogi Player (voice) (1 tập) |
| 2016 | タイムトラベル少女~マリ・ワカと8人の科学者たち~ Truyền hình | Jun Mizuki (Voice) (12 tập) |
| 2016 | JOKER GAME Truyền hình | Police Officer (voice) (1 tập) |
| 2016 | Re:Zero − Bắt Đầu Ở Thế Giới Khác Truyền hình | Head of the Youth Group (voice), Earth Dragon (voice), Team Member (voice) (6 tập) |
| 2016 | 愛と勇気の25周年記念 ファイアーエムブレム祭 Phim điện ảnh | Inigo |
| 2016 | Dimension W Truyền hình | Sakaki Shijuurou (voice), Sakaki Shijuurou (voice) / Kamiki Shirou (voice) (1 tập) |
| 2016 | BBK/BRNK Truyền hình | Luis Garcia (voice) (3 tập) |
| 2015 | どうしても干支にはいりたい Truyền hình | ブタ (26 tập) |
| 2015 | Boruto: Naruto The Movie Phim điện ảnh | Mitsuki (voice) |
| 2015 | God Eater Truyền hình | Lenka Utsugi (voice) (13 tập) |
| 2015 | Vỏ Bọc Ma: Bộ Phim Mới Phim điện ảnh | Subordinate A (voice) |
| 2015 | My Love Story!! Truyền hình | Bianka High School Advisor (voice) (1 tập) |
| 2014 | Fate/stay night: Unlimited Blade Works Truyền hình | Student (voice) (1 tập) |
| 2014 | Happiness Charge Precure! the Movie: Ballerina of the Doll Kingdom Phim điện ảnh | Doll 1 (voice) |
| 2014 | Tháng Tư Là Lời Nói Dối Của Em Truyền hình | Male Student (voice), Softball Umpire (voice), Veterinarian (voice) (1 tập) |
| 2014 | Trái cây của Grisaia Truyền hình | Masataka Irisu (voice), Enemy 2 (voice) (1 tập) |
| 2014 | ねむれ思い子 空のしとねに Phim điện ảnh | Yukio Shinoda |
| 2013 | Puella Magi Madoka Magica the Movie -Rebellion- Phim điện ảnh | School Boy (voice) |
| 2012 | Cuộc phiêu lưu kì lạ của JoJo Truyền hình | Taxi Driver (voice) (1 tập) |
| 2012 | Đao Kiếm Thần Vực Truyền hình | Humbert (voice) (4 tập) |
| 2009 | K-On! Truyền hình | Night Stand Owner (voice) (1 tập) |
| 2002 | Duel Masters Truyền hình | Evol Dragon (voice) (51 tập) |