7.8
Truyền hình
Diễn xuất
寺島惇太
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Nagano, Japan
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Junta Terashima is a Japanese voice actor affiliated with Kenyu Office.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Truyền hình
8.5
Truyền hình
Gia Đình × Điệp Viên
8.6
Truyền hình
Vua Bóng Chuyền Haikyuu
8.3
Truyền hình
Ký Sinh Thú
8.3
Truyền hình
Cuộc Hẹn Sống Còn
8.0
Truyền hình
Orange
8.4
Truyền hình
My Love Story!!
7.8
Truyền hình
Ao-chan Không Thể Học!
7.2
Truyền hình
Anime-Gataris
6.4
Truyền hình
KissXSis
8.6
Truyền hình
Pokémon Horizons
7.9
Truyền hình
Tôi Sẽ "Đỡ" Hết Mọi Thứ
7.0
Phim điện ảnh
Hoa hồng Versailles
7.4
Truyền hình
Tuổi Thanh Xuân Bên Cây Đàn Koto
6.3
Truyền hình
Hiền Giả Tự Xưng Là Đồ Đệ Hiền Giả Tại Dị Giới
7.3
Phim điện ảnh
劇場版 イナズマイレブンGO vs ダンボール戦機W
8.2
Truyền hình
Chiến Đội Cơ Giới Zenkaiger
5.7
Truyền hình
Tribe Nine
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Tooi-san wa Seishun Shitai! Baka to Smartphone to Romance to Phim điện ảnh | |
| 2025 | SHIROHIYO - Chuyển Sinh Thành Quý Tộc Bị Bỏ Rơi: Nuôi Dạy Em Trai Với Ký Ức Từ Kiếp Trước Truyền hình | Fiore (voice) (1 tập) |
| 2025 | Hoa hồng Versailles Phim điện ảnh | Pierre (voice) |
| 2024 | Hôn Nhân Hợp Đồng Thời Đại Taisho: Cô Dâu Thay Thế và Tình Yêu Mãnh Liệt của Người Lính Truyền hình | Shintarou Kido (voice) (8 tập) |
| 2024 | THE IDOLM@STER SideM 9th STAGE ~MIR@-CIRCLE CRESCENDO~ (DAY 1) Phim điện ảnh | Takeru Taiga |
| 2024 | Tôi Sẽ "Đỡ" Hết Mọi Thứ Truyền hình | Rein Clays (voice) (13 tập) |
| 2023 | THE IDOLM@STER SideM 8th STAGE ~ALL H@NDS TOGETHER~ Phim điện ảnh | Takeru Taiga |
| 2023 | Pokémon Horizons Truyền hình | Indi (voice) (7 tập) |
| 2022 | Gia Đình × Điệp Viên Truyền hình | Furseal Grey (voice) (5 tập) |
| 2022 | Hiền Giả Tự Xưng Là Đồ Đệ Hiền Giả Tại Dị Giới Truyền hình | Galette (voice) (5 tập) |
| 2022 | Tribe Nine Truyền hình | Fucho Sonoda (voice) (12 tập) |
| 2021 | Chiến Đội Cơ Giới Zenkaiger Truyền hình | Onigokko World (voice) (1 tập) |
| 2020 | A3! Truyền hình | Hisoka Mikage (12 tập) |
| 2020 | KING OF PRISM ALL STARS -プリズムショー☆ベストテン- Phim điện ảnh | (voice) |
| 2019 | King of Prism: Shiny Seven Stars IV – Louis x Shin x Unknown Phim điện ảnh | |
| 2019 | KING OF PRISM -Shiny Seven Stars- Truyền hình | (12 tập) |
| 2019 | KING OF PRISM -Shiny Seven Stars- III レオxユウxアレク Phim điện ảnh | |
| 2019 | Tuổi Thanh Xuân Bên Cây Đàn Koto Truyền hình | Osuke Kiryu (voice) (5 tập) |
| 2019 | Ao-chan Không Thể Học! Truyền hình | Takumi Kijima (voice) (12 tập) |
| 2019 | KING OF PRISM -Shiny Seven Stars- II カケルxジョージxミナト Phim điện ảnh | |
| 2019 | KING OF PRISM -Shiny Seven Stars- I プロローグxユキノジョウ×タイガ Phim điện ảnh | |
| 2019 | A3! SECOND Blooming FESTIVAL Phim điện ảnh | |
| 2019 | パパだって、したい Truyền hình | Keiichi Naruse (voice) (8 tập) |
| 2017 | Anime-Gataris Truyền hình | Mitsuteru Nakano (voice) (12 tập) |
| 2017 | TsukiPro the Animation Truyền hình | Mamoru Fujimura (voice) (13 tập) |
| 2017 | Boruto: Naruto Hậu Sinh Khả Úy Truyền hình | Code (voice) (19 tập) |
| 2016 | Orange Truyền hình | Nagasaka (voice) (9 tập) |
| 2016 | KING OF PRISM by PrettyRhythm Phim điện ảnh | Shin Ichijō (voice) |
| 2015 | My Love Story!! Truyền hình | Class 3 Boy C (voice), Boy B (voice) (1 tập) |
| 2014 | Ký Sinh Thú Truyền hình | Middle school student (voice) (1 tập) |
| 2014 | すぽコン! Truyền hình | 辻井達哉 (2 tập) |
| 2014 | Vua Bóng Chuyền Haikyuu Truyền hình | Kosuke Sakunami (voice), Takeharu Futamata (voice) (3 tập) |
| 2013 | Cuộc Hẹn Sống Còn Truyền hình | Youth (voice) (1 tập) |
| 2012 | 劇場版 イナズマイレブンGO vs ダンボール戦機W Phim điện ảnh | Hyouga Yukimura (voice) |
| 2010 | KissXSis Truyền hình | Passerby (voice) (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Hôn Nhân Hợp Đồng Thời Đại Taisho: Cô Dâu Thay Thế và Tình Yêu Mãnh Liệt của Người Lính Truyền hình | Theme Song Performance (8 tập) |