6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
相馬千恵子
- Ngày sinh
- (103 tuổi)
- Nơi sinh
- Hirosaki, Aomori, Japan
- Danh sách thực hiện
- 63 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 相馬千恵子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
四谷怪談
10.0
Phim điện ảnh
魔の黄金
10.0
Phim điện ảnh
可愛い花
8.0
Phim điện ảnh
八ツ墓村
6.0
Phim điện ảnh
二刀流開眼
10.0
Phim điện ảnh
戦後派お化け大会
5.0
Phim điện ảnh
軍神山本元帥と連合艦隊
6.0
Phim điện ảnh
天狗飛脚
7.0
Phim điện ảnh
最後の攘夷党
Phim điện ảnh
ひとつのいのち
Phim điện ảnh
事件記者 拳銃貸します
Phim điện ảnh
新愛染かつら
Phim điện ảnh
高原の駅よ、さようなら
Phim điện ảnh
怪異大捕物 大江戸七変化
Phim điện ảnh
重慶から来た男
Phim điện ảnh
十六夜街道
Phim điện ảnh
銀座旋風児 目撃者は彼奴だ
Danh sách phim đã đóng 63
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1962 | 事件記者 拳銃貸します Phim điện ảnh | |
| 1962 | ひとつのいのち Phim điện ảnh | |
| 1960 | 美しき別れの歌 Phim điện ảnh | 春枝 |
| 1960 | 銀座旋風児 目撃者は彼奴だ Phim điện ảnh | |
| 1959 | 可愛い花 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 事件記者 真昼の恐怖 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 事件記者 Phim điện ảnh | Oka (Proprietress of Restaurant "Hisago") |
| 1956 | 新己が罪 Phim điện ảnh | Utako Nozaki |
| 1956 | 金語楼のお巡りさん Phim điện ảnh | |
| 1956 | 軍神山本元帥と連合艦隊 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 四谷怪談 Phim điện ảnh | Oiwa |
| 1956 | 花嫁会議 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 陽気な探偵 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 半処女 Phim điện ảnh | |
| 1953 | アチャコ青春手帖第4話 めでたく結婚の巻 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 珍説忠臣蔵 Phim điện ảnh | Courtesan Karumo |
| 1952 | 芸者ワルツ Phim điện ảnh | Chieko Asabuki |
| 1952 | 浅草四人姉妹 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 雪崩 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 十六夜街道 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 八ツ墓村 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 高原の駅よ、さようなら Phim điện ảnh | |
| 1951 | 若人の歌 Phim điện ảnh | Yoshiko |
| 1951 | 戦後派お化け大会 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 源氏物語 Phim điện ảnh | Kiritsubo |
| 1951 | 江の島悲歌 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 暴夜物語 Phim điện ảnh | |
| 1950 | ごろつき船 Phim điện ảnh | Omitsu |
| 1950 | 東海道は兇状旅 Phim điện ảnh | |
| 1950 | 山のかなたに Phim điện ảnh | |
| 1950 | 猿飛佐助 千丈ヶ嶽の火祭 Phim điện ảnh | |
| 1950 | 妻も恋す Phim điện ảnh | |
| 1950 | 氷柱の美女 Phim điện ảnh | |
| 1950 | 魔の黄金 Phim điện ảnh | |
| 1949 | 無頼漢長兵衛 Phim điện ảnh | |
| 1949 | 仮面舞踏会 Phim điện ảnh | |
| 1949 | 怪異大捕物 大江戸七変化 Phim điện ảnh | |
| 1949 | 飛騨の暴れん坊 Phim điện ảnh | |
| 1949 | 嵐の中の姉妹 Phim điện ảnh | |
| 1949 | 紅蓮菩薩 Phim điện ảnh | |
| 1949 | 月よりの使者 Phim điện ảnh | |
| 1949 | 天狗飛脚 Phim điện ảnh | |
| 1948 | 新愛染かつら Phim điện ảnh | |
| 1948 | 誰に恋せん Phim điện ảnh | |
| 1948 | エノケンのびっくりしゃっくり時代 Phim điện ảnh | |
| 1948 | 美しき豹 Phim điện ảnh | |
| 1948 | 運命の暦 Phim điện ảnh | |
| 1947 | 緑の小筐 Phim điện ảnh | |
| 1947 | 初恋物語 Phim điện ảnh | |
| 1947 | 鉄拳の街 Phim điện ảnh | |
| 1947 | 花咲く家族 Phim điện ảnh | |
| 1946 | 狸になった和尚さん Phim điện ảnh | |
| 1946 | 絢爛たる復讐 Phim điện ảnh | |
| 1946 | 君かと思ひて Phim điện ảnh | |
| 1946 | 夜光る顔 Phim điện ảnh | |
| 1946 | 街の人気者 Phim điện ảnh | |
| 1945 | 最後の攘夷党 Phim điện ảnh | |
| 1944 | 血の爪文字 Phim điện ảnh | |
| 1943 | 重慶から来た男 Phim điện ảnh | Mitsue Nakahara |
| 1943 | 宮本武藏 決鬪般若坂 Phim điện ảnh | Otsu |