6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Александр Мельников
- Ngày sinh
- Mất
- (97 tuổi)
- Nơi sinh
- Saint Petersburg, Russian Empire [now Russia]
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Александр Мельников.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
Обломок империи
7.1
Phim điện ảnh
Три толстяка
5.4
Phim điện ảnh
СВД - Союз великого дела
6.4
Phim điện ảnh
Армия Трясогузки
5.5
Phim điện ảnh
Белеет парус одинокий
4.6
Phim điện ảnh
Депутат Балтики
4.5
Phim điện ảnh
Родная кровь
6.2
Phim điện ảnh
Горячие денёчки
4.4
Phim điện ảnh
Кортик
5.4
Phim điện ảnh
Каин XVIII
8.0
Phim điện ảnh
Моя Родина
6.5
Phim điện ảnh
Разгром Юденича
7.5
Phim điện ảnh
На диком бреге
7.5
Phim điện ảnh
Музыканты одного полка
7.0
Phim điện ảnh
Помни, Каспар!
7.5
Phim điện ảnh
Гвоздь программы
10.0
Phim điện ảnh
Саша
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1980 | Красный велосипед Phim điện ảnh | |
| 1967 | На диком бреге Phim điện ảnh | |
| 1966 | Республика ШКИД Phim điện ảnh | Alnikpop |
| 1966 | Три толстяка Phim điện ảnh | |
| 1965 | Помни, Каспар! Phim điện ảnh | |
| 1965 | Музыканты одного полка Phim điện ảnh | |
| 1964 | Армия Трясогузки Phim điện ảnh | |
| 1963 | Улица Ньютона, дом 1 Phim điện ảnh | Fisherman (uncredited) |
| 1958 | Улица полна неожиданностей Phim điện ảnh | accountant (uncredited) |
| 1957 | На переломе Phim điện ảnh | |
| 1941 | Разгром Юденича Phim điện ảnh | |
| 1939 | Шел солдат с фронта Phim điện ảnh | Semen Kotko |
| 1938 | 11 июля Phim điện ảnh | Боровик |
| 1937 | Белеет парус одинокий Phim điện ảnh | |
| 1937 | Депутат Балтики Phim điện ảnh | |
| 1936 | Концерт Бетховена Phim điện ảnh | Guide |
| 1936 | Искатели счастья Phim điện ảnh | Solomon (uncredited) |
| 1935 | Очарованный химик Phim điện ảnh | |
| 1935 | Путь корабля Phim điện ảnh | Sailor |
| 1935 | Горячие денёчки Phim điện ảnh | |
| 1934 | Наследный принц республики Phim điện ảnh | Housing commission inspector (uncredited) |
| 1934 | Песнь о счастьи Phim điện ảnh | |
| 1933 | Моя Родина Phim điện ảnh | Vasya |
| 1930 | Саша Phim điện ảnh | Village council chairman |
| 1930 | Ветер в лицо Phim điện ảnh | Valeryan |
| 1929 | Обломок империи Phim điện ảnh | |
| 1929 | Золотой клюв Phim điện ảnh | |
| 1927 | Парижский сапожник Phim điện ảnh | Komsomol member (uncredited) |
| 1927 | СВД - Союз великого дела Phim điện ảnh | Boy with apples |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1964 | Родная кровь Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1963 | Каин XVIII Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1956 | Гвоздь программы Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1954 | Кортик Phim điện ảnh | First Assistant Director |