7.2
Truyền hình
Diễn xuất
田宮二郎
- Ngày sinh
- Mất
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 145 tác phẩm
Tiểu sử
Jirō Tamiya was a Japanese actor, known for his performances in Black Test Car, The Great White Tower, and Miyamoto Musashi. He was married to Yukiko Fuji.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Truyền hình
7.1
Phim điện ảnh
黒の試走車
7.1
Phim điện ảnh
青空娘
7.3
Phim điện ảnh
白い巨塔
6.2
Phim điện ảnh
動脈列島
7.3
Phim điện ảnh
宮本武蔵
6.4
Phim điện ảnh
女経
5.5
Phim điện ảnh
大悪党
8.0
Phim điện ảnh
必殺仕掛人
7.2
Phim điện ảnh
爛
6.8
Phim điện ảnh
満員電車
9.2
Phim điện ảnh
華麗なる一族
4.9
Phim điện ảnh
Yellow Dog
8.0
Phim điện ảnh
黒の超特急
7.8
Phim điện ảnh
「女の小箱」より夫が見た
4.8
Phim điện ảnh
不毛地帯
6.5
Phim điện ảnh
夜の蝶
9.5
Truyền hình
白い巨塔
Danh sách phim đã đóng 145
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1978 | 白い巨塔 Truyền hình | Gorō Zaizen (31 tập) |
| 1977 | 白い荒野 Truyền hình | (26 tập) |
| 1977 | 光る崖 Truyền hình | (11 tập) |
| 1976 | 白い秘密 Truyền hình | Kyosuke Mimura (25 tập) |
| 1976 | 不毛地帯 Phim điện ảnh | Tatsuzo Samejima, Head of the Aircraft Division |
| 1976 | 撃たれる前に撃て! Phim điện ảnh | Komura |
| 1976 | 高原へいらっしゃい Truyền hình | (17 tập) |
| 1975 | 動脈列島 Phim điện ảnh | Takigawa |
| 1975 | 球形の荒野 Phim điện ảnh | Narrator |
| 1975 | 白い地平線 Truyền hình | Ryuzo Nakane (26 tập) |
| 1974 | 樹氷 Truyền hình | (15 tập) |
| 1974 | 流れの譜 第一部動乱 第二部夜明け Phim điện ảnh | |
| 1974 | 白い滑走路 Truyền hình | Shigeo Sugiyama (26 tập) |
| 1974 | 怒れ毒蛇 目撃者を消せ Phim điện ảnh | Komura |
| 1974 | 華麗なる一族 Phim điện ảnh | Ataru Mima |
| 1973 | Yellow Dog Phim điện ảnh | Kimura |
| 1973 | 宮本武蔵 Phim điện ảnh | Kojiro Sasaki |
| 1973 | 白い影 Truyền hình | (14 tập) |
| 1973 | 必殺仕掛人 Phim điện ảnh | Baian Fujieda |
| 1973 | 花と龍・青雲篇、愛憎篇、怒濤篇 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 人生劇場 青春・愛欲・残侠篇 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 剣と花 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 知らない同志 Truyền hình | (19 tập) |
| 1972 | 追いつめる Phim điện ảnh | |
| 1971 | 3000キロの罠 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 喜劇 三億円大作戦 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 豹は走った Phim điện ảnh | Teruhiko Kujo |
| 1970 | 愛の化石 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 日本暗殺秘録 Phim điện ảnh | Hitoshi Fujii |
| 1969 | Hawaii Five-O Truyền hình | Goro Shibata (1 tập) |
| 1968 | 不信のとき Phim điện ảnh | Yoshio Asai |
| 1968 | 喜劇 泥棒学校 Phim điện ảnh | Akira Tamon |
| 1968 | 大悪党 Phim điện ảnh | Nihei Tokuda |
| 1968 | 悪名十八番 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 夜の縄張り Phim điện ảnh | |
| 1967 | 残侠の盃 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 勝負犬 Phim điện ảnh | Daisuke Kamoi |
| 1967 | 監獄への招待 Phim điện ảnh | Yoshio Kasai |
| 1967 | 悪魔からの勲章 Phim điện ảnh | Gorō Akune |
| 1967 | 悪名一代 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 早射ち犬 Phim điện ảnh | Daisuke Kamoi |
| 1967 | 今夜は踊ろう Phim điện ảnh | Ryuji Ujiie |
| 1967 | 東京博徒 Phim điện ảnh | |
| 1967 | あの試走車を狙え Phim điện ảnh | |
| 1966 | 出獄の盃 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 野良犬 Phim điện ảnh | Daisuke Kamoi |
| 1966 | 白い巨塔 Phim điện ảnh | Gorō Zaizen |
| 1966 | 脂のしたたり Phim điện ảnh | |
| 1966 | 貴様と俺 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 複雑な彼 Phim điện ảnh | Jōji Miyagi |
| 1966 | 続鉄砲犬 Phim điện ảnh | Daisuke Kamoi |
| 1966 | 悪名桜 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 銭のとれる男 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 復讐の切り札 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 鉄砲犬 Phim điện ảnh | Daisuke Kamoi |
| 1965 | 密告者 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 悪名無敵 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 黒い誘惑 Phim điện ảnh | |
| 1965 | スパイ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 復讐の牙 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1978 | 白い巨塔 Truyền hình | Producer (31 tập) |
| 1971 | 3000キロの罠 Phim điện ảnh | Producer |