7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Митя Лабуш
- Ngày sinh
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Minsk, Belarus
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Митя Лабуш.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Ngày 8 Tháng 8
4.3
Phim điện ảnh
Какраки
6.5
Truyền hình
Краплёный
3.0
Truyền hình
Магомаев
3.5
Phim điện ảnh
Khraniteli Seti
3.2
Phim điện ảnh
Отдамся в хорошие руки
5.0
Phim điện ảnh
Пепел и доломит
8.0
Phim điện ảnh
72 часа
10.0
Truyền hình
Ведьма
7.5
Truyền hình
Куба
8.5
Truyền hình
Исчезнувшие
5.0
Phim điện ảnh
Последний бой майора Пугачёва
10.0
Truyền hình
Горюнов
Phim điện ảnh
Арифметика подлости
Phim điện ảnh
Грозное время
Phim điện ảnh
Как Йосю на колбасу сдавали
Truyền hình
Соблазн
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Как Йосю на колбасу сдавали Phim điện ảnh | |
| 2024 | Пепел и доломит Phim điện ảnh | |
| 2020 | Магомаев Truyền hình | Pichugin (8 tập) |
| 2019 | Лев Яшин. Вратарь моей мечты Phim điện ảnh | Stadium Administrator |
| 2019 | Кумир Truyền hình | (8 tập) |
| 2019 | Ведьма Truyền hình | (16 tập) |
| 2017 | Куба Truyền hình | (20 tập) |
| 2016 | 72 часа Phim điện ảnh | Mitya Pronin |
| 2014 | Соблазн Truyền hình | Антон (16 tập) |
| 2013 | Горюнов Truyền hình | Александр Петровский (46 tập) |
| 2013 | Краплёный Truyền hình | Носок (24 tập) |
| 2012 | Команда восемь Truyền hình | Ivan Fabrichenko (4 tập) |
| 2012 | Ngày 8 Tháng 8 Phim điện ảnh | |
| 2011 | Вендетта по-русски Truyền hình | лейтенант Даниил Поляков (8 tập) |
| 2011 | Арифметика подлости Phim điện ảnh | |
| 2010 | Грозное время Phim điện ảnh | Fyodor Basmanov |
| 2010 | Khraniteli Seti Phim điện ảnh | |
| 2009 | Какраки Phim điện ảnh | |
| 2009 | Отдамся в хорошие руки Phim điện ảnh | |
| 2009 | Исчезнувшие Truyền hình | Moshkin (4 tập) |
| 2007 | Последний бой майора Пугачёва Phim điện ảnh | Сухоруков |
| 2005 | Карусель Truyền hình | (12 tập) |