6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
近江大介
- Nơi sinh
- Japan
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 近江大介.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
春婦伝
7.0
Phim điện ảnh
けんかえれじい
5.9
Phim điện ảnh
暗黒街の美女
6.0
Phim điện ảnh
花芯の刺青 熟れた壷
5.5
Phim điện ảnh
Trường Học Địa Ngục
6.9
Phim điện ảnh
東京騎士隊
6.8
Phim điện ảnh
無頼非情
5.8
Phim điện ảnh
一条さゆり 濡れた欲情
6.9
Phim điện ảnh
無頼・殺せ
6.8
Phim điện ảnh
嵐を呼ぶ男
5.8
Phim điện ảnh
俺たちの血が許さない
7.0
Phim điện ảnh
黒部の太陽
6.9
Phim điện ảnh
ギターを持った渡り鳥
6.5
Phim điện ảnh
赤い波止場
2.6
Phim điện ảnh
女教師
4.2
Phim điện ảnh
肉欲の昼下り
7.5
Phim điện ảnh
その壁を砕け
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1978 | 宇能鴻一郎の あげちゃいたいの Phim điện ảnh | Molester |
| 1977 | 女教師 Phim điện ảnh | 早川教諭 |
| 1977 | Trường Học Địa Ngục Phim điện ảnh | |
| 1977 | 肉欲の昼下り Phim điện ảnh | Mizuta |
| 1976 | 花芯の刺青 熟れた壷 Phim điện ảnh | Snack bar customer C |
| 1976 | 女囚101 性感地獄 Phim điện ảnh | Prison Guard |
| 1975 | トルコ(秘)最前線 密技96手 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 赤線飛田遊廓 Phim điện ảnh | Haraguchi |
| 1974 | トルコ風呂(秘)昇天 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 一条さゆり 濡れた欲情 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 学生妻 しのび泣き Phim điện ảnh | 老人, 主任 |
| 1970 | 怪談昇り竜 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 無頼・殺せ Phim điện ảnh | |
| 1968 | 無頼非情 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 黒部の太陽 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 新遊侠伝 Phim điện ảnh | |
| 1966 | けんかえれじい Phim điện ảnh | |
| 1965 | 春婦伝 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 俺たちの血が許さない Phim điện ảnh | Yamamoto |
| 1964 | 人間に賭けるな Phim điện ảnh | |
| 1964 | 風と樹と空と Phim điện ảnh | |
| 1963 | 男の紋章 風雲双つ竜 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 競輪上人行状記 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 歌う暴れん坊 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 惚れたって駄目よ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 若い旋風 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 激しい河 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 当りや大将 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 機動捜査班 港の掠奪者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 帰って来た旋風児 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 夢がいっぱい暴れん坊 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 男と男の生きる街 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 早射ち無頼 大平原の男 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 赤い荒野 Phim điện ảnh | Koike's henchman |
| 1961 | 舞妓の上京 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 助っ人稼業 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 大当り百発百中 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 東京騎士隊 Phim điện ảnh | Sada |
| 1961 | 街から街へつむじ風 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 闇を裂く口笛 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 若い突風 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 地図のない町 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 銀座旋風児 目撃者は彼奴だ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 鉄火場の風 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 竜巻小僧 Phim điện ảnh | |
| 1959 | ギターを持った渡り鳥 Phim điện ảnh | Genji |
| 1959 | 青春蛮歌 Phim điện ảnh | |
| 1959 | おヤエの女中と幽霊 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 事件記者 Phim điện ảnh | |
| 1959 | その壁を砕け Phim điện ảnh | |
| 1959 | 狂った脱獄 Phim điện ảnh | Sakai |
| 1959 | おヤエの家つき女中 Phim điện ảnh | |
| 1959 | JA750号機行方不明 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 雑踏に光る眼 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 赤い波止場 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 酔いどれ幽霊 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 風速40米 Phim điện ảnh | Soba Shop Deliveryman |
| 1958 | 暗黒街の美女 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 嵐を呼ぶ男 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 女子寮祭 Phim điện ảnh |