7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
植木千恵
- Ngày sinh
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Kyoto, Kyoto, Japan
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 植木千恵.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
真夜中まで
5.2
Phim điện ảnh
浪花の恋の物語
5.7
Phim điện ảnh
壮烈新選組 幕末の動乱
5.5
Phim điện ảnh
旗本退屈男
7.7
Phim điện ảnh
忍術御前試合
6.0
Phim điện ảnh
孤剣は折れず 月影一刀流
8.0
Phim điện ảnh
任侠清水港
7.5
Phim điện ảnh
ひばりの森の石松
7.0
Phim điện ảnh
任侠東海道
9.0
Phim điện ảnh
水戸黄門漫遊記 副将軍初上り
9.0
Phim điện ảnh
黒田騒動
5.0
Phim điện ảnh
大江戸千両囃子
8.0
Phim điện ảnh
紅孔雀
Phim điện ảnh
一本刀土俵入
Phim điện ảnh
水戸黄門漫遊記 女郎蜘蛛の巻 妖血復讐鬼の巻 破邪義剣の巻
Phim điện ảnh
南国太平記
Phim điện ảnh
続変化大名
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | 真夜中まで Phim điện ảnh | Hostess |
| 1960 | 孤剣は折れず 月影一刀流 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 遙かなる母の顔 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 壮烈新選組 幕末の動乱 Phim điện ảnh | Chiegiku |
| 1960 | ひばりの森の石松 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 浪花の恋の物語 Phim điện ảnh | Otama |
| 1958 | 旗本退屈男 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 火の玉奉行 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 直八子供旅 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 任侠東海道 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 忍術御前試合 Phim điện ảnh | Fukushima Onene |
| 1957 | はやぶさ奉行 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 任侠清水港 Phim điện ảnh | Seikichi |
| 1956 | 長脇差奉行 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 黒田騒動 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 荒獅子判官 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 源義経 Phim điện ảnh | |
| 1955 | ふり袖侠艶録 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 喧嘩奉行 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 血槍富士 Phim điện ảnh | Okin, the Shamisen Player's Daughter |
| 1955 | 大江戸千両囃子 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 続変化大名 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 紅孔雀 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 一本刀土俵入 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 里見八犬傳 完結篇 暁の勝鬨 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 里見八犬傳 第一部 妖刀村雨丸 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 水戸黄門漫遊記 副将軍初上り Phim điện ảnh | |
| 1954 | 水戸黄門漫遊記 女郎蜘蛛の巻 妖血復讐鬼の巻 破邪義剣の巻 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 南国太平記 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 片目の魔王 Phim điện ảnh | Ruri Tonaki |
| 1953 | 大菩薩峠 第三部 龍神の巻/間の山の巻 Phim điện ảnh |