6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
冨手麻妙
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Tomite Ami was an AKB48 Kenkyuusei. She joined AKB48 as Kenkyuusei on 2 September 2009 and graduated from AKB48 Kenkyuusei (3rd Kenkyuusei Selection) on 4 December 2009.
She has released 9 gravure DVDs between 2010 and 2014 and is now frequently cast in movies, such as "Riaru Onigokko" with Shinoda Mariko or "Eiga Minna! Esupa Dayo!" with Itano Tomomi.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Trò Chơi Ma Quỷ
7.3
Truyền hình
Đạo Diễn Khỏa Thân
5.2
Phim điện ảnh
Extremity
5.5
Phim điện ảnh
Anh Hùng Cương Dương
6.5
Phim điện ảnh
Trai Bao
6.3
Truyền hình
東京ヴァンパイアホテル
5.8
Phim điện ảnh
蠱毒 ミートボールマシン
5.5
Phim điện ảnh
新宿スワン
6.7
Phim điện ảnh
獣道
6.0
Phim điện ảnh
ダブルミンツ
6.8
Phim điện ảnh
何者
6.1
Phim điện ảnh
東京ヴァンパイアホテル
6.9
Phim điện ảnh
逃げるは恥だが役に立つ ガンバレ人類! 新春スペシャル!!
8.2
Truyền hình
Chiến Đội Không Chính Thức Akibaranger
4.9
Phim điện ảnh
Madly
7.5
Truyền hình
鵜頭川村事件
4.2
Phim điện ảnh
クソ野郎と美しき世界
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | マッチング TRUE LOVE Phim điện ảnh | |
| 2026 | GIFT Truyền hình | Yayoi Ureri (10 tập) |
| 2026 | 身代金は誘拐です Truyền hình | (4 tập) |
| 2025 | 復讐カレシ~溺愛社長の顔にはウラがある~ Truyền hình | Kanae Majima (10 tập) |
| 2024 | 愛の茶番 Phim điện ảnh | |
| 2024 | どうか私より不幸でいて下さい Truyền hình | Sara Fujino (11 tập) |
| 2024 | 警視庁強行犯係 樋口顕 -炎上- Phim điện ảnh | |
| 2023 | こういうのがいい Truyền hình | (8 tập) |
| 2023 | きみとまた Phim điện ảnh | |
| 2023 | 王様戦隊キングオージャー ラクレス王の秘密 Truyền hình | Vedalia (3 tập) |
| 2023 | 生きててごめんなさい Phim điện ảnh | |
| 2022 | クロサギ Truyền hình | Haruka Date (10 tập) |
| 2022 | 七人の秘書スペシャル Phim điện ảnh | |
| 2022 | 鵜頭川村事件 Truyền hình | Shiratori Meiko (6 tập) |
| 2022 | 今どきの若いモンは Truyền hình | (8 tập) |
| 2021 | レッドアイズ 監視捜査班 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 逃げるは恥だが役に立つ ガンバレ人類! 新春スペシャル!! Phim điện ảnh | Tanaka |
| 2020 | アンダードッグ 前編 Phim điện ảnh | Ai |
| 2020 | ホテルローヤル Phim điện ảnh | Miyuki |
| 2020 | 水上のフライト Phim điện ảnh | Reika Asahina |
| 2020 | 転がるビー玉 Phim điện ảnh | Saya |
| 2020 | 嘘八百 京町ロワイヤル Phim điện ảnh | Mari |
| 2020 | 華やかな野獣 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 喜劇 愛妻物語 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 松永天馬殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 2019 | Đạo Diễn Khỏa Thân Truyền hình | Naoko Yamamoto (8 tập) |
| 2019 | スマホ拾っただけなのに Phim điện ảnh | Yuka |
| 2018 | 神ノ牙-JINGA- Truyền hình | Akemi (3 tập) |
| 2018 | Extremity Phim điện ảnh | Konishi |
| 2018 | 高崎グラフィティ。 Phim điện ảnh | Kazumi Uchida |
| 2018 | クソ野郎と美しき世界 Phim điện ảnh | Mako (segment: Don't Shoot the Pianist!) |
| 2018 | Trai Bao Phim điện ảnh | Sakura |
| 2018 | 口裂け女 VS カシマさん2 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 東京ヴァンパイアホテル Phim điện ảnh | Manami |
| 2017 | 蠱毒 ミートボールマシン Phim điện ảnh | Battered woman |
| 2017 | 獣道 Phim điện ảnh | Manami |
| 2017 | 東京ヴァンパイアホテル Truyền hình | Manami (10 tập) |
| 2017 | ダブルミンツ Phim điện ảnh | Asami |
| 2017 | Chống Khiêu Dâm Phim điện ảnh | Kyoko Suzuki |
| 2016 | 何者 Phim điện ảnh | Yurina |
| 2016 | 女ヒエラルキー底辺少女 Phim điện ảnh | Yukiko Akamatsu |
| 2016 | 闇金ドッグス3 Phim điện ảnh | Erina Himeno |
| 2016 | Madly Phim điện ảnh | Mio - Younger Sister (segment "Love of Love") |
| 2016 | 女子高 Phim điện ảnh | Aki Yazawa |
| 2015 | 人狼ゲーム クレイジーフォックス Phim điện ảnh | Yuki Tachibana |
| 2015 | Anh Hùng Cương Dương Phim điện ảnh | Akiko Kamiya |
| 2015 | 闇金ドッグス Phim điện ảnh | Erina Himeno |
| 2015 | 新宿スワン Phim điện ảnh | Kaori |
| 2015 | Trò Chơi Ma Quỷ Phim điện ảnh | Sur |
| 2014 | 逢いびき Phim điện ảnh | |
| 2014 | 花子とアン Truyền hình | Takezawa Masayo (156 tập) |
| 2014 | 冨手麻妙 My Girl ~20才の果実~ Phim điện ảnh | |
| 2014 | 後ろむきの青 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 冨手麻妙/初恋以上 Phim điện ảnh | |
| 2013 | ハダカの美奈子 Phim điện ảnh | |
| 2013 | ボクが修学旅行に行けなかった理由 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 冨手麻妙 そばにいて.. Phim điện ảnh | |
| 2012 | Chiến Đội Không Chính Thức Akibaranger Truyền hình | Hadezukin (1 tập) |