7.5
Truyền hình
Diễn xuất
鼓太郎
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 12 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 鼓太郎.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
7.8
Truyền hình
101回目のプロポーズ
6.3
Phim điện ảnh
裸足のピクニック
6.0
Phim điện ảnh
疾風ロンド
5.5
Phim điện ảnh
大女優殺人事件~鏡は横にひび割れて~
6.0
Phim điện ảnh
仁義35 野望の代償
7.0
Phim điện ảnh
君を忘れない
5.0
Phim điện ảnh
浪速の雀刺 勝負
Phim điện ảnh
女神がくれた夏
Phim điện ảnh
どチンピラ14 鉄砲玉の情事
Phim điện ảnh
実録梁山泊 パチプロ列伝 浪花の哲
Phim điện ảnh
ミュージカル『刀剣乱舞』 すえひろがり 乱舞野外祭
Danh sách phim đã đóng 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | ミュージカル『刀剣乱舞』 すえひろがり 乱舞野外祭 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 大女優殺人事件~鏡は横にひび割れて~ Phim điện ảnh | Tokumaru |
| 2016 | 疾風ロンド Phim điện ảnh | Makita |
| 2003 | 仁義35 野望の代償 Phim điện ảnh | |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | 浪速の雀刺 勝負 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 実録梁山泊 パチプロ列伝 浪花の哲 Phim điện ảnh | |
| 1995 | どチンピラ14 鉄砲玉の情事 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 君を忘れない Phim điện ảnh | |
| 1993 | 裸足のピクニック Phim điện ảnh | |
| 1991 | 101回目のプロポーズ Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | 女神がくれた夏 Phim điện ảnh |