8.3
Truyền hình
Diễn xuất
차은우
- Ngày sinh
- (29 tuổi)
- Nơi sinh
- Gunpo, Gyeonggi, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
Lee Dong Min (이동민), better known by his stage name Cha Eun-woo (차은우) is a South Korean singer, actor, and model under the label of Fantagio. He is a member of the South Korean boy group Astro.
He debuted as an actor with a minor role in the film "My Brilliant Life". Shortly after his debut, he had a minor role in the series "The Best Hit", which boosted his fame a little more. He became well known for his good looks and was nicknamed 'Genius Face' by the media.
In 2018, Cha was cast in his first TV leading role, JTBC's romantic comedy series "My ID is Gangnam Beauty", which led to his rise in popularity after the series aired. In April 2020, Cha joined "Master in the House" as a fixed cast member, which has led to him winning the Rookie Award at the 2020 SBS Entertainment Awards.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.8
Truyền hình
Biệt Đội Siêu Khờ
8.1
Truyền hình
Hòn Đảo Ma Quái
6.7
Phim điện ảnh
Đại Chiến Thành Ansi
7.3
Truyền hình
Mỹ Nhân Gangnam
8.4
Truyền hình
Ngày Tuyệt Vời Để Trở Thành Cún
7.7
Truyền hình
탑 매니지먼트
8.4
Truyền hình
Thế Giới Tươi Đẹp
6.6
Phim điện ảnh
Âm Lượng Hủy Diệt
7.6
Truyền hình
Nữ Sử Gia Goo Hae Ryung
6.5
Truyền hình
복수노트
7.0
Truyền hình
최고의 한방
7.3
Phim điện ảnh
두근두근 내 인생
5.5
Truyền hình
투 비 컨티뉴드
6.2
Phim điện ảnh
속닥속닥
5.5
Truyền hình
마이 로맨틱 썸 레시피
6.6
Phim điện ảnh
Anh Trai Say Xe
5.5
Truyền hình
김병만의 정글의 법칙
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 남친 우유 Phim điện ảnh | Cha Eun-woo |
| TBA | 케이팝: 로스트 인 아메리카 Phim điện ảnh | |
| TBA | 서라벌 나이프 Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | Biệt Đội Siêu Khờ Truyền hình | Lee Un-jeong (8 tập) |
| 2025 | Anh Trai Say Xe Phim điện ảnh | Yeon-min |
| 2025 | 차은우 : 메모리즈 인 시네마 Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | 차은우 브이알 콘서트 : 메모리즈 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Lạc Lối Ở Phần Lan Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2024 | Thế Giới Tươi Đẹp Truyền hình | Kwon Seon-yul (14 tập) |
| 2023 | Ngày Tuyệt Vời Để Trở Thành Cún Truyền hình | Soo-hyun, Jin Seo-won (3 tập) |
| 2023 | K-Pop ON! Spotify Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2023 | 더 시즌즈 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | Hòn Đảo Ma Quái Truyền hình | Kang Chan-hyuk / Johan (12 tập) |
| 2022 | Âm Lượng Hủy Diệt Phim điện ảnh | Jeon Tae-ryong |
| 2022 | 스타게이저: 아스트로스코프 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 악녀는 마리오네트 Truyền hình | Raffaello Kidrey (3 tập) |
| 2022 | 서울 페스타 2022 개막 공여 Phim điện ảnh | MC |
| 2022 | 청룡시리즈어워즈 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2021 | Cha Eun-Woo on PENSHOPPE TV! Truyền hình | Cha Eun-Woo (4 tập) |
| 2021 | 2021 Dream Concert Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Vẻ Đẹp Đích Thực Truyền hình | Lee Su-ho (16 tập) |
| 2020 | KCON:TACT ALL-ACCESS Truyền hình | Himself (2 tập) |
| 2020 | 진짜 농구, 핸섬 타이거즈 Truyền hình | Self (12 tập) |
| 2019 | 소울플레이트 Truyền hình | Angel Raviel (6 tập) |
| 2019 | Nữ Sử Gia Goo Hae Ryung Truyền hình | Prince Yi Rim / Maehwa / Prince Dowon (40 tập) |
| 2019 | 슈퍼히어러 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | 탑 매니지먼트 Truyền hình | Woo Yeon-woo (16 tập) |
| 2018 | Đại Chiến Thành Ansi Phim điện ảnh | Border soldier |
| 2018 | 유 퀴즈 온 더 블럭 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Mỹ Nhân Gangnam Truyền hình | Do Kyeong-seok (16 tập) |
| 2018 | 속닥속닥 Phim điện ảnh | Citizen 21 |
| 2018 | Star Road Truyền hình | (12 tập) |
| 2018 | ASTRO "Where Have You Been?" Truyền hình | Self (9 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | 선을 넘는 녀석들 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2018 | 백종원의 골목식당 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | 집사부일체 Truyền hình | (Episodes 116-177) (238 tập) |
| 2017 | 복수노트 Truyền hình | Cha Eun Woo (22 tập) |
| 2017 | 마스터 키 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 최고의 한방 Truyền hình | MJ (32 tập) |
| 2017 | 아스트로25 Truyền hình | Self (16 tập) |
| 2016 | 마이 로맨틱 썸 레시피 Truyền hình | Cha Eun Woo (6 tập) |
| 2016 | 아스트로 프로젝트 Truyền hình | himself (5 tập) |
| 2016 | 한끼줍쇼 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Astro OK 준비완료 Truyền hình | himself (5 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 투 비 컨티뉴드 Truyền hình | Cha Eun Woo (12 tập) |
| 2014 | 두근두근 내 인생 Phim điện ảnh | Ah-reum |
| 2014 | 크라임씬 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2012 | 백상예술대상 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (5 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2009 | 유희열의 스케치북 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | SBS 연예대상 Truyền hình | Host (1 tập) |
| 2006 | KBS 가요대축제 Truyền hình | Host (2 tập) |
| 2005 | MBC 가요대제전 Truyền hình | Self - Host (3 tập) |
| 2005 | 쇼! 음악중심 Truyền hình | Host (2 tập) |
| 1996 | SBS 가요대전 Truyền hình | MC (4 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Island Truyền hình | Actor's Assistant (1 tập) |
| 2020 | Vẻ Đẹp Đích Thực Truyền hình | Theme Song Performance (16 tập) |