6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
みのすけ
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Born 1965 in Tokyo, Minosuke (みのすけ) is a Japanese actor and musician.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Quái vật tiều phu
7.5
Truyền hình
Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko
7.8
Phim điện ảnh
海難1890
6.5
Phim điện ảnh
Anime Bá Quyền
8.4
Truyền hình
Chiến Đội Đặc Nhiệm Dekaranger
6.9
Phim điện ảnh
ファンシイダンス
7.2
Phim điện ảnh
劇場版 奥様は、取り扱い注意
6.4
Phim điện ảnh
日本で一番悪い奴ら
7.7
Phim điện ảnh
孤高のメス
7.4
Truyền hình
刑事7人
7.4
Truyền hình
ヒトリシズカ
7.6
Truyền hình
金田一少年の事件簿
8.8
Phim điện ảnh
広重ぶるう
7.0
Truyền hình
週刊真木よう子
Phim điện ảnh
舞台「パラサイト」
6.0
Phim điện ảnh
幸福な囚人
7.5
Truyền hình
空白を満たしなさい
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | 広重ぶるう Phim điện ảnh | |
| 2023 | Quái vật tiều phu Phim điện ảnh | |
| 2023 | 舞台「パラサイト」 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 空白を満たしなさい Truyền hình | [Job interviewer] (1 tập) |
| 2022 | Anime Bá Quyền Phim điện ảnh | |
| 2021 | イモンドの勝負 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 劇場版 奥様は、取り扱い注意 Phim điện ảnh | Yoshifumi Yokoo |
| 2020 | スパイの妻 Phim điện ảnh | Kanemura |
| 2019 | 幸福な囚人 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 歪んだ波紋 Truyền hình | Keisuke Maruoka (8 tập) |
| 2018 | 返還交渉人 -いつか、沖縄を取り戻す- Phim điện ảnh | |
| 2016 | シリーズ・横溝正史短編集 Truyền hình | Shimada, Inspector Shimada (1 tập) |
| 2016 | KABUKI DROP Phim điện ảnh | |
| 2016 | 日本で一番悪い奴ら Phim điện ảnh | Toshio Kishitani |
| 2015 | 海難1890 Phim điện ảnh | Takeo |
| 2015 | 刑事7人 Truyền hình | Shigeru Murayama (1 tập) |
| 2012 | ヒトリシズカ Truyền hình | 沼田 (1 tập) |
| 2012 | Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko Truyền hình | Kuniharu Yasuhara (1 tập) |
| 2010 | 孤高のメス Phim điện ảnh | Reporter |
| 2008 | 週刊真木よう子 Truyền hình | (13 tập) |
| 2007 | グミ・チョコレート・パイン Phim điện ảnh | |
| 2006 | おいしい殺し方 Phim điện ảnh | |
| 2004 | Chiến Đội Đặc Nhiệm Dekaranger Truyền hình | Doltockian Manomerk (voice) (1 tập) |
| 1995 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Tamasaburo Ichikawa (1 tập) |
| 1989 | ファンシイダンス Phim điện ảnh |