5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Pierre Dagher
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Lebanon
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Pierre Dagher.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
4.5
Truyền hình
ساخت ایران
8.0
Truyền hình
قيد مجهول
6.0
Phim điện ảnh
دمشق مع حبي
8.0
Truyền hình
ما فيي
10.0
Truyền hình
كاراميل
8.0
Truyền hình
فتح الأندلس
7.0
Truyền hình
خالد بن الوليد
6.0
Truyền hình
القدر
8.0
Truyền hình
عرين الذئاب
Phim điện ảnh
جوري
Truyền hình
سكر زيادة
Truyền hình
الغالبون
Truyền hình
البواسل
Truyền hình
بارانويا
Truyền hình
على دروب الوفا
Truyền hình
المسلوب
Truyền hình
بلاد العز
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | المسلوب Truyền hình | (طريف) (1 tập) |
| 2026 | عرين الذئاب Truyền hình | (15 tập) |
| 2024 | القدر Truyền hình | (50 tập) |
| 2022 | فتح الأندلس Truyền hình | Julian, Count of Ceuta (1 tập) |
| 2021 | بارانويا Truyền hình | (14 tập) |
| 2021 | قيد مجهول Truyền hình | جاد (8 tập) |
| 2020 | سكر زيادة Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | جوري Phim điện ảnh | |
| 2019 | ما فيي Truyền hình | Fawzi (120 tập) |
| 2018 | به وقت شام Phim điện ảnh | |
| 2017 | كاراميل Truyền hình | Foaad (30 tập) |
| 2017 | بلاد العز Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | ساخت ایران Truyền hình | Lourian (18 tập) |
| 2011 | الغالبون Truyền hình | (76 tập) |
| 2010 | دمشق مع حبي Phim điện ảnh | |
| 2009 | Shola Cohen - The Pearl Phim điện ảnh | |
| 2006 | خالد بن الوليد Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | البواسل Truyền hình | (28 tập) |
| 1995 | على دروب الوفا Truyền hình | (12 tập) |