6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
宮崎準
- Danh sách thực hiện
- 70 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 宮崎準.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
拳銃残酷物語
5.9
Phim điện ảnh
暗黒街の美女
6.7
Phim điện ảnh
雁
7.0
Phim điện ảnh
黒部の太陽
6.5
Phim điện ảnh
赤い波止場
8.3
Phim điện ảnh
女中ッ子
7.5
Phim điện ảnh
暗黒の旅券
6.5
Phim điện ảnh
暴力の街
6.0
Phim điện ảnh
ひばりの子守唄
8.0
Phim điện ảnh
死の街を脱れて
9.0
Phim điện ảnh
野郎に国境はない
9.0
Phim điện ảnh
帝銀事件 死刑囚
9.0
Phim điện ảnh
金色夜叉
10.0
Phim điện ảnh
悪魔の街
8.0
Phim điện ảnh
浮草の宿
10.0
Phim điện ảnh
百万弗を叩き出せ
8.0
Phim điện ảnh
神阪四郎の犯罪
Danh sách phim đã đóng 70
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1968 | 黒部の太陽 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 青春の海 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 私は泣かない Phim điện ảnh | |
| 1966 | 不敵なあいつ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 野郎に国境はない Phim điện ảnh | Chief of Soma Investigation Division 1 |
| 1965 | 青春の裁き Phim điện ảnh | |
| 1964 | 帝銀事件 死刑囚 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 姿なき拳銃魔 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 拳銃残酷物語 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 駈けだし刑事 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 現代っ子 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 機動捜査班 群狼の街 Phim điện ảnh | |
| 1962 | しろばんば Phim điện ảnh | |
| 1962 | 望郷の海 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 車掌物語 旅は道づれ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 機動捜査班 東京暴力地図 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 当りや大将 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 渡り鳥故郷へ帰る Phim điện ảnh | |
| 1962 | 機動捜査班 港の掠奪者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 帰って来た旋風児 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 機動捜査班 東京午前零時 Phim điện ảnh | |
| 1962 | ブルータウン 青い街の狼 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 若い爪あと Phim điện ảnh | |
| 1962 | 何もかも狂ってやがる Phim điện ảnh | |
| 1962 | 機動捜査班 無法地帯 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 天使と野郎ども Phim điện ảnh | |
| 1961 | 百万弗を叩き出せ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 明日に向って突っ走れ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 刑事物語 部長刑事を追え! Phim điện ảnh | |
| 1961 | 夜の挑戦者 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 刑事物語 ジャズは狂っちゃいねえ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 南海の狼火 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 銀座旋風児 目撃者は彼奴だ Phim điện ảnh | |
| 1959 | 清水の暴れん坊 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 暗黒の旅券 Phim điện ảnh | |
| 1959 | JA750号機行方不明 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 赤い波止場 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 俺は情婦を殺す Phim điện ảnh | |
| 1958 | 地獄の罠 Phim điện ảnh | Koishi (Detective) |
| 1958 | アンコなぜ泣く Phim điện ảnh | |
| 1958 | 暗黒街の美女 Phim điện ảnh | Yoneyama |
| 1958 | 佳人 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 俺は待ってるぜ Phim điện ảnh | Kawakami Kazuya's older brother |
| 1957 | 浮草の宿 Phim điện ảnh | Tone |
| 1956 | 悪魔の街 Phim điện ảnh | Kubo |
| 1956 | 神阪四郎の犯罪 Phim điện ảnh | Ōmori |
| 1956 | 第8監房 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 女中ッ子 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 金色夜叉 Phim điện ảnh | Kamata |
| 1954 | 心臓破りの丘 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 雁 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 続十代の性典 Phim điện ảnh | Shinji Torii |
| 1952 | 街の小天狗 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 続馬喰一代 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 大学の小天狗 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 死の街を脱れて Phim điện ảnh | |
| 1952 | 呼子星 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 炎の肌 Phim điện ảnh | |
| 1951 | ひばりの子守唄 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 自由学校 Phim điện ảnh |