7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David St. James
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Honolulu, Hawaii, USA
- Danh sách thực hiện
- 84 tác phẩm
Tiểu sử
David St. James was born in Honolulu, Hawaii, USA. He is an actor, known for The West Wing (1999), iCarly (2007) and Shameless (2011).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Công Viên Kỷ Jura 2: Thế Giới Bị Mất
6.2
Phim điện ảnh
Transformers: Bóng Tối Mặt Trăng
6.2
Phim điện ảnh
Quái Vật Không Gian: Hồi Sinh
7.8
Phim điện ảnh
Bí mật Los Angeles
7.5
Phim điện ảnh
Che Giấu Sự Thật
5.6
Phim điện ảnh
Evan Toàn Năng
6.2
Phim điện ảnh
Đám Cưới Kiểu Mỹ
6.2
Phim điện ảnh
Đội Đặc Nhiệm Swat
8.3
Truyền hình
Seinfeld
8.0
Truyền hình
Cộng Đồng Vui Tính
8.2
Truyền hình
This Is Us
7.9
Truyền hình
iCarly
7.4
Truyền hình
Preacher
7.9
Truyền hình
Monk
8.1
Truyền hình
Everybody Hates Chris
7.6
Truyền hình
American Crime Story
6.2
Phim điện ảnh
Nhập Hội
Danh sách phim đã đóng 84
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Quái vật: Câu chuyện về Lizzie Borden Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2024 | Grotesquerie Truyền hình | Bishop (3 tập) |
| 2023 | Scream Therapy Phim điện ảnh | The Sovereign |
| 2022 | I Love That for You Truyền hình | Bradley (3 tập) |
| 2022 | Nhà Có Một Tá Con Phim điện ảnh | Steve Security Guard |
| 2022 | Khi Mẹ Gặp Bố Truyền hình | Old Grizzled Man (1 tập) |
| 2020 | Perry Mason Truyền hình | Dr. Bundy (3 tập) |
| 2019 | Good Trouble Truyền hình | Jack Taylor (1 tập) |
| 2017 | Nhập Hội Phim điện ảnh | Alfred |
| 2017 | Powerless Truyền hình | Prince Evillo (1 tập) |
| 2016 | American Housewife Truyền hình | Maitre D' (1 tập) |
| 2016 | This Is Us Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2016 | Preacher Truyền hình | Archbishop of Canterbury (1 tập) |
| 2016 | American Crime Story Truyền hình | Old Guy Reporter (1 tập) |
| 2013 | The Smile Man Phim điện ảnh | Doctor |
| 2012 | 1600 Penn Truyền hình | Klaus (1 tập) |
| 2011 | Harley's Hill Phim điện ảnh | Potter |
| 2011 | Transformers: Bóng Tối Mặt Trăng Phim điện ảnh | Old NASA Scientist |
| 2011 | iParty with Victorious Phim điện ảnh | Howard |
| 2009 | Cộng Đồng Vui Tính Truyền hình | Professor Albrecht (2 tập) |
| 2009 | The Revenant Phim điện ảnh | Mourner |
| 2007 | iCarly Truyền hình | Mr. Howard (7 tập) |
| 2007 | Evan Toàn Năng Phim điện ảnh | Committee Member |
| 2006 | Big Love Truyền hình | Rod (1 tập) |
| 2006 | Black Dawn Phim điện ảnh | Macabe |
| 2005 | Everybody Hates Chris Truyền hình | Thomas (1 tập) |
| 2005 | Cuts Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Rodney Truyền hình | Lester (1 tập) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Chapel Owner (1 tập) |
| 2003 | Đội Đặc Nhiệm Swat Phim điện ảnh | Polish Hostage |
| 2003 | Đám Cưới Kiểu Mỹ Phim điện ảnh | Front Desk Manager |
| 2002 | Monk Truyền hình | Edward Stilson (1 tập) |
| 2002 | Angels Don't Sleep Here Phim điện ảnh | Charlie |
| 2001 | The Bernie Mac Show Truyền hình | Headmaster (1 tập) |
| 2001 | Off Centre Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | Scrubs Truyền hình | Mr. Sommers (1 tập) |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Mr. Franco (1 tập) |
| 2001 | Nhất Quyết Không Yêu Phim điện ảnh | Priest |
| 2001 | Giấc Mơ Phim điện ảnh | Bob Garland |
| 2000 | Bounce Phim điện ảnh | Judge |
| 2000 | The Michael Richards Show Truyền hình | Judge (1 tập) |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Darren Gibson (3 tập) |
| 1999 | My Favorite Martian Phim điện ảnh | Prescott |
| 1999 | Providence Truyền hình | Waiter #1 (1 tập) |
| 1998 | Winchell Phim điện ảnh | Miami Reporter #4 |
| 1998 | The Hughleys Truyền hình | Mr. Leeks (1 tập) |
| 1998 | Will & Grace Truyền hình | Smitty (1 tập) |
| 1998 | Rude Awakening Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 1998 | Desert Thunder Phim điện ảnh | Gen. Norris |
| 1997 | Quái Vật Không Gian: Hồi Sinh Phim điện ảnh | Surgeon |
| 1997 | Alien Avengers II Phim điện ảnh | Warden |
| 1997 | Mike Hammer, Private Eye Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Bí mật Los Angeles Phim điện ảnh | Detective at Hush-Hush Office |
| 1997 | Che Giấu Sự Thật Phim điện ảnh | Joint Chief |
| 1997 | Murder One: Diary of a Serial Killer Phim điện ảnh | Lawyer |
| 1997 | Beyond Belief: Fact or Fiction Truyền hình | Harvey Block (segment "Graffiti") (1 tập) |
| 1997 | Công Viên Kỷ Jura 2: Thế Giới Bị Mất Phim điện ảnh | Screamer |
| 1997 | Just Shoot Me! Truyền hình | Dr. Ajay (1 tập) |
| 1996 | Where Truth Lies Phim điện ảnh | Van Ness |
| 1996 | Crime of the Century Phim điện ảnh | Albert Osborn Jr. |